Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 5 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 19 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 19 trường ở 2 tỉnh, thành, năm học 2024–2025, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 10 câu, tổng 10 điểm, làm trong 40 phút.
Mẫu còn mỏng: số đề trường thu được ở kì này chưa nhiều, nên coi các con số dưới đây là tham khảo. Mẫu chưa đủ về tỉnh: 18/19 đề cùng một huyện, dùng chung một khuôn. Chưa có đề năm học 2025–2026 có tên trường.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đất nước và con người Việt Nam | TN 3 câu · 3 đ | TL 1 câu · 1 đ | — | TN 3 câu · 3 đ TL 1 câu · 1 đ | 40% |
| Những quốc gia đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam | TN 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | — | TN 1 câu · 1 đ TL 1 câu · 1 đ | 20% |
| Xây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam | TN 1 câu · 1 đ | TN 1 câu · 1 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 2 câu · 2 đ TL 2 câu · 2 đ | 40% |
| Tổng | TN 5 câu · 5 đ | TN 1 câu · 1 đ TL 2 câu · 2 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 6 câu · 6 đ TL 4 câu · 4 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 50% | 30% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đất nước và con người Việt Nam | Vị trí địa lí của Việt Nam | Xác định được Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á, thuộc châu Á | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 2 | Đất nước và con người Việt Nam | Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca | Nhận biết được Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 3 | Đất nước và con người Việt Nam | Biển đảo và việc xác lập chủ quyền biển đảo trong lịch sử | Nêu được một số sự kiện thể hiện việc xác lập, thực thi chủ quyền biển đảo | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 4 | Đất nước và con người Việt Nam | Gia tăng dân số và phân bố dân cư | Nêu được ảnh hưởng của gia tăng dân số hoặc phân bố dân cư chưa hợp lí đến đời sống | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 5 | Những quốc gia đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam | Văn Lang – Âu Lạc, Phù Nam, Chăm-pa | Nhận biết được thời gian ra đời và một số nét văn hoá của các quốc gia đầu tiên | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 6 | Những quốc gia đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam | Sự ra đời của Phù Nam; đền tháp Chăm-pa | Trình bày được sơ lược sự ra đời của Phù Nam hoặc đặc điểm của đền tháp Chăm-pa | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 7 | Xây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam | Mốc thời gian thời Ngô, Lý, Trần (938, 1010, 1226, 1288) | Nhận biết được các sự kiện gắn với mốc thời gian tiêu biểu | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 8 | Xây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam | Lý Thái Tổ và Chiếu dời đô | Trình bày được sự kiện dời đô từ Hoa Lư về Đại La, đổi tên là Thăng Long | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 9 | Xây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam | Ý nghĩa việc dời đô | Giải thích được vì sao Lý Thái Tổ chọn Đại La làm kinh đô | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 10 | Xây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam | Nhân vật lịch sử thời Ngô, Lý, Trần | Viết được đoạn văn ngắn giới thiệu một nhân vật lịch sử em yêu thích (Ngô Quyền, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo…) | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 40 phút (18/19 đề), 35 phút (1/19 đề)
- Số câu:
- 10 câu (18/19 đề); 1 đề 16 câu
- Trắc nghiệm:
- 6 điểm (15/19 đề), 7 điểm (3/19), 8 điểm (1/19)
- Tự luận:
- 4 điểm ở đa số đề (dải 2–4)
- Điểm mỗi câu:
- Câu trắc nghiệm 1 điểm (hoặc 0,5); câu tự luận 1 điểm
- Lịch sử / Địa lí khoảng 5/5 đến 6/4; dải phần Lịch sử 4–7 điểm.
- Khuôn chung cả nước có thể khác vì mẫu tập trung ở một huyện.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Đất nước và con người Việt Nam | 4 đ | 3 – 6 đ | Vị trí, lãnh thổ, Quốc kì – Quốc huy – Quốc ca, biển đảo, thiên nhiên, dân cư và dân tộc |
| Những quốc gia đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam | 2 đ | 0 – 4 đ | Văn Lang – Âu Lạc, Phù Nam, Chăm-pa |
| Xây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam | 3 đ | 2 – 4 đ | Thời Ngô, Lý, Trần: chiến thắng Bạch Đằng, dời đô về Thăng Long, nhà Trần thành lập |
Dạng bài các trường hay ra
- Trắc nghiệm 4 lựa chọncó ở 19/19 đề · 1 điểmCả ba mạch
- Tự luận: nêu, giải thích, đề xuấtcó ở 19/19 đề · 1 điểmCả ba mạch
- Điền từcó ở 11/19 đề · 1 điểmCả ba mạch
- Nốicó ở 6/19 đề · 1 điểmCả ba mạch
- Viết đoạn về một nhân vật lịch sử hoặc một dân tộccó ở 6/19 đề · 1 điểmXây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam
- Đúng / Saicó ở 3/19 đề · 1 điểmCả ba mạch
- Đánh dấu Xcó ở 3/19 đề · 1 điểmCả ba mạch
- Mốc thời gian (nối hoặc trục thời gian)có ở 3/19 đề · 1 điểmXây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam
Mức độ ở đề trường
50%
Mức 1
33%
Mức 2
17%
Mức 3
Tính trên 6 đề có ghi mức. 6 ma trận: 50/30/20 (4 đề), 60/30/10 (1), 40/50/10 (1); tâm khoảng 50/33/17.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Bài Triều Nguyễn: chỉ phần thành lập (1802, định đô Phú Xuân) có thể học trước kiểm tra; các phần sau học ở tuần 19.
- Khởi nghĩa Lam Sơn: trong phạm vi theo kế hoạch dạy học nhưng 0/19 đề trường hỏi.
- Đọc lược đồ: 0/19 đề.
- Câu hỏi số tỉnh, tên tỉnh của di tích: không ra vì đáp án đổi theo sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Lưu ý khi dùng
- Mẫu chỉ có 2 tỉnh (18/19 đề cùng một huyện): dùng ma trận này như khung tham khảo, chỉnh theo kế hoạch dạy học của trường.
- Thời Lý – Trần (dời đô, Bạch Đằng, năm 1226) là phần Lịch sử đề trường hỏi nhiều nhất.
- Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, câu hỏi số tỉnh hoặc tên tỉnh của di tích có đáp án khác nhau theo sách cũ, sách mới: nên tránh.
- 10 câu × 1 điểm: trắc nghiệm 6 điểm, tự luận 4 điểm; mức 50/30/20.
- Đất nước và con người 4 · Những quốc gia đầu tiên 2 · Xây dựng và bảo vệ đất nước 4 điểm.
📝 Đề học kì 1 Lịch sử và Địa lí lớp 5 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.