Đề thi Cuối năm Tiếng Anh lớp 5
4 đề · có đáp án · 1 đề miễn phí/ngày
Đề thi có đáp án

🌞 Đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 5 có đáp án – năm học 2026 – 2027

  • 34 câu mỗi đề
  • 40 phút
  • ✓ có đáp án

Mỗi lượt là một mã đề mới, đúng ma trận đề thật · câu nhiều ý chấm từng ý.

Mỗi ngày 1 lượt miễn phí · Mở gói để luyện không giới hạn

🏆 Bảng vàng kỷ lục
Tiếng Anh 5 · Cuối năm
Năm học 2026–2027 · xếp theo kỷ lục

Phạm vi đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 5

Theo Thông tư 27, môn Tiếng Anh lớp 5 kiểm tra định kì bằng bài cuối năm (nhiều nơi gọi là đề thi học kì 2), thường diễn ra đầu tháng 5. 4 đề ở trên bám các bài đã học tới cuối năm trong sách Kết nối tri thức, câu hỏi đi từ nhận biết đến vận dụng vào tình huống đời sống như đề thật.

Phạm vi kiến thức

Sách Tiếng Anh 5 Global Success (Kết nối tri thức) cả năm, trọng tâm tập 2: Unit 11–20.

  • Unit 11 Family time · Unit 12 Our Tet holiday · Unit 13 Our special days · Unit 14 Staying healthy · Unit 15 Our health.
  • Unit 16 Seasons and the weather · Unit 17 Stories for children · Unit 18 Means of transport · Unit 19 Places of interest · Unit 20 Our summer holidays.
  • Đủ 4 kỹ năng: Nghe, Đọc (có trọng âm từ), Viết (có viết đoạn ngắn, kèm đoạn mẫu), Nói (máy không chấm giọng).

Nội dung từng đề

  • Cuối năm Global Success 5 (bản 2024), trọng tâm Unit 11–20: nghe đánh số phương tiện, chọn đáp án (thời tiết theo mùa, gia đình, sức khỏe, nơi muốn đến), trọng âm câu; đọc chọn tranh, điền hộp từ «Tet holiday», nối câu hỏi – câu trả lời; nhìn tranh trả lời, điền chữ, sắp xếp câu, viết đoạn về vấn đề sức khỏe và lời khuyên (should/shouldn't); Nói về gia đình, mùa, Tết, truyện, phương tiện, kì nghỉ hè.
  • Cuối năm Global Success 5 (bản 2024), Unit 11–20: nghe đánh số bốn mùa, chọn đáp án (phương tiện, kì nghỉ, ngày đặc biệt, sức khỏe), từ khác trọng âm; đọc chọn tranh, điền hộp từ «Summer holiday», nối câu hỏi – câu trả lời; nhìn tranh trả lời, điền chữ, sắp xếp câu, viết đoạn về cách giữ sức khỏe; Nói về sức khỏe, khoảng cách, Tết, nơi tham quan, ngày đặc biệt, mùa, truyện.
  • Cuối năm Global Success 5 (bản 2024), Unit 11–20: nghe đánh số việc làm cùng gia đình, chọn đáp án (ngày đặc biệt, khoảng cách, truyện, dự định hè), trọng âm câu; đọc chọn tranh, điền hộp từ «Minh's health», nối câu hỏi – câu trả lời; nhìn tranh trả lời, điền chữ, sắp xếp câu, viết đoạn kể kì nghỉ hè; Nói về Tết, mùa, sức khỏe, truyện, gia đình, nơi tham quan, phương tiện.
  • Cuối năm Global Success 5 (bản 2024), Unit 11–20: nghe đánh số nhân vật truyện, chọn đáp án (Tết, trang phục mùa đông, nơi muốn thăm, phương tiện), từ khác trọng âm; đọc chọn tranh, điền hộp từ «Four seasons», nối câu hỏi – câu trả lời; nhìn tranh trả lời, điền chữ, sắp xếp câu, viết đoạn về vấn đề sức khỏe và lời khuyên; Nói về gia đình, mùa, sức khỏe, truyện, kì nghỉ, phương tiện, nơi tham quan, Tết.

Thầy cô muốn giao đề cho cả lớp? 📤 Giao bài bằng một link, học sinh nhập tên là làm được, điểm tự về bảng điểm.

Cấu trúc đề cuối năm Tiếng Anh lớp 5

Dạng câuSố câuĐiểm
Nối cột / điền từ · chấm từng ý22đ
Trắc nghiệm chọn 1 đáp án246đ
Điền câu trả lời ngắn41đ
Sắp xếp các bước41đ
Mức 1 – Nhận biết4,25đ
Mức 2 – Kết nối3,5đ
Mức 3 – Vận dụng2,25đ
Đếm từ đề số 1 của kì · 34 câu · 40 phút · tổng 10 điểm.
Đọc thử ngay

Đề mẫu: Đề thi cuối năm (đề số 1) Tiếng Anh lớp 5 có đáp án

34 câu · 40 phút · bấm "Xem đáp án" dưới mỗi câu. Thi online: mỗi lượt là một mã đề mới cùng ma trận.

1
Listen and number the pictures. Nối mỗi số với đúng tranh.
Nối cặp · 1 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
1.Number one
2.Number two
3.Number three
4.Number four
A.(a)(a)
B.(b)(b)
C.(c)(c)
D.(d)(d)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Number one → (c) · Number two → (b) · Number three → (d) · Number four → (a)
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
Lời băng
Cô: Number one.
A: How do you get to school?
B: By bike.
Cô: Number two.
A: My father goes to work by motorbike.
Cô: Number three.
B: We can go to Da Nang by train.
Cô: Number four.
A: Let's go there by bus.
Number 1: by bike → 🚲. Number 2: by motorbike → 🛵. Number 3: by train → 🚂. Number 4: by bus → 🚌.
2
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tranh A
B.Tranh B
C.Tranh C
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🌬️
Lời băng
A: What's the weather like in winter here?
B: It's cold and windy.
"It's cold and windy." — mùa đông ở đây lạnh và có gió → 🌬️.
3
Listen and choose the correct answer. What does Mai's family usually do at weekends?
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.cook dinner together
B.go camping every week
C.watch films at home
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cook dinner together
Lời băng
B: What do you do with your family at weekends, Mai?
A: We usually cook dinner together. Sometimes we go camping.
Mai: "We usually cook dinner together." — thường nấu bữa tối cùng nhau; đi cắm trại chỉ là sometimes (thỉnh thoảng), không phải every week.
4
Listen and choose the correct answer. How often does Nam do morning exercise?
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.three days a month
B.two times a day
C.three times a week
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: three times a week
Lời băng
A: How often do you do morning exercise, Nam?
B: I do it three times a week.
Nam: "I do it three times a week." → ba lần một tuần.
5
Listen and choose the correct answer. Linda thinks Ha Long Bay is ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.boring
B.amazing
C.small
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: amazing
Lời băng
A: Where do you want to visit, Linda?
B: Ha Long Bay. My brother thinks it's boring, but I think it's amazing.
Linda: "I think it's amazing." — boring là ý của anh trai Linda, không phải của Linda.
6
Listen and choose the STRESSED word in the sentence. (Nghe và chọn từ được nhấn mạnh trong câu.) «We'll have a party on Children's Day.»
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.We'll
B.a
C.party
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: party
Lời băng
Cô: We'll have a party on Children's Day.
Trong câu, từ mang nội dung (danh từ, động từ chính) được nhấn: party; We'll, a là từ chức năng, đọc nhẹ.
7
Listen and choose the STRESSED word in the sentence. (Nghe và chọn từ được nhấn mạnh trong câu.) «You should drink lots of water.»
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.You
B.drink
C.of
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: drink
Lời băng
Cô: You should drink lots of water.
Động từ chính drink được nhấn; You, of là từ chức năng, đọc nhẹ.
8
Read and choose the correct picture: «I have a toothache.»
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
A.🦷🦷
B.🤒🤒
C.🤕🤕
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🦷
toothache = đau răng → 🦷. 🤒 là fever (sốt), 🤕 là headache (đau đầu).
9
Read and choose the correct picture: «The hare is running fast.»
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
A.🐢🐢
B.🐇🐇
C.🦊🦊
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🐇
hare = con thỏ rừng → 🐇. 🐢 là tortoise (rùa), 🦊 là fox (cáo).
10
Read and choose the word for blank (1).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Tet holiday. Dear Tom, Tet is coming. My family (1) ______ decorate our house with flowers. My mother will make banh chung. On the first day of Tet, we will (2) ______ our grandparents. I will wear new (3) ______. Children get lucky money and they feel very (4) ______. Love, Mai Word box: will · visit · clothes · happy · tired
A.will
B.visit
C.clothes
D.happy
E.tired
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: will
"My family will decorate our house" — nói việc sẽ làm dịp Tết: will + động từ nguyên thể.
11
Read and choose the word for blank (2).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Tet holiday. Dear Tom, Tet is coming. My family (1) ______ decorate our house with flowers. My mother will make banh chung. On the first day of Tet, we will (2) ______ our grandparents. I will wear new (3) ______. Children get lucky money and they feel very (4) ______. Love, Mai Word box: will · visit · clothes · happy · tired
A.will
B.visit
C.clothes
D.happy
E.tired
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: visit
"we will visit our grandparents" — sau will cần động từ: visit (thăm).
12
Read and choose the word for blank (3).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Tet holiday. Dear Tom, Tet is coming. My family (1) ______ decorate our house with flowers. My mother will make banh chung. On the first day of Tet, we will (2) ______ our grandparents. I will wear new (3) ______. Children get lucky money and they feel very (4) ______. Love, Mai Word box: will · visit · clothes · happy · tired
A.will
B.visit
C.clothes
D.happy
E.tired
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: clothes
"I will wear new clothes" — mặc (wear) quần áo mới (clothes).
13
Read and choose the word for blank (4).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Tet holiday. Dear Tom, Tet is coming. My family (1) ______ decorate our house with flowers. My mother will make banh chung. On the first day of Tet, we will (2) ______ our grandparents. I will wear new (3) ______. Children get lucky money and they feel very (4) ______. Love, Mai Word box: will · visit · clothes · happy · tired
A.will
B.visit
C.clothes
D.happy
E.tired
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: happy
"Children get lucky money and they feel very happy." — được lì xì thì vui (happy), không phải mệt (tired).
14
Read and match. Nối mỗi câu hỏi với câu trả lời đúng.
Nối cặp · 1 điểm
1.What's your favourite season?
2.What do you usually wear in winter?
3.What do you think of Hue?
4.How do you get to school?
A.I wear a jacket and a scarf.
B.It's autumn.
C.I think it's beautiful.
D.I go by bike.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: What's your favourite season? → It's autumn. · What do you usually wear in winter? → I wear a jacket and a scarf. · What do you think of Hue? → I think it's beautiful. · How do you get to school? → I go by bike.
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
1–B: favourite season → It's autumn. 2–A: wear in winter → I wear a jacket and a scarf. 3–C: What do you think of…? → I think it's beautiful. 4–D: How do you get to school? → I go by bike.
15
Look at the picture and answer the question: Where did you go last summer? – I went to the ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: beach
Tranh bãi biển có ô che nắng → I went to the beach.
16
Look at the picture and answer the question: How can I get to the museum? – You can go by ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: taxi
Tranh xe taxi → You can go by taxi.
17
Look at the picture and write the word: v e g e t _ b l e s
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: vegetables
Tranh củ cà rốt (rau củ) → vegetables. Chữ còn thiếu là a.
18
Look at the picture and write the word: t o r t _ i s _
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: tortoise
Tranh con rùa → tortoise. Hai chữ còn thiếu là o, e.
19
Put the words in order to make a sentence. (Sắp xếp các từ thành câu đúng.)
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
exerciseIday.doeverymorning
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I → do → morning → exercise → every → day.
Đề giấy: Reorder the words and write the sentence: exercise / I / day. / do / every / morning
Trả lời mẫu: I do morning exercise every day. — đúng thứ tự, đủ từ, viết hoa chữ đầu, có dấu câu cuối: 0,25 điểm.
I do morning exercise every day. (Tôi tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.)
20
Put the words in order to make a sentence. (Sắp xếp các từ thành câu đúng.)
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
brothervisit?Wheredoestowantyour
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Where → does → your → brother → want → to → visit?
Đề giấy: Reorder the words and write the sentence: brother / visit? / Where / does / to / want / your
Trả lời mẫu: Where does your brother want to visit? — đúng thứ tự, đủ từ, viết hoa chữ đầu, có dấu câu cuối: 0,25 điểm.
Where does your brother want to visit? (Anh trai bạn muốn đi thăm nơi nào?)
21
Put the words in order to make a sentence. (Sắp xếp các từ thành câu đúng.)
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
youTeachers' Day?Whatdodidon
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: What → did → you → do → on → Teachers' Day?
Đề giấy: Reorder the words and write the sentence: you / Teachers' Day? / What / do / did / on
Trả lời mẫu: What did you do on Teachers' Day? — đúng thứ tự, đủ từ, viết hoa chữ đầu, có dấu câu cuối: 0,25 điểm.
What did you do on Teachers' Day? (Bạn đã làm gì vào ngày Nhà giáo?)
22
Put the words in order to make a sentence. (Sắp xếp các từ thành câu đúng.)
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
eatsweets.Youshouldn'tmanytoo
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: You → shouldn't → eat → too → many → sweets.
Đề giấy: Reorder the words and write the sentence: eat / sweets. / You / shouldn't / many / too
Trả lời mẫu: You shouldn't eat too many sweets. — đúng thứ tự, đủ từ, viết hoa chữ đầu, có dấu câu cuối: 0,25 điểm.
You shouldn't eat too many sweets. (Bạn không nên ăn quá nhiều đồ ngọt.)
23
Writing: Choose the best sentence to START a short paragraph about Nam's health problem. (Gợi ý: Nam – a toothache – eats too many sweets)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
A.Nam have a toothache because he eat too many sweets.
B.Nam has a toothache because he eats too many sweets.
C.Nam has a toothache so he eats too many sweets.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Nam has a toothache because he eats too many sweets.
Đề giấy: Viết đoạn văn khoảng 30–40 từ về vấn đề sức khỏe của Nam và lời khuyên cho bạn ấy. Gợi ý: What's Nam's problem? (a toothache) Why? (eats too many sweets, doesn't brush his teeth) What should he do? What shouldn't he do? — Câu này chấm phần MỞ ĐOẠN (vấn đề + lí do).
Trả lời mẫu: Đoạn mẫu: «Nam has a toothache because he eats too many sweets. He doesn't brush his teeth after meals. He should see a dentist. He should brush his teeth twice a day. He shouldn't eat too many sweets.» (khoảng 37 từ). Phần mở đoạn 0,25 điểm: 1–2 câu nêu đúng vấn đề (has a toothache) và lí do (because he eats…), đúng ngữ pháp.
Nam (he) → has, eats; because nối vấn đề với lí do: "Nam has a toothache because he eats too many sweets." Câu dùng so nói ngược (ăn nhiều kẹo VÌ đau răng).
24
Writing: Choose the best ADVICE sentence for Nam's paragraph.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
A.He should brush his teeth twice a day.
B.He should brushes his teeth twice a day.
C.He shouldn't brush his teeth every day.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: He should brush his teeth twice a day.
Đề giấy: (Viết tiếp đoạn văn ở câu trên) 2–3 câu lời khuyên cho Nam, dùng should / shouldn't. Cả đoạn khoảng 30–40 từ.
Trả lời mẫu: Câu mẫu: «He should see a dentist. He should brush his teeth twice a day. He shouldn't eat too many sweets.» Phần lời khuyên 0,25 điểm: ít nhất 2 câu đúng mẫu should / shouldn't + động từ nguyên thể, hợp với vấn đề đau răng; cả đoạn (câu này + câu trên) khoảng 30–40 từ.
Lời khuyên: should + động từ nguyên thể (brush, không thêm es). «He shouldn't brush his teeth» là lời khuyên sai.
25
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.We're in the park.
B.We often go to the park.
C.We went to the park.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: We often go to the park.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What do you do with your family at weekends?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «We often go to the park.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What do you do with your family at weekends?
Hỏi thói quen cuối tuần (hiện tại đơn) → "We often go to the park." (con kể việc thật của gia đình mình).
26
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I went to Phu Quoc.
B.I go to Phu Quoc.
C.I'll go to Phu Quoc.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I went to Phu Quoc.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «Where did you go last summer?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I went to Phu Quoc.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: Where did you go last summer?
Hỏi bằng did (quá khứ) → trả lời went: "I went to Phu Quoc." (con thay bằng nơi mình đã đi).
27
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I'm watch fireworks with my family.
B.I'll watch fireworks with my family.
C.I watched fireworks with my family.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I'll watch fireworks with my family.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What will you do on the first day of Tet?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I'll watch fireworks with my family.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What will you do on the first day of Tet?
Hỏi will (tương lai) → "I'll watch fireworks with my family."
28
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I think he's clever.
B.I think it's a story.
C.I don't like stories.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I think he's clever.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What do you think of the fox in the story?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I think he's clever.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What do you think of the fox in the story?
Hỏi What do you think of…? → nêu nhận xét: "I think he's clever." (con cáo thông minh, láu lỉnh).
29
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I go to school on foot.
B.I went to school by bus.
C.I go to school by foot.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I go to school on foot.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «How do you go to school?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I go to school on foot.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: How do you go to school?
Đi bộ là on foot (không nói by foot): "I go to school on foot." (con thay bằng cách mình đi học).
30
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I'm going to go camping.
B.I go camping.
C.I went camping.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I'm going to go camping.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What are you going to do this summer?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I'm going to go camping.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What are you going to do this summer?
Hỏi dự định (be going to) → "I'm going to go camping."
31
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I think it's interest.
B.I think it's interesting.
C.I want to go there.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I think it's interesting.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp, chỉ vào tranh bảo tàng): «What do you think of the museum?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I think it's interesting.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm.
Lời băng
Cô: What do you think of the museum?
Hỏi cảm nghĩ → "I think it's interesting." (tính từ đuôi -ing).
32
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.He goes running every morning.
B.He go running every morning.
C.He went running every morning.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: He goes running every morning.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp, chỉ vào tranh): «How does he stay healthy?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «He goes running every morning.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm.
Lời băng
Cô: How does he stay healthy?
Thói quen (hiện tại đơn), he → goes: "He goes running every morning."
33
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.He should take a rest.
B.He should takes a rest.
C.He shouldn't take a rest.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: He should take a rest.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp, chỉ vào tranh): «What should he do?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «He should take a rest.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm.
Lời băng
Cô: What should he do?
Tranh bạn bị sốt → lời khuyên: "He should take a rest." (should + động từ nguyên thể).
34
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I gave her some flowers.
B.I give her some flower.
C.I'll give her some flowers.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I gave her some flowers.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp, chỉ vào tranh): «What did you give your teacher on Teachers' Day?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I gave her some flowers.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What did you give your teacher on Teachers' Day?
Tranh bó hoa; hỏi bằng did (quá khứ) → gave: "I gave her some flowers."
🖨 In đề này ra giấy

Câu hỏi thường gặp

Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 ra những bài nào?+

Sách Tiếng Anh 5 Global Success (Kết nối tri thức) cả năm, trọng tâm tập 2: Unit 11–20. Unit 11 Family time · Unit 12 Our Tet holiday · Unit 13 Our special days · Unit 14 Staying healthy · Unit 15 Our health. Unit 16 Seasons and the weather · Unit 17 Stories for children · Unit 18 Means of transport · Unit 19 Places of interest · Unit 20 Our summer holidays. Đủ 4 kỹ năng: Nghe, Đọc (có trọng âm từ), Viết (có viết đoạn ngắn, kèm đoạn mẫu), Nói (máy không chấm giọng).

Đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 5 gồm những dạng câu nào?+

Mỗi đề 34 câu, 40 phút, tổng 10 điểm: 2 câu nối cột / điền từ, 24 câu trắc nghiệm chọn 1 đáp án, 4 câu điền câu trả lời ngắn, 4 câu sắp xếp các bước. Câu hỏi chia 3 mức theo Thông tư 27: nhận biết 4,25đ, kết nối 3,5đ, vận dụng 2,25đ.

Câu Đúng/Sai, câu nối được chấm thế nào?+

Chấm từng ý như đề thật: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu (câu 1 điểm có 4 ý thì mỗi ý 0,25 điểm). Câu chọn nhiều đáp án: chọn đúng ô đúng và bỏ trống ô sai thì được điểm ý đó.

Đề có đáp án và lời giải không?+

Có. Nộp bài là có điểm ngay, xem lại từng câu kèm đáp án đúng và lời giải ngắn theo sách Kết nối tri thức. Bản in giấy có trang đáp án riêng cho bố mẹ, thầy cô.

Phần Nghe làm thế nào, có file nghe không?+

Có. Băng nghe phát ngay trong bài: bấm ▶ Nghe, mỗi đoạn đọc 2 lần như ở trường, không cần tải file MP3 riêng. Lời băng hiện ra sau khi nộp bài để con đối chiếu. Phần Nói: cô hỏi qua băng, con chọn câu trả lời đúng; máy không chấm giọng.

Làm đề có mất phí không?+

Mỗi ngày con được làm miễn phí 1 đề (làm lại và in đề đó trong ngày thoải mái). Muốn làm và in tất cả đề không giới hạn thì mở khóa Tiếng Anh lớp 5 99.000đ, trả một lần dùng trọn đời. Xem đáp án, bảng xếp hạng và bài thầy cô giao qua link luôn miễn phí; đăng nhập để lưu điểm và lịch sử làm bài.

Muốn giao đề cho cả lớp thì làm thế nào?+

Bấm 📤 Giao bài trên đề bất kỳ để nhận một link ngắn, gửi vào nhóm Zalo lớp: học sinh nhập tên là làm được, điểm về bảng điểm chung.

Trọn bộ 4 đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 5

Đề mẫu để in:1234🖨 In đề