Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 theo Unit – mẫu câu Global Success
Sách Tiếng Anh 2 Global Success có 16 Unit, mỗi Unit một nhóm mẫu câu. Dưới đây là 16 mẫu câu chính, xếp đúng thứ tự Unit: mỗi mẫu có khi nào dùng, thì hoặc cấu trúc đứng sau, vài từ vựng của Unit và nút vào thẳng bài luyện.
Unit 1: At my birthday party
| Mẫu câu | Khi nào dùng · thì |
|---|---|
| The popcorn is yummy. | Nói / khen / mô tả theo mẫu của Unit.Cấu trúc: động từ to be (am / is / are) ở hiện tại. |
Unit 2: In the backyard
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Is she flying a kite? | Yes, she is. No, she isn't. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: hiện tại tiếp diễn (đang làm gì: be + V-ing). |
Unit 3: At the seaside
| Mẫu câu | Khi nào dùng · thì |
|---|---|
| Let's look at the sea! | Rủ hoặc đề nghị cùng làm.Cấu trúc: Let's + động từ (rủ cùng làm). |
Unit 4: In the countryside
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What can you see? | I can see a rainbow. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: khả năng (can + V). |
Unit 5: In the classroom
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What's he doing? | He's doing a quiz. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: hiện tại tiếp diễn (đang làm gì: be + V-ing). |
Unit 6: On the farm
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Is there a fox? | Yes, there is. No, there isn't. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: There is / There are (có …). |
Unit 7: In the kitchen
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Pass me the jam, please. | Here you are. | Nhờ lịch sự.Cấu trúc: câu nhờ lịch sự: Pass me …, please. |
Unit 8: In the village
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Can you draw a van? | Yes, I can. No, I can't. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: khả năng (can + V). |
Unit 9: In the grocery store
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What do you want? | I want some yams. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 10: At the zoo
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Do you like the zoo? | Yes, I do. No, I don't. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 11: In the playground
| Mẫu câu | Khi nào dùng · thì |
|---|---|
| They're driving cars. | Nói / khen / mô tả theo mẫu của Unit.Cấu trúc: hiện tại tiếp diễn (đang làm gì: be + V-ing). |
Unit 12: At the café
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| The cake is on the table. | The grapes are on the table. | Nói / khen / mô tả theo mẫu của Unit.Cấu trúc: động từ to be (am / is / are) ở hiện tại. |
Unit 13: In the maths class
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What number is it? | It's eleven. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
Unit 14: At home
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| How old is your brother? | He's nineteen. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
Unit 15: In the clothes shop
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Where are the shoes? | Over there. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
Unit 16: At the campsite
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Is the blanket near the tent? | No, it isn't. It's in the tent. | Hỏi – đáp theo mẫu của Unit.Cấu trúc: động từ to be (am / is / are) ở hiện tại. |
Các thì và cấu trúc trong tiếng Anh lớp 2
Nhận dạng từ chính các mẫu câu ở trên, nên Unit nào gặp thì nào hiện rõ ở đây.
- hiện tại đơn
- hiện tại tiếp diễn
- can
- Let's
- there is / there are
- câu nhờ / hỏi lịch sự
Hỏi – đáp về ngữ pháp tiếng Anh lớp 2
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 gồm những mẫu câu nào?
Sách Tiếng Anh 2 Global Success có 16 Unit và ngữ pháp đi theo từng Unit, không học rời. Trang này liệt kê 16 mẫu câu chính, mỗi mẫu kèm khi nào dùng và thì hay cấu trúc đứng sau. Ví dụ Unit 1 “At my birthday party” (The popcorn is yummy.); Unit 2 “In the backyard” (Is she flying a kite? – Yes, she is.); Unit 3 “At the seaside” (Let's look at the sea!).
Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh lớp 2 học ở Unit nào?
Mẫu câu hiện tại đơn (hỏi thói quen, sở thích, việc làm hằng ngày; thêm -s / -es với he / she / it) xuất hiện ở Unit 1, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16. Động từ to be (am / is / are) cũng được tính vào nhóm này vì cùng là hiện tại.
Tiếng Anh lớp 2 học những thì nào?
Ngoài hiện tại đơn, lớp 2 gặp: hiện tại tiếp diễn (Unit 2, 5, 11); can (Unit 4, 8); Let's (Unit 3); there is / there are (Unit 6); câu nhờ / hỏi lịch sự (Unit 7). Mỗi mẫu câu được ghi thì ngay trong bảng Unit để con biết vì sao chia động từ như vậy.
Tiếng Anh lớp 2 học kì 1 và học kì 2 học ngữ pháp gì?
Học kì 1 gồm Unit 1–8 (At my birthday party → In the village); học kì 2 gồm Unit 9–16 (In the grocery store → At the campsite). Bảng Unit trên trang chia sẵn theo thứ tự này.
Học ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 theo Unit ở đâu, có miễn phí không?
Bấm “Học Unit này” ở Unit con đang học để vào đúng bài luyện mẫu câu: nghe giọng bản ngữ, chạm tranh, xếp câu, không cần micro. 2 bài đầu của khóa luôn mở miễn phí (bài đầu là Unit 1), mỗi ngày còn có lượt học thử; muốn học trọn khóa thì mua một lần, dùng mãi.