Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 theo Unit – mẫu câu Global Success
Sách Tiếng Anh 4 Global Success có 20 Unit, mỗi Unit một nhóm mẫu câu. Dưới đây là 51 mẫu câu chính, xếp đúng thứ tự Unit: mỗi mẫu có khi nào dùng, thì hoặc cấu trúc đứng sau, vài từ vựng của Unit và nút vào thẳng bài luyện.
Unit 1: My friends
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Where are you from? | I'm from Viet Nam. | Hỏi – đáp quê hương.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Who's that? | It's my new friend, Mary. | Hỏi người ở xa.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Where's she from? | She's from Malaysia. | Hỏi quê bạn (ngôi 3).Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
Unit 2: Time and daily routines
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What time is it? | It's six fifteen. | Hỏi giờ.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| What time do you get up? | I get up at six o'clock. | Hỏi giờ làm một việc.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 3: My week
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What day is it today? | It's Monday. | Hỏi thứ.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| What do you do on Mondays? | I study at school. | Hỏi việc theo thứ.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 4: My birthday party
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| When's your birthday? | It's in March. | Hỏi sinh nhật.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Happy birthday! | Thank you. | Chúc và cảm ơn. |
| What do you want to eat? | I want some grapes. | Hỏi muốn ăn / uống.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 5: Things we can do
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Can you ride a bike? | Yes, I can. No, I can't. | Hỏi khả năng.Cấu trúc: khả năng (can + V). |
| Can she swim? | No, she can't, but she can draw. | Hỏi khả năng ngôi 3.Cấu trúc: khả năng (can + V). |
Unit 6: Our school facilities
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Where's your school? | It's in the village. | Hỏi vị trí trường.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| How many buildings are there at your school? | There is one building. There are two gardens. | Hỏi số lượng.Cấu trúc: There is / There are (có …). |
Unit 7: Our timetables
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What subjects do you have today? | I have maths and English. | Hỏi môn học hôm nay.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| When do you have music? | I have it on Tuesdays. | Hỏi ngày học môn.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| Do you have art today? | No, I don't. | Hỏi có môn … hôm nay không.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 8: My favourite subjects
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What's your favourite subject? | It's IT. | Hỏi môn thích.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Why do you like music? | Because I want to be a singer. | Hỏi lí do.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 9: Our sports day
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Is your sports day in May? | No, it isn't. It's in June. | Hỏi Yes/No về tháng.Cấu trúc: động từ to be (am / is / are) ở hiện tại. |
| What's that? | It's a picture of our sports day. | Hỏi vật ở xa.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| When's your sports day? | It's in October. | Hỏi tháng.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
Unit 10: Our summer holidays
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Were you at the zoo last weekend? | No, I wasn't. I was on the beach. | Hỏi Yes/No quá khứ với be.Cấu trúc: quá khứ đơn với was / were. |
| Where were you last summer? | I was in Tokyo. | Hỏi nơi ở quá khứ.Cấu trúc: quá khứ đơn với was / were. |
Unit 11: My home
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Where do you live? | I live in Tran Hung Dao Street. I live at 81 Tran Hung Dao Street. | Hỏi nơi sống.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| What's the street like? | It's a busy street. | Hỏi tả nơi chốn.Cấu trúc: What + be + S + like? (hỏi tính cách, đặc điểm). |
Unit 12: Jobs
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What does he do? | He's a farmer. She's an actor. | Hỏi nghề.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi he / she / it (động từ thêm -s / -es). |
| How many people are there in your family? | There are four. | Hỏi số người trong nhà.Cấu trúc: There is / There are (có …). |
| Where does she work? | She works at a nursing home. He works on a farm. | Hỏi nơi làm (ngôi 3 thêm -s).Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi he / she / it (động từ thêm -s / -es). |
Unit 13: Appearance
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What does she look like? | She's tall and slim. | Hỏi ngoại hình.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi he / she / it (động từ thêm -s / -es). |
| Do you have a brother? | Yes, I do. | Hỏi có anh/chị/em không.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| She has long hair. | He has a round face. | Tả bằng has.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi he / she / it (động từ thêm -s / -es). |
| How old is your father? | He's forty. | Hỏi tuổi người thân.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
Unit 14: Daily activities
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| When do you watch TV? | I watch TV in the evening. | Hỏi buổi làm việc.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| What do you do in the afternoon? | I clean the floor. | Hỏi việc theo buổi.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 15: My family's weekends
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Where does she go on Saturdays? | She goes to the cinema. | Hỏi nơi đi (ngôi 3 goes).Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi he / she / it (động từ thêm -s / -es). |
| What does he do on Sundays? | He watches films. | Hỏi việc làm ngôi 3.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi he / she / it (động từ thêm -s / -es). |
Unit 16: Weather
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What was the weather like yesterday? | It was sunny. | Hỏi thời tiết quá khứ.Cấu trúc: quá khứ đơn với was / were. |
| What's the weather like today? | It's rainy. | Hỏi thời tiết hôm nay.Cấu trúc: What + be + S + like? (hỏi tính cách, đặc điểm). |
| Do you want to go to the bookshop? | Great! Let's go. Sorry, I can't. | Rủ đi và đáp.Cấu trúc: rủ đi cùng: Do you want to …? – Let's …. |
Unit 17: In the city
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What does it say? | It says 'Turn left'. | Hỏi biển báo.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi he / she / it (động từ thêm -s / -es). |
| How can I get to the bookshop? | Go straight. Then turn left. | Hỏi đường.Cấu trúc: hỏi đường: How can I get to …? (can = có thể). |
| Excuse me. Is there a bakery near here? | Hỏi gần đây có … không.Cấu trúc: There is / There are (có …). |
Unit 18: At the shopping centre
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Excuse me! Where's the gift shop? | It's between the bookshop and the bakery. | Hỏi vị trí.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| How much is the T-shirt? | It's fifty thousand dong. | Hỏi giá.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
Unit 19: The animal world
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What are these animals? | They're giraffes. | Hỏi số nhiều.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Why do you like peacocks? | Because they dance beautifully. | Hỏi lí do.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 20: At summer camp
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What's he doing? | He's putting up a tent. | Hỏi việc đang làm ngôi 3 số ít.Cấu trúc: hiện tại tiếp diễn (đang làm gì: be + V-ing). |
| Is Nam there? | Yes, he is. | Hỏi có ở đó không.Cấu trúc: động từ to be (am / is / are) ở hiện tại. |
| What are they doing? | They're singing songs. | Hỏi việc đang làm số nhiều.Cấu trúc: hiện tại tiếp diễn (đang làm gì: be + V-ing). |
| Are Mary and Lucy at the campsite? | Yes, they are. | Hỏi có ở … không.Cấu trúc: động từ to be (am / is / are) ở hiện tại. |
Các thì và cấu trúc trong tiếng Anh lớp 4
Nhận dạng từ chính các mẫu câu ở trên, nên Unit nào gặp thì nào hiện rõ ở đây.
- hiện tại đơn
- there is / there are
- quá khứ đơn
- can
- Let's
- câu nhờ / hỏi lịch sự
- hiện tại tiếp diễn
Hỏi – đáp về ngữ pháp tiếng Anh lớp 4
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 gồm những mẫu câu nào?
Sách Tiếng Anh 4 Global Success có 20 Unit và ngữ pháp đi theo từng Unit, không học rời. Trang này liệt kê 51 mẫu câu chính, mỗi mẫu kèm khi nào dùng và thì hay cấu trúc đứng sau. Ví dụ Unit 1 “My friends” (Where are you from? – I'm from Viet Nam.); Unit 2 “Time and daily routines” (What time is it? – It's six fifteen.); Unit 3 “My week” (What day is it today? – It's Monday.).
Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh lớp 4 học ở Unit nào?
Mẫu câu hiện tại đơn (hỏi thói quen, sở thích, việc làm hằng ngày; thêm -s / -es với he / she / it) xuất hiện ở Unit 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20. Động từ to be (am / is / are) cũng được tính vào nhóm này vì cùng là hiện tại.
Tiếng Anh lớp 4 học những thì nào?
Ngoài hiện tại đơn, lớp 4 gặp: there is / there are (Unit 6, 12, 17); quá khứ đơn (Unit 10, 16); can (Unit 5); Let's (Unit 16); câu nhờ / hỏi lịch sự (Unit 17). Mỗi mẫu câu được ghi thì ngay trong bảng Unit để con biết vì sao chia động từ như vậy.
Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 và học kì 2 học ngữ pháp gì?
Tập 1 (học kì 1) gồm Unit 1–10 (My friends → Our summer holidays); tập 2 (học kì 2) gồm Unit 11–20 (My home → At summer camp). Bảng Unit trên trang chia sẵn theo thứ tự này.
Học ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 theo Unit ở đâu, có miễn phí không?
Bấm “Học Unit này” ở Unit con đang học để vào đúng bài luyện mẫu câu: nghe giọng bản ngữ, chạm tranh, xếp câu, không cần micro. 2 bài đầu của khóa luôn mở miễn phí (bài đầu là Unit 1), mỗi ngày còn có lượt học thử; muốn học trọn khóa thì mua một lần, dùng mãi.