Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 theo Unit – mẫu câu Global Success
Sách Tiếng Anh 5 Global Success có 20 Unit, mỗi Unit một nhóm mẫu câu. Dưới đây là 56 mẫu câu chính, xếp đúng thứ tự Unit: mỗi mẫu có khi nào dùng, thì hoặc cấu trúc đứng sau, vài từ vựng của Unit và nút vào thẳng bài luyện.
Unit 1: All about me!
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Can you tell me about yourself? | I'm Mary. I'm in Class 5B. I live in the city. | Nhờ bạn giới thiệu.Cấu trúc: nhờ lịch sự: Can you tell me …?. |
| What's your favourite animal? | It's a dolphin. | Hỏi thứ yêu thích.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Why do you like it? | Because it's clever. | Hỏi lí do.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 2: Our homes
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Do you live in this tower? | Yes, I do. No, I don't. | Hỏi Yes/No nơi ở.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| What's your address? | It's 116 Hoa Binh Street. | Hỏi địa chỉ.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Do you live near the school? | Is it far from here? It's about ten kilometres from here. | Hỏi gần / xa.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 3: My foreign friends
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What nationality is he? | He's Australian. Where's he from? He's from Australia. | Hỏi quốc tịch.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| What's she like? | She's friendly. | Hỏi tính cách.Cấu trúc: What + be + S + like? (hỏi tính cách, đặc điểm). |
Unit 4: Our free-time activities
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What do you like doing in your free time? | I like surfing the Internet. | Hỏi sở thích.Cấu trúc: hiện tại đơn + like / enjoy + V-ing (nói sở thích). |
| What does your brother like doing? | He likes playing the violin. | Hỏi sở thích ngôi 3.Cấu trúc: hiện tại đơn + like / enjoy + V-ing (nói sở thích). |
| What do you do at the weekend? | I usually water the flowers. I sometimes surf the Internet. | Hỏi việc cuối tuần + mức thường xuyên.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
Unit 5: My future job
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What would you like to be in the future? | I'd like to be a reporter. | Hỏi nghề tương lai.Cấu trúc: would like (điều muốn, mong muốn). |
| What's his job? | He's a doctor. | Ôn hỏi nghề hiện tại.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Why would you like to be a gardener? | Because I'd like to grow flowers. | Hỏi lí do.Cấu trúc: would like (điều muốn, mong muốn). |
Unit 6: Our school rooms
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Where's the library? | It's on the second floor. | Hỏi tầng.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Could you tell me the way to the art room, please? | Go upstairs and turn left. | Hỏi đường lịch sự.Cấu trúc: câu hỏi lịch sự với Could you. |
Unit 7: Our favourite school activities
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What school activity does she like? | She likes solving maths problems. | Hỏi hoạt động thích (ngôi 3).Cấu trúc: hiện tại đơn + like / enjoy + V-ing (nói sở thích). |
| Does he like reading books? | No, he doesn't. | Hỏi Yes/No ngôi 3.Cấu trúc: hiện tại đơn + like / enjoy + V-ing (nói sở thích). |
| Why does he like doing projects? | Because he thinks it's good for group work. | Hỏi lí do.Cấu trúc: hiện tại đơn + like / enjoy + V-ing (nói sở thích). |
| He doesn't like playing games. | Why doesn't he like playing games? | Phủ định ngôi 3.Cấu trúc: hiện tại đơn + like / enjoy + V-ing (nói sở thích). |
Unit 8: In our classroom
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Where are the maps? | They're above the bookcase. | Hỏi vị trí số nhiều.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Whose set square is this? | It's Bill's. | Hỏi chủ sở hữu.Cấu trúc: động từ to be (am / is / are) ở hiện tại. |
| Is this your crayon? | No, it isn't. | Hỏi Yes/No.Cấu trúc: động từ to be (am / is / are) ở hiện tại. |
Unit 9: Our outdoor activities
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Were you at the aquarium yesterday? | Yes, we were. | Hỏi Yes/No với were.Cấu trúc: quá khứ đơn với was / were. |
| Where were you yesterday? | I was at home. | Hỏi nơi ở hôm qua.Cấu trúc: quá khứ đơn với was / were. |
| What did you do yesterday? | We watched the fish. | Hỏi việc đã làm (động từ có quy tắc -ed).Cấu trúc: quá khứ đơn (động từ thường, mượn did / didn't). |
Unit 10: Our school trip
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Did they go to Hoan Kiem Lake? | Yes, they did. No, they didn't. | Hỏi Yes/No quá khứ.Cấu trúc: quá khứ đơn (động từ thường, mượn did / didn't). |
| Where did they go? | They went to Bai Dinh Pagoda. | Hỏi nơi đi quá khứ.Cấu trúc: quá khứ đơn (động từ thường, mượn did / didn't). |
| What did they do there? | They planted trees. | Hỏi việc đã làm ở đó.Cấu trúc: quá khứ đơn (động từ thường, mượn did / didn't). |
Unit 11: Family time
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Did you swim? | Yes, I did. I swam with my mother. | Hỏi Yes/No quá khứ + kể (động từ bất quy tắc).Cấu trúc: quá khứ đơn (động từ thường, mượn did / didn't). |
| What did your family do in Nha Trang? | We ate seafood. | Hỏi việc đã làm ở nơi.Cấu trúc: quá khứ đơn (động từ thường, mượn did / didn't). |
| When did you go to Sydney? | We went there last summer. | Hỏi thời gian quá khứ.Cấu trúc: quá khứ đơn (động từ thường, mượn did / didn't). |
Unit 12: Our Tet holiday
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Will you decorate the house? | Yes, I will. No, I won't. I'll make spring rolls. | Hỏi Yes/No tương lai.Cấu trúc: tương lai đơn (will / shall). |
| Where will you go at Tet? | I'll go to a flower festival. | Hỏi nơi sẽ đi.Cấu trúc: tương lai đơn (will / shall). |
Unit 13: Our special days
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What will you do on Children's Day? | We'll have a party. | Hỏi việc sẽ làm vào ngày lễ.Cấu trúc: tương lai đơn (will / shall). |
| What drinks will you have at the party? | We'll have apple juice. | Hỏi món sẽ có.Cấu trúc: tương lai đơn (will / shall). |
| Shall I bring some fruits? | Đề nghị.Cấu trúc: đề nghị giúp: Shall I …?. |
Unit 14: Staying healthy
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| How does she stay healthy? | She does morning exercise. | Hỏi cách giữ sức khỏe.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi he / she / it (động từ thêm -s / -es). |
| How often does he eat vegetables? | Every day. Twice a week. | Hỏi tần suất.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi he / she / it (động từ thêm -s / -es). |
Unit 15: Our health
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What's the matter? | I have a sore throat. | Hỏi bị làm sao.Cấu trúc: hỏi bị làm sao: What's the matter? – I have + bệnh. |
| I don't feel well. | I'm sorry to hear that. | Than mệt và đáp.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| You should go to the dentist. | You shouldn't eat sweets. Thanks for your advice. | Khuyên.Cấu trúc: lời khuyên với should / shouldn't. |
Unit 16: Seasons and the weather
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| How's the weather in Ha Noi in winter? | It's cold. | Hỏi thời tiết theo mùa.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| What do you usually wear in winter? | I wear a jumper. | Hỏi trang phục theo mùa.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| What season is it in Australia? | It's summer. | Hỏi mùa.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
Unit 17: Stories for children
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Who are the main characters in the story? | They're the tortoise and the hare. | Hỏi nhân vật chính.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
| Which character do you prefer? | Hỏi thích nhân vật nào hơn.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). | |
| How did the hare run? | He ran fast. How did the ant work? He worked hard. | Hỏi cách làm (quá khứ).Cấu trúc: quá khứ đơn (động từ thường, mượn did / didn't). |
Unit 18: Means of transport
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Where do you want to visit? | I want to visit Dragon Bridge. | Hỏi nơi muốn đến (want to).Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| How can I get to Ngo Mon Square? | You can get there by taxi. | Hỏi cách đến.Cấu trúc: hỏi đường: How can I get to …? (can = có thể). |
| Excuse me! I'm lost. | It's far from here. | Hỏi đường khi lạc.Cấu trúc: động từ to be (am / is / are) ở hiện tại. |
Unit 19: Places of interest
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| What do you think of Hoi An Old Town? | I think it's peaceful. | Hỏi ý kiến.Cấu trúc: hiện tại đơn, ngôi I / you / we / they (động từ giữ nguyên). |
| How far is it from Ha Noi to Ha Long Bay? | It's about 129 kilometres. | Hỏi khoảng cách.Cấu trúc: câu hỏi với What / When / Where / Who + to be (is / are). |
Unit 20: Our summer holidays
| Mẫu câu (hỏi) | Trả lời | Khi nào dùng · thì |
|---|---|---|
| Where are you going to visit this summer? | I'm going to visit Phong Nha Cave. | Hỏi dự định (be going to).Cấu trúc: tương lai gần (be going to). |
| What are you going to do this summer? | I'm going to go camping. | Hỏi việc dự định.Cấu trúc: tương lai gần (be going to). |
| What did you do last summer? | Đối chiếu quá khứ.Cấu trúc: quá khứ đơn (động từ thường, mượn did / didn't). |
Các thì và cấu trúc trong tiếng Anh lớp 5
Nhận dạng từ chính các mẫu câu ở trên, nên Unit nào gặp thì nào hiện rõ ở đây.
- hiện tại đơn
- quá khứ đơn
- câu nhờ / hỏi lịch sự
- tương lai
- would like
- câu hỏi lịch sự
- should
Hỏi – đáp về ngữ pháp tiếng Anh lớp 5
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 gồm những mẫu câu nào?
Sách Tiếng Anh 5 Global Success có 20 Unit và ngữ pháp đi theo từng Unit, không học rời. Trang này liệt kê 56 mẫu câu chính, mỗi mẫu kèm khi nào dùng và thì hay cấu trúc đứng sau. Ví dụ Unit 1 “All about me!” (Can you tell me about yourself? – I'm Mary. I'm in Class 5B. I live in the city.); Unit 2 “Our homes” (Do you live in this tower? – Yes, I do.); Unit 3 “My foreign friends” (What nationality is he? – He's Australian.).
Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh lớp 5 học ở Unit nào?
Mẫu câu hiện tại đơn (hỏi thói quen, sở thích, việc làm hằng ngày; thêm -s / -es với he / she / it) xuất hiện ở Unit 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 19. Động từ to be (am / is / are) cũng được tính vào nhóm này vì cùng là hiện tại.
Tiếng Anh lớp 5 học những thì nào?
Ngoài hiện tại đơn, lớp 5 gặp: quá khứ đơn (Unit 9, 10, 11, 17, 20); câu nhờ / hỏi lịch sự (Unit 1, 13, 18); tương lai (Unit 12, 13, 20); would like (Unit 5); câu hỏi lịch sự (Unit 6). Mỗi mẫu câu được ghi thì ngay trong bảng Unit để con biết vì sao chia động từ như vậy.
Tiếng Anh lớp 5 học kì 1 và học kì 2 học ngữ pháp gì?
Tập 1 (học kì 1) gồm Unit 1–10 (All about me! → Our school trip); tập 2 (học kì 2) gồm Unit 11–20 (Family time → Our summer holidays). Bảng Unit trên trang chia sẵn theo thứ tự này.
Học ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 theo Unit ở đâu, có miễn phí không?
Bấm “Học Unit này” ở Unit con đang học để vào đúng bài luyện mẫu câu: nghe giọng bản ngữ, chạm tranh, xếp câu, không cần micro. 2 bài đầu của khóa luôn mở miễn phí (bài đầu là Unit 1), mỗi ngày còn có lượt học thử; muốn học trọn khóa thì mua một lần, dùng mãi.