Phiếu Tiếng Anh lớp 3 · tuần 28
Unit 16 – Lesson 2, 3 (tập hai tr. 42–45)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 28 có đáp án

Tuần 28 sách Global Success học: Unit 16 – Lesson 2, 3 (tập hai tr. 42–45). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (vocabulary: điền chữ cái còn thiếu, circle the correct answer, put the words in order, phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Unit 16 My pets · Lesson 2–3 (SGK tập hai tr. 42–45)
Tuần 28
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

goldish
parot
rabit
brds
may
soe
dos
cas

Bài 2: Circle the correct answer

1. How many … do you have?

A catsB catC a cat

2. How many birds do you have? – I … three.

A hasB haveC do

3. I have … goldfish.

A a manyB anyC many

4. How … rabbits do you have?

A oldB manyC colour

Bài 3: Put the words in order

1.manyHowyoudogshave?do
2.fourIparrots.have
3.haveIgoldfish.many

Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )

1. d(o)g →

A doctorB goldfishC old

2. g(o)ldfish →

A dogB oldC doctor

3. n(o) →

A goB dogC on

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

Our pets

Thảo: How many cats do you have, Ngân? Ngân: I have two cats. I have many goldfish, too. Do you have any pets? Thảo: Yes, I do. I have a parrot. It's green and red. Ngân: Do you have any rabbits? Thảo: No, I don't.

1. Ngân's pets are cats and goldfish.

TF

2. There are three cats in Ngân's house.

TF

3. Thảo's parrot is green and red.

TF

4. Thảo's pet is a rabbit.

TF

Bài 6: Let's write: em có bao nhiêu thú cưng

Viết 3 câu về thú cưng (số lượng, màu).

How many … do you have? What colour are they?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 28

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

goldfishparrotrabbitbirdsmanysomedogscats

Bài 2: Circle the correct answer

1. A (cats)2. B (have)3. C (many)4. B (many)

Bài 3: Put the words in order

1. How many dogs do you have?
2. I have four parrots.
3. I have many goldfish.

Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )

1. A (doctor)2. B (old)3. A (go)

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

1. A (T)
2. B (F)
3. A (T)
4. B (F)

Bài 6: Let's write: em có bao nhiêu thú cưng

Mẫu: I have two rabbits. They're white. I have many goldfish, too.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 28 đẹp, in màu: Unit 16 My pets · Lesson 2–3 (SGK tập hai tr. 42–45)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.