Phiếu Tiếng Anh lớp 3 · tuần 29
Unit 17 Our toys – Lesson 1, 2 (tập hai tr. 46–49)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 29 có đáp án

Tuần 29 sách Global Success học: Unit 17 Our toys – Lesson 1, 2 (tập hai tr. 46–49). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (vocabulary: điền chữ cái còn thiếu, circle the correct answer, put the words in order, phonics (ôn): đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Unit 17 Our toys · Lesson 1–2 (SGK tập hai tr. 46–49)
Tuần 29
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

cr
kte
trin
plne
trck
bs
shp
dol

Bài 2: Circle the correct answer

1. He … a kite.

A hasB haveC is

2. They … two trucks.

A hasB haveC are

3. She has two …

A dollB a dollC dolls

4. My sister … a teddy bear.

A haveB hasC do

Bài 3: Put the words in order

1.hasSheplane.a
2.haveTheyships.three
3.twoHehascars.

Bài 4: Phonics (ôn): đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )

1. d(o)g →

A oldB doctorC goldfish

2. g(o)ldfish →

A dogB onC old

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

Our toys

We have many toys. My brother Tú has a red car and two trucks. They're big. My sister Nga has a doll and a teddy bear. They're on her bed. I have a blue kite. My friends Long and Hân have a big train. They have a ship, too.

1. Tú's car is red and big.

TF

2. Nga has a kite.

TF

3. The teddy bear is on the bed.

TF

4. Long and Hân have a plane.

TF

Bài 6: Let's write: đồ chơi của bạn

Viết 3 câu về đồ chơi của em và của bạn.

What toys do you have? What toys does your friend have? – I have … / He has … / She has …

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 29

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

carkitetrainplanetruckbusshipdoll

Bài 2: Circle the correct answer

1. A (has)2. B (have)3. C (dolls)4. B (has)

Bài 3: Put the words in order

1. She has a plane.
2. They have three ships.
3. He has two cars.

Bài 4: Phonics (ôn): đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )

1. B (doctor)2. C (old)

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

1. A (T)
2. B (F)
3. A (T)
4. B (F)

Bài 6: Let's write: đồ chơi của bạn

Mẫu: I have a kite. My friend Nam has two cars. My sister has a doll.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 29 đẹp, in màu: Unit 17 Our toys · Lesson 1–2 (SGK tập hai tr. 46–49)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.