Phiếu Tiếng Anh lớp 3 · tuần 30
Unit 17 – Lesson 3; Unit 18 Playing and doing – Lesson 1 (tập hai tr. 50–53)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 30 có đáp án

Tuần 30 sách Global Success học: Unit 17 – Lesson 3; Unit 18 Playing and doing – Lesson 1 (tập hai tr. 50–53). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (vocabulary: điền chữ cái còn thiếu, circle the correct answer, put the words in order, phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Unit 17 L3 · Unit 18 Playing and doing L1 (tr. 50–53)
Tuần 30
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

writng
dancng
singng
reaing
ty
kte
tedd bear
trck

Bài 2: Circle the correct answer

1. I'm …

A singingB singC sings

2. I … dancing.

A isB 'mC are

3. My brother … a car.

A haveB isC has

4. I'm … a book.

A readingB singingC dancing

Bài 3: Put the words in order

1.aI'mbook.reading
2.hasSheadoll.new
3.Theytoys.manyhave

Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )

1. k(i)te →

A fiveB shipC sister

2. Từ nào có âm oy?

A toyB goC door

3. wr(i)ting →

A fishB nineC big

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

Toy time

Hi, I'm Kiên. I have a plane and a bus. They're new. My sister has a teddy bear and two dolls. Look! I'm reading a book. My sister is singing. My friend Bảo has a big kite. It's yellow. We like our toys.

1. Kiên has a plane and a bus.

TF

2. His sister has three dolls.

TF

3. Kiên is reading a book.

TF

4. Bảo's kite is red.

TF

Bài 6: Let's write: đồ chơi và việc em đang làm

Viết 3 câu: em có đồ chơi gì, em đang làm gì.

What toys do you have? What are you doing now? – I have … / I'm …

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 30

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

writingdancingsingingreadingtoykiteteddy beartruck

Bài 2: Circle the correct answer

1. A (singing)2. B ('m)3. C (has)4. A (reading)

Bài 3: Put the words in order

1. I'm reading a book.
2. She has a new doll.
3. They have many toys.

Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )

1. A (five)2. A (toy)3. B (nine)

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

1. A (T)
2. B (F)
3. A (T)
4. B (F)

Bài 6: Let's write: đồ chơi và việc em đang làm

Mẫu: I have a ship and a train. I like my train. I'm writing now.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 30 đẹp, in màu: Unit 17 L3 · Unit 18 Playing and doing L1 (tr. 50–53)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.