Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 2 có đáp án
Tuần 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ · Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2, 5 · Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3. Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (tính nhẩm, tính nhẩm, tìm số thích hợp, viết phép nhân theo tranh…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô, sai bài nào học lại bài đó
📚 Học lại theo tuần 2
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Tìm thành phần. Bảng nhân, chia 2, 3, 5 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Tính nhẩm
5 × 5 =
2 × 6 =
5 × 8 =
2 × 10 =
2 × 8 =
3 × 10 =
2 × 5 =
5 × 9 =
2 × 4 =
3 × 3 =
Bài 2: Tính nhẩm
18 : 2 =
15 : 5 =
40 : 5 =
14 : 2 =
5 : 5 =
24 : 3 =
21 : 3 =
3 : 3 =
20 : 5 =
27 : 3 =
Bài 3: Tìm số thích hợp
50 + = 368
− 361 = 69
− 176 = 174
− 205 = 474
+ 264 = 331
+ 231 = 463
Bài 4: Viết phép nhân theo tranh
× =
× =
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 3 × 6 = 6 × 3
b) 24 : 3 = 7
c) 5 × 7 = 35
Bài 6: Bài toán
1. Mỗi hộp có 3 cuốn vở. Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu cuốn vở?
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Tính nhẩm
5 × 5 = 252 × 6 = 125 × 8 = 402 × 10 = 202 × 8 = 163 × 10 = 302 × 5 = 105 × 9 = 452 × 4 = 83 × 3 = 9
Bài 2: Tính nhẩm
18 : 2 = 915 : 5 = 340 : 5 = 814 : 2 = 75 : 5 = 124 : 3 = 821 : 3 = 73 : 3 = 120 : 5 = 427 : 3 = 9
Bài 3: Tìm số thích hợp
50 + 318 = 368430 − 361 = 69350 − 176 = 174679 − 205 = 47467 + 264 = 331232 + 231 = 463
Bài 4: Viết phép nhân theo tranh
3 × 5 = 155 × 3 = 15
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Đb) Sc) Đ
Bài 6: Bài toán
1. 7 hộp có số cuốn vở là: 3 × 7 = 21 (cuốn vở). Đáp số: 21 cuốn vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.