Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 2 có đáp án
Tuần 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ · Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2, 5 · Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-2 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 2
Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ · Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2, 5 · Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Nếu 300 − x = 120 thì x bằng:
A.
180
B.
120
C.
220
D.
420
Câu 2.
Hà có một số viên bi, cho bạn 15 viên thì còn 28 viên. Hỏi lúc đầu Hà có bao nhiêu viên bi?
A.
28 viên
B.
43 viên
C.
13 viên
D.
38 viên
Câu 3.
Dãy số nào là đếm thêm 5?
A.
5; 7; 9; 11; 13
B.
5; 10; 20; 40; 80
C.
5; 10; 15; 20; 25
D.
2; 4; 6; 8; 10
Câu 4.
Số nào điền vào chỗ trống: 3 × … = 15
A.
12
B.
45
C.
3
D.
5
Câu 5.
Điền dấu thích hợp: 99 … 101(ôn lại)
A.
<
B.
=
C.
>
Câu 6.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
356 + 270 = 526
b)
Muốn thử lại phép trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
c)
1 000 − 1 = 999
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 5 × 9 =
Câu 8.
Tính: 3 × 9 =
Câu 9.
Bể nước chảy đi 275 lít thì còn lại 125 lít. Hỏi lúc đầu bể có bao nhiêu lít nước?
Bài giải
Câu 10.
Mỗi đôi đũa có 2 chiếc. 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc?
Bài giải
Câu 11.
Tìm x: x: 3 = 7
Câu 12.
Ba số liên tiếp là: 998; 999; … Số còn thiếu là số nào?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 2 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | x = 300 − 120 = 180. Chọn 420 là quên quy tắc, đem cộng rồi! |
| Câu 2 | B | Lúc đầu = 28 + 15 = 43 viên. |
| Câu 3 | C | Mỗi số hơn số trước đúng 5 đơn vị. |
| Câu 4 | D | 3 × 5 = 15 → thừa số cần tìm là 5 (15: 3 = 5). |
| Câu 5 | A | 99 có hai chữ số, 101 có ba chữ số → 99 < 101. |
| Câu 6 | a) S b) Đ c) Đ | a) Sai — 5+7=12 phải nhớ 1: kết quả đúng là 626. b) Đúng. c) Đúng. |
| Câu 7 | 45 | 5 × 9 = 45. |
| Câu 8 | 27 | 3 × 9 = 27 (3 × 10 = 30, bớt 3). |
| Câu 9 | 400 | Lúc đầu = 125 + 275 = 400 lít (tìm số bị trừ). |
| Câu 10 | 14 | 2 × 7 = 14 chiếc. |
| Câu 11 | 21 | x = 7 × 3 = 21. |
| Câu 12 | 1000 | 999 + 1 = 1 000 — số tròn nghìn đầu tiên! |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Tìm thành phần phép cộng, trừ · Bảng nhân, chia 2 và 5 · Bảng nhân 3, bảng chia 3.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).