Phiếu Toán lớp 3 · tuần 31
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số · Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 31 có đáp án

Tuần 31 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số · Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-31 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 31

Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số · Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Kết quả của 80 480: 8 là:
A.
1 006
B.
10 060
C.
10 600
D.
1 060
Câu 2.
Kết quả của 90 000 − 45 500 là:
A.
45 500
B.
54 500
C.
44 000
D.
44 500
Câu 3.
Kết quả của 47 856 + 32 178 là:
A.
79 034
B.
80 134
C.
80 034
D.
80 024
Câu 4.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Tháng 12 có 31 ngày
b)
Năm nhuận, tháng 2 có 29 ngày
c)
Kim phút chỉ số 6 nghĩa là 6 phút
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Đặt tính rồi tính: 96 963: 3
Câu 6.
Đặt tính rồi tính: 21 314 × 4
Bài giải
Câu 7.
Mỗi thùng chứa 10 250 viên bi. 8 thùng chứa bao nhiêu viên?
Bài giải
Câu 8.
Tính nhẩm: 20 000 × 4
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 35 260 + 42 517
Bài giải
Câu 10.
Thư viện tỉnh có 68 250 cuốn sách, chuyển đi 19 750 cuốn rồi nhận thêm 5 000 cuốn mới. Thư viện có bao nhiêu cuốn?
Bài giải
Câu 11.
Na học bài từ 7 giờ 15 phút đến 7 giờ 45 phút. Na học trong bao nhiêu phút?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Bút chì giá 4 000 đồng, cục tẩy giá 3 000 đồng. Mua mỗi thứ một cái, đưa tờ 10 000 đồng. Được trả lại bao nhiêu đồng?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 31 (dành cho bố mẹ)
Câu 1B8:8=1; 0:8=0; 4:8=0 dư 4 → viết 0; 48:8=6; 0:8=0 → 10 060.
Câu 2D90 000 − 45 000 = 45 000; bớt thêm 500 → 44 500.
Câu 3C6+8=14 (nhớ 1); 5+7+1=13 (nhớ 1); 8+1+1=10 (nhớ 1); 7+2+1=10 (nhớ 1); 4+3+1=8 → 80 034.
Câu 4a) Đ b) Đ c) Sa) Đúng. b) Đúng. c) Sai — số 6 × 5 = 30 phút.
Câu 5323219:3=3; 6:3=2; 9:3=3; 6:3=2; 3:3=1 → 32 321.
Câu 6852564×4=16 (nhớ 1); 1×4+1=5; 3×4=12 (nhớ 1); 1×4+1=5; 2×4=8 → 85 256.
Câu 78200010 250 × 8 = 82 000 viên.
Câu 8800002 × 4 = 8 (chục nghìn) → 80 000.
Câu 9777770+7=7; 6+1=7; 2+5=7; 5+2=7; 3+4=7 → 77 777 — năm số 7!
Câu 1053500B1: 68 250 − 19 750 = 48 500. B2: 48 500 + 5 000 = 53 500 cuốn.
Câu 113045 − 15 = 30 phút.
Câu 123000Mua hết 4 000 + 3 000 = 7 000; trả lại 10 000 − 7 000 = 3 000 đồng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nhân, chia số có năm chữ số · Cộng, trừ trong phạm vi 100 000.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).