Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 9 đề kiểm tra cuối năm học của 9 trường ở 6 tỉnh, thành, năm học 2023-2024, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 17 câu, tổng 20 điểm, làm trong 60 phút.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
Phần Đọc · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | TL 1 câu · 3 đ | TL 2 câu · 3 đ | — | TL 3 câu · 6 đ | 60% |
| Đọc hiểu | TN 3 câu · 1,5 đ | TN 2 câu · 1,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 5 câu · 3 đ TL 1 câu · 1 đ | 40% |
| Tổng | TN 3 câu · 1,5 đ TL 1 câu · 3 đ | TN 2 câu · 1,5 đ TL 2 câu · 3 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 5 câu · 3 đ TL 4 câu · 7 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 45% | 45% | 10% | — | — |
Phần Viết · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Viết chính tả | — | TL 1 câu · 6 đ | — | TL 1 câu · 6 đ | 60% |
| Kiến thức tiếng Việt | TN 2 câu · 1 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 2 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 4 câu · 2 đ TL 3 câu · 2 đ | 40% |
| Tổng | TN 2 câu · 1 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 3 câu · 7 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 4 câu · 2 đ TL 4 câu · 8 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 10% | 80% | 10% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần Đọc (10 điểm) | |||||||
| 1 | Đọc thành tiếng | Đọc đúng tiếng, từ trong đoạn 40–60 tiếng | Đọc đúng các tiếng, từ trong đoạn văn, đoạn thơ | 1 | Tự luận | 1 | 3 |
| 2 | Đọc thành tiếng | Đọc trơn, ngắt nghỉ, âm lượng | Đọc trơn, rõ ràng, biết ngắt nghỉ ở dấu câu | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 3 | Đọc thành tiếng | Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc | Trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 4 | Đọc hiểu | Khoanh ý đúng theo bài | Nhận biết được chi tiết nêu trực tiếp trong bài đọc | 1 | Trắc nghiệm | 2 | 1 |
| 5 | Đọc hiểu | Tìm tiếng trong bài có vần cho trước | Tìm được tiếng trong bài chứa vần đã học | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 6 | Đọc hiểu | Nối theo bài | Nối được nhân vật, sự việc với chi tiết đúng theo bài | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 7 | Đọc hiểu | Chọn từ điền câu theo bài | Chọn được từ phù hợp điền vào câu cho đúng nội dung bài | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 8 | Đọc hiểu | Viết câu trả lời (lời khuyên, vì sao) | Viết được một câu nêu ý kiến hoặc lời khuyên liên quan đến bài đọc | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| Phần Viết (10 điểm) | |||||||
| 9 | Viết chính tả | Nghe – viết đoạn 30–45 tiếng | Nghe – viết đúng đoạn văn, đoạn thơ ngắn, đúng mẫu chữ, trình bày sạch đẹp | 2 | Tự luận | 1 | 6 |
| 10 | Kiến thức tiếng Việt | Điền âm đầu (r/d/gi, ng/ngh, l/n) | Viết đúng chữ ghi âm đầu theo quy tắc chính tả | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 11 | Kiến thức tiếng Việt | Điền vần | Điền đúng vần dễ lẫn vào tiếng, từ | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 12 | Kiến thức tiếng Việt | Nối A – B thành câu | Nối được hai vế thành câu có nghĩa | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 13 | Kiến thức tiếng Việt | Chọn từ điền câu | Chọn được từ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 14 | Kiến thức tiếng Việt | Sắp xếp từ thành câu | Sắp xếp được các từ cho sẵn thành câu rồi viết lại | 2 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 15 | Kiến thức tiếng Việt | Viết từ ngữ theo tranh / chủ đề | Viết được từ ngữ chỉ sự vật theo tranh hoặc chủ đề | 2 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 16 | Kiến thức tiếng Việt | Viết 1–2 câu theo tranh / về bạn, trường, mùa | Viết được 1–2 câu đúng chủ đề, đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 50–70 phút (6/9 đề làm 60–70 phút); đọc thành tiếng chấm riêng
- Số câu:
- Đọc hiểu 3–8 câu; bài đọc 60–150 tiếng (trung vị khoảng 90)
- Trắc nghiệm:
- Khoanh có ở 9/9 đề; nối 6/9; chọn từ điền câu 4/9
- Tự luận:
- Đọc thành tiếng 9/9, nghe – viết 9/9, tự viết 1–3 câu 8/9
- Điểm mỗi câu:
- Đọc 10 + Viết 10 ở 4 đề, cách chia không thống nhất: (6+4)/(6+4) 2 đề, (4+6)/(4+6) 1 đề, (7+3)/(7+3) 1 đề
- Thang 10 chung cả môn: 3 đề (cùng một tỉnh): đọc thành tiếng 3, đọc hiểu 2, nghe – viết 2, bài tập 1–2, viết câu 1, nghe hiểu 1.
- Nghe – viết 28–45 tiếng hoặc một đoạn trong SGK tập 2.
- Đọc thành tiếng: đoạn 35–70 tiếng trong SGK tập 2 hoặc ngoài sách, kèm câu hỏi (6/9 đề ghi rõ).
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | 6 đ | 4 – 7 đ | Đọc đoạn 35–70 tiếng, trả lời câu hỏi (điểm trên thang Đọc 10) |
| Đọc hiểu | 4 đ | 3 – 6 đ | Bài đọc 60–150 tiếng: khoanh, nối, chọn từ điền, câu tự viết (điểm trên thang Đọc 10) |
| Viết chính tả | 6 đ | 4 – 7 đ | Nghe – viết đoạn 28–45 tiếng (điểm trên thang Viết 10) |
| Kiến thức tiếng Việt | 4 đ | 3 – 6 đ | Bài tập âm đầu, vần, nối và sắp xếp câu, chọn từ điền câu, tự viết 1–3 câu (điểm trên thang Viết 10) |
Dạng bài các trường hay ra
- Đọc thành tiếng đoạn 35–70 tiếng + câu hỏicó ở 9/9 đề · 3–7 điểmĐọc thành tiếng
- Chính tả nghe – viếtcó ở 9/9 đề · 2–7 điểmViết chính tả
- Khoanh theo bài đọccó ở 9/9 đề · trong 2–6 điểm đọc hiểuĐọc hiểu
- Tự viết 1–3 câu (theo tranh, về bạn, trường, mùa)có ở 8/9 đề · 1–2 điểmKiến thức tiếng Việt
- Nối theo bài đọccó ở 6/9 đề · trong điểm đọc hiểuĐọc hiểu
- Sắp xếp từ thành câucó ở 6/9 đề · trong điểm bài tậpKiến thức tiếng Việt
- Nối A – B thành câucó ở 6/9 đề · trong điểm bài tậpKiến thức tiếng Việt
- Câu tự viết trong đọc hiểu (lời khuyên, viết việc, đặt câu)có ở 5/9 đề · trong điểm đọc hiểuĐọc hiểu
- Chọn từ điền câucó ở 4/9 đề · trong điểm bài tậpKiến thức tiếng Việt
- Điền r/d/gicó ở 3/9 đề · trong điểm bài tậpKiến thức tiếng Việt
- Điền vầncó ở 3/9 đề · trong điểm bài tậpKiến thức tiếng Việt
- Điền ng/nghcó ở 2/9 đề · trong điểm bài tậpKiến thức tiếng Việt
- Điền l/ncó ở 2/9 đề · trong điểm bài tậpKiến thức tiếng Việt
- Nghe hiểucó ở 2/9 đề · 1 điểmĐọc hiểu · Chỉ ở đề của một tỉnh, thang 10 chung
Mức độ ở đề trường
33%
Mức 1
33%
Mức 2
34%
Mức 3
Tính trên 2 đề có ghi mức. Chỉ 2 đề ghi mức: một đề chia đều khoảng 1/1/1 điểm ở đọc hiểu và bài tập, một đề ghi M1 2 câu, M2 1 câu. Mẫu quá nhỏ; Thông tư 27 không quy định tỉ lệ ba mức.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Viết đoạn văn nhiều câu: đề chỉ yêu cầu tự viết 1–3 câu.
- Nghe hiểu: chỉ 2/9 đề, đều ở một tỉnh.
- Đ/S trong đọc hiểu: chỉ 1/9 đề; tr/ch: 1/9 đề.
Lưu ý khi dùng
- Khác cuối kì 1: đề cuối năm gần như luôn có tự viết 1–3 câu (8/9) và nghe – viết thay cho tập chép.
- Phần máy không chấm được chiếm khoảng 13–15/20 điểm: đọc thành tiếng, nghe – viết, viết câu.
- Cách chia điểm giữa các trường không thống nhất; điều chỉnh theo quy định của trường mình.
- Mẫu chỉ có đề năm 2023-2024, chưa có đề năm 2024-2025 trở đi.
- Chọn cách chia phổ biến nhất ở đề trường: Đọc (6 + 4) + Viết (6 + 4).
- Đọc thành tiếng làm riêng từng em; nghe – viết có thể trừ điểm theo lỗi, lỗi lặp chỉ trừ một lần.
📝 Đề học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.