Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề cuối năm học môn Toán lớp 1, sách Kết nối tri thức: 12 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
✏️ Tạo đề theo ma trận nàyFile Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
Đề trộn đúng ma trận này, đổi từng câu, in hoặc giao link cho lớp làm online.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Môn Toán lớp 1 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số và phép tính | TN 2 câu · 1,5 đ TL 2 câu · 2,5 đ | TN 1 câu · 1 đ TL 1 câu · 0,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 3 câu · 2,5 đ TL 4 câu · 4 đ | 65% |
| Bài toán có lời văn | — | TL 1 câu · 1 đ | — | TL 1 câu · 1 đ | 10% |
| Hình học | — | TN 1 câu · 1 đ | — | TN 1 câu · 1 đ | 10% |
| Đo lường | TN 2 câu · 1 đ TL 1 câu · 0,5 đ | — | — | TN 2 câu · 1 đ TL 1 câu · 0,5 đ | 15% |
| Tổng | TN 4 câu · 2,5 đ TL 3 câu · 3 đ | TN 2 câu · 2 đ TL 2 câu · 1,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 6 câu · 4,5 đ TL 6 câu · 5,5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 55% | 35% | 10% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số và phép tính | Đọc, viết số đến 100; chục–đơn vị | Đọc, viết được số có hai chữ số; nêu được số chục, số đơn vị | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 2 | Số và phép tính | Số lớn nhất, bé nhất; số tròn chục | Tìm được số lớn nhất, số bé nhất; nhận biết được số tròn chục | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 3 | Số và phép tính | Sắp xếp thứ tự | Sắp xếp được 4 số có hai chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé | 1 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 4 | Số và phép tính | Đặt tính rồi tính | Đặt tính và thực hiện được phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 100 (4 phép) | 1 | Tự luận | 1 | 2 |
| 5 | Số và phép tính | So sánh có phép tính ở hai vế | Tính rồi điền đúng dấu >, <, = giữa hai phép tính | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 6 | Số và phép tính | Tìm số ở ô trống; dãy 2 phép | Tìm được số thích hợp ở ô trống; tính được dãy có hai phép tính | 2 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 7 | Số và phép tính | Câu tư duy (lập số, số tròn chục trong khoảng) | Vận dụng được cấu tạo số để lập số hoặc tìm số thỏa mãn điều kiện | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 8 | Bài toán có lời văn | Bài toán 1 bước | Giải được bài toán 1 bước: viết phép tính và câu trả lời | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 9 | Hình học | Đếm hình | Đếm được số hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật trong hình ghép | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 10 | Đo lường | Độ dài cm | Đo được độ dài đoạn thẳng bằng thước có vạch cm; cộng, trừ được số đo cm | 1 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 11 | Đo lường | Giờ đúng | Đọc được giờ đúng trên đồng hồ | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 12 | Đo lường | Các ngày trong tuần | Nhận biết được các ngày trong tuần; xác định được hôm qua, ngày mai | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề học kì 2 Toán lớp 1 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.