Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1, sách Kết nối tri thức: 9 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
Thông tư 27 không bắt buộc kiểm tra định kì môn Tiếng Việt lớp 1 ở giữa học kì 1. Ma trận này dùng cho đề ôn tập.
File Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
Môn Tiếng Việt lớp 1 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
Phần Đọc · 4 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | TL 2 câu · 2 đ | TL 1 câu · 1,5 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | TL 4 câu · 4 đ | 100% |
| Tổng | TL 2 câu · 2 đ | TL 1 câu · 1,5 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | TL 4 câu · 4 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 50% | 38% | 13% | — | — |
Phần Viết · 6 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiến thức tiếng Việt | TN 1 câu · 1 đ | TN 2 câu · 2 đ | — | TN 3 câu · 3 đ | 50% |
| Viết chính tả | TL 1 câu · 1,5 đ | TL 1 câu · 1,5 đ | — | TL 2 câu · 3 đ | 50% |
| Tổng | TN 1 câu · 1 đ TL 1 câu · 1,5 đ | TN 2 câu · 2 đ TL 1 câu · 1,5 đ | — | TN 3 câu · 3 đ TL 2 câu · 3 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 42% | 58% | 0% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần Đọc (4 điểm) | |||||||
| 1 | Đọc thành tiếng | Đọc tiếng, vần đã học | Đọc đúng các tiếng có vần đã học tới Bài 44 | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 2 | Đọc thành tiếng | Đọc 8–10 từ rời | Đọc đúng, rõ từng từ, không đánh vần | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 3 | Đọc thành tiếng | Đọc đoạn 20–35 tiếng | Đọc trơn đoạn ngắn, ngắt nghỉ ở dấu câu | 2 | Tự luận | 1 | 1,5 |
| 4 | Đọc thành tiếng | Trả lời câu hỏi miệng về đoạn đọc | Trả lời được một câu hỏi đơn giản về đoạn vừa đọc | 3 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| Phần Viết (6 điểm) | |||||||
| 5 | Kiến thức tiếng Việt | Điền c/k, g/gh, ng/ngh | Chọn đúng âm đầu theo luật chính tả c/k, g/gh, ng/ngh | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 6 | Kiến thức tiếng Việt | Điền vần ai/ay/ây | Điền đúng vần đã học vào chỗ trống theo hình | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 7 | Kiến thức tiếng Việt | Nối từ với hình | Đọc hiểu được từ và nối đúng với hình | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 8 | Viết chính tả | Nghe – viết hoặc tập chép từ | Viết đúng 3–4 từ có vần đã học, đúng mẫu chữ | 1 | Tự luận | 1 | 1,5 |
| 9 | Viết chính tả | Nghe – viết hoặc tập chép 1 câu | Viết đúng một câu 6–10 tiếng, đúng cỡ chữ và khoảng cách | 2 | Tự luận | 1 | 1,5 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 1 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.