Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 1
3 đề · có đáp án · 1 đề miễn phí/ngày
Đề thi có đáp án

🍂 Đề thi Tiếng Việt lớp 1 giữa học kì 1 có đáp án – năm học 2026 – 2027

  • 3 đề
  • 20 câu mỗi đề
  • 35 phút
  • ✓ có đáp án

Chấm riêng điểm Đọc và điểm Viết · không cần mic.

Miễn phí 1 đề mỗi ngày · mở khóa Tiếng Việt lớp 1 99k trọn đời để học và làm, in mọi đề thi môn này

Trọn bộ 3 đề thi Tiếng Việt lớp 1 giữa học kì 1

  1. chưa làm
    20 câu · 35 phút · bài đọc «Đi chợ với mẹ»
  2. chưa làm
    20 câu · 35 phút · bài đọc «Câu cá ở quê»
  3. chưa làm
    20 câu · 35 phút · bài đọc «Trời mưa»
Về đích: làm hết 3 đề giữa học kì 1, đề nào cũng được ⭐⭐⭐ là con sẵn sàng đi thi!
🏆 Bảng xếp hạng cả môn
Tiếng Việt lớp 1
năm học 2026–2027

Phạm vi đề giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 1

Theo Thông tư 27, lớp 1 không có bài kiểm tra định kì giữa học kì 1: môn Tiếng Việt chỉ kiểm tra vào cuối học kì 1 và cuối năm. Nhiều trường vẫn cho con làm bài ôn, bài khảo sát cuối tháng 10 – đầu tháng 11, nên 3 đề ở trên là đề ôn tập giữa kì 1, chia phần Đọc và phần Viết như đề thật. Đề chỉ dùng âm và vần con đã học tới bài 44 (tuần 9, vần iu, ưu; sách Kết nối tri thức), chưa có vần có âm cuối c, t, p, ng, nh. Con làm ngay trên điện thoại hoặc máy tính, không cần mic, máy chấm riêng điểm Đọc và điểm Viết.

Cấu trúc đề giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 1

Dạng câuSố câuĐiểm
📖 Phần Đọc5đ
Đọc thầm chữ, chọn đúng giọng cô đọc31,5đ
Đọc từ, đọc câu rồi chọn hình đúng52,5đ
Đọc hiểu đoạn văn ngắn21đ
✏️ Phần Viết5đ
Nghe cô đọc, ghép tiếng từ âm – vần – dấu31,5đ
Chính tả: âm đầu (c/k, g/gh, ng/ngh), vần, câu63đ
Nối tiếng – hình, nối vế câu, xếp từ thành câu10,5đ
Mỗi đề 20 câu · 35 phút · mỗi câu 0,5 điểm. Điểm Đọc và điểm Viết tính riêng trên thang 10, điểm chung là trung bình hai phần. Chữ viết tay và trình bày trên giấy chưa được chấm.
Con chưa chắc vần nào? Học lại trước khi thi
Khóa Tiếng Việt lớp 1 dạy từng âm, từng vần theo đúng thứ tự sách, cô đọc từng màn, con tự ghép và tự đọc truyện ngắn. Phiếu tiếng việt theo tuần in ra giấy để con tập viết thêm.
Đọc thử ngay

Đề mẫu: Đề thi giữa học kì 1 (đề số 1) Tiếng Việt lớp 1 có đáp án

20 câu · 35 phút · bấm "Xem đáp án" dưới mỗi câu. Giọng cô đọc và phần ghép chữ chạy khi con làm online.

1
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
gió
A.giỏ
B.gió
C.giò
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: gió
Chữ trên thẻ là "gió": gi + o + dấu sắc — khác "giỏ" (dấu hỏi) và "giò" (dấu huyền).
2
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
cầu
A.cần
B.cầm
C.cầu
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cầu
Chữ trên thẻ là "cầu": c + âu + dấu huyền — khác "cần" (vần ân) và "cầm" (vần âm).
3
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
cá sấu
A.cá sáu
B.cá sấu
C.cà sấu
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cá sấu
"sấu" có vần âu, dấu sắc — khác "sáu" (vần au). "cá" có dấu sắc, không phải "cà".
4
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
chùm nho
A.🍓
B.🍇
C.🍑
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🍇
"chùm nho" — ch + um + dấu huyền, nh + o; hình chùm nho.
5
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
cái rổ
A.🪣
B.🏺
C.🧺
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🧺
"cái rổ" — r + ô + dấu hỏi, hình cái rổ.
6
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
quả lê
A.🍐
B.🍎
C.🍊
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🍐
"quả lê" — hình quả lê.
7
Đọc câu trên thẻ, chọn hình đúng với câu.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Mẹ cho bé đi ô tô.
A.🚲
B.⛵
C.🚗
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🚗
Câu nói bé đi ô tô.
8
Đọc câu trên thẻ, chọn hình đúng với câu.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Chú khỉ leo lên cây.
A.🐯
B.🐒
C.🐘
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🐒
Câu nói về chú khỉ.
9
Mẹ mua gì?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Đi chợ với mẹ. Hôm nay, mẹ cho Na đi chợ. Chợ có cá, có tôm, có cua. Mẹ mua cá rô và rau cải. Na đỡ giỏ rau cho mẹ. Mẹ khen Na giỏi quá.
A.tôm và cua
B.cá rô và rau cải
C.cá rô và tôm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cá rô và rau cải
"Mẹ mua cá rô và rau cải." Chợ có tôm, có cua nhưng mẹ không mua.
10
Vì sao mẹ khen Na?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Đi chợ với mẹ. Hôm nay, mẹ cho Na đi chợ. Chợ có cá, có tôm, có cua. Mẹ mua cá rô và rau cải. Na đỡ giỏ rau cho mẹ. Mẹ khen Na giỏi quá.
A.Vì Na mua cá rô
B.Vì Na ăn rau
C.Vì Na đỡ giỏ rau cho mẹ
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Vì Na đỡ giỏ rau cho mẹ
Na đỡ giỏ rau cho mẹ, rồi mẹ khen Na — Na biết giúp mẹ.
11
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: con cừu. Con ghép tiếng cừu.
ckưuiudấu huyềndấu sắc
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: c + ưu + dấu huyền
cừu = c + ưu + dấu huyền. Trước ư viết c, không viết k.
12
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: ghi nhớ. Con ghép tiếng ghi.
gghiêdấu huyền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: gh + i
ghi = gh + i (không dấu). Trước i, e, ê viết gh.
13
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: con nghé. Con ghép tiếng nghé.
ngngheêdấu sắcdấu ngã
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ngh + e + dấu sắc
nghé = ngh + e + dấu sắc. Trước e, ê, i viết ngh.
14
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
…ì cọ
A.c
B.k
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: k
kì cọ — trước i viết k.
15
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
…ế gỗ
🪑
A.g
B.gh
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: gh
ghế gỗ — trước ê viết gh. "gỗ" đứng trước ô nên viết g.
16
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
…õ nhỏ
A.ngh
B.ng
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ng
ngõ nhỏ — trước o viết ng. Chỉ viết ngh trước e, ê, i.
17
Chọn vần điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
cái m…
👃
A.ỗi
B.ũi
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ũi
cái mũi — vần ui, dấu ngã.
18
Nối để thành từ đúng.
Nối cặp · 0,5 điểm
a.con n…
b.đám m…
c.bàn t…
x.ay
y.ai
z.ây
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: con n… → ai · đám m… → ây · bàn t… → ay
con nai (ai) · đám mây (ây) · bàn tay (ay).
19
Xếp các từ thành câu.
Sắp xếp thứ tự · 0,5 điểm
đi chợNabà.với
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Na → đi chợ → với → bà.
Na đi chợ với bà. Chữ đầu câu viết hoa (Na), cuối câu có dấu chấm.
20
Câu nào viết đúng chính tả?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Bé gi nhớ lời cô.
B.Bé ghi nhớ lời cô.
C.Bé ghi nhớ lời kô.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Bé ghi nhớ lời cô.
"ghi" viết gh (trước i); "cô" viết c (trước ô).

Câu hỏi thường gặp

Đề thi Tiếng Việt lớp 1 giữa học kì 1 gồm những phần nào?+

Mỗi đề 20 câu trong 35 phút, chia hai phần như bài kiểm tra định kì: phần Đọc 5 điểm và phần Viết 5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm. Nộp bài là có điểm Đọc, điểm Viết riêng (thang 10) và điểm chung là trung bình hai phần.

Con làm phần đọc thế nào khi không đọc to vào máy?+

Không cần mic. Con đọc thầm chữ trên thẻ rồi bấm nghe từng giọng, chọn giọng cô đọc đúng chữ đó: phải tự đọc được chữ mới chọn đúng, nên máy chấm được mà không cần bố mẹ ngồi chấm hộ.

Phần Viết được chấm những gì?+

Con nghe cô đọc rồi ghép tiếng từ âm đầu, vần và dấu thanh (có cài bẫy c/k, g/gh, ng/ngh, vần dễ lẫn), làm câu chính tả, nối và xếp từ thành câu. Chữ viết tay và trình bày trên giấy chưa được chấm — bố mẹ cho con tập viết thêm theo vở ô li.

Làm đề có mất phí không?+

Mỗi ngày con được làm miễn phí 1 đề (làm lại và in đề đó trong ngày thoải mái). Muốn làm và in tất cả đề không giới hạn thì mở khóa Tiếng Việt lớp 1 99.000đ, trả một lần dùng trọn đời (mở cả khóa học lẫn mọi đề thi môn này). Xem đáp án, bảng xếp hạng và bài thầy cô giao qua link luôn miễn phí; đăng nhập để lưu điểm và lịch sử làm bài.

Đề có đáp án không?+

Có. Làm xong bấm nộp là có điểm ngay, xem lại từng câu kèm đáp án đúng. Mỗi đề cũng có trang riêng hiện trọn câu hỏi và đáp án cho bố mẹ đọc trước.