Đề ôn giữa kì 1: đọc thầm chọn giọng đúng, đọc từ và câu chọn hình, đọc hiểu đoạn "Trời mưa", nghe cô đọc rồi ghép chữ, điền c/k, g/gh, ng/ngh, nối vần oi/ôi/ơi — chỉ dùng âm, vần đã học đến bài 44.
Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
đũa
A.đùa
B.đũa
C.đua
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: đũa
Chữ trên thẻ là "đũa": đ + ua + dấu ngã.
2
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
cửa
A.cửa
B.cưa
C.cứa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cửa
Chữ trên thẻ là "cửa": c + ưa + dấu hỏi.
3
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
rau cải
A.râu cải
B.rau cãi
C.rau cải
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: rau cải
"rau" có vần au (không phải âu); "cải" có dấu hỏi (không phải dấu ngã).
4
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con rùa
A.🦀
B.🐢
C.🐸
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🐢
"con rùa" — vần ua, hình con rùa.
5
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
cái tai
A.👀
B.👃
C.👂
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 👂
"cái tai" — vần ai, hình cái tai.
6
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con cú
A.🦉
B.🦜
C.🐔
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🦉
"con cú" — hình con cú.
7
Đọc câu trên thẻ, chọn hình đúng với câu.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Bé Hà có nơ đỏ.
A.🧢
B.🎀
C.👟
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🎀
Câu nói về cái nơ đỏ.
8
Đọc câu trên thẻ, chọn hình đúng với câu.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Chú mèo nằm ngủ.
A.🐶
B.🐭
C.🐈
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🐈
Câu nói về chú mèo.
9
Mẹ nấu món gì?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Trời mưa. Trời mưa to. Bé Mai ở nhà với mẹ. Mẹ nấu chè đỗ. Mai lau bàn, kê ghế. Mẹ khen Mai chăm. Tối, cả nhà ngồi ăn chè. Chè đỗ ngon quá!
A.cháo cá
B.chè đỗ
C.xôi đỗ
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: chè đỗ
"Mẹ nấu chè đỗ."
10
Mai làm gì giúp mẹ?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Trời mưa. Trời mưa to. Bé Mai ở nhà với mẹ. Mẹ nấu chè đỗ. Mai lau bàn, kê ghế. Mẹ khen Mai chăm. Tối, cả nhà ngồi ăn chè. Chè đỗ ngon quá!
A.nấu chè đỗ
B.lau bàn, kê ghế
C.rửa rau, nấu cơm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: lau bàn, kê ghế
"Mai lau bàn, kê ghế." Nấu chè là việc của mẹ.
11
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: con sáo. Con ghép tiếng sáo.
sxaoaudấu sắcdấu huyền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: s + ao + dấu sắc
sáo = s + ao + dấu sắc.
12
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: que kem. Con ghép tiếng kem.
ckemêmdấu huyền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: k + em
kem = k + em (không dấu). Trước e, ê, i viết k, không viết c.
13
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: con ngựa. Con ghép tiếng ngựa.
ngnghưauadấu nặngdấu huyền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ng + ưa + dấu nặng
ngựa = ng + ưa + dấu nặng. Trước ư viết ng, không viết ngh.
14
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
lá …ờ
🚩
A.c
B.k
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: c
lá cờ — trước ơ viết c. Chỉ viết k trước e, ê, i.
15
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
…é thăm bà
A.g
B.gh
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: gh
ghé thăm bà — trước e viết gh.
16
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
…ã tư
A.ngh
B.ng
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ng
ngã tư — trước a viết ng. Chỉ viết ngh trước e, ê, i.
17
Chọn vần điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
cái t…
👜
A.ối
B.úi
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: úi
cái túi — vần ui, dấu sắc.
18
Nối để thành từ đúng.
Nối cặp · 0,5 điểm
a.con v…
b.đồ ch…
c.đĩa x…
x.ôi
y.oi
z.ơi
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: con v… → oi · đồ ch… → ơi · đĩa x… → ôi
con voi (oi) · đồ chơi (ơi) · đĩa xôi (ôi).
19
Xếp các từ thành câu.
Sắp xếp thứ tự · 0,5 điểm
ở ao.Đàn cábơi lội
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Đàn cá → bơi lội → ở ao.
Đàn cá bơi lội ở ao.
20
Câu nào viết đúng chính tả?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Chị cê ghế cho bà.
B.Chị kê gế cho bà.
C.Chị kê ghế cho bà.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Chị kê ghế cho bà.
"kê" viết k (trước ê); "ghế" viết gh (trước ê).