Đề thi Cuối học kì 1 Tiếng Việt lớp 1
có đáp án · 1 lượt miễn phí/ngày
Đề thi có đáp án

❄️ Đề thi Tiếng Việt lớp 1 cuối học kì 1 có đáp án – năm học 2026 – 2027

  • 20 câu mỗi đề
  • 35 phút
  • ✓ có đáp án

Chấm riêng điểm Đọc và điểm Viết · không cần mic.

Mỗi ngày 1 lượt miễn phí · Mở gói để luyện không giới hạn

🏆 Bảng vàng kỷ lục
Tiếng Việt 1 · Cuối kì 1
Năm học 2026–2027 · xếp theo kỷ lục

Phạm vi đề cuối học kì 1 Tiếng Việt lớp 1

Theo Thông tư 27, lớp 1 kiểm tra định kì môn Tiếng Việt vào cuối học kì 1 và cuối năm; bài cuối học kì 1 (nhiều nơi gọi là đề thi học kì 1) thường diễn ra cuối tháng 12 – đầu tháng 1, gồm phần Đọc và phần Viết. Các đề ở trên bám phạm vi các bài học vần đã học đến cuối học kì 1 (sách Kết nối tri thức). Con làm ngay trên điện thoại hoặc máy tính, không cần mic, máy chấm riêng điểm Đọc và điểm Viết.

Cấu trúc đề cuối học kì 1 Tiếng Việt lớp 1

Dạng câuSố câuĐiểm
📖 Phần Đọc4,5đ
Đọc thầm chữ, chọn đúng giọng cô đọc31,5đ
Đọc từ, đọc câu rồi chọn hình đúng31,5đ
Đọc hiểu đoạn văn ngắn31,5đ
✏️ Phần Viết4,5đ
Nghe cô đọc, ghép tiếng từ âm – vần – dấu42đ
Chính tả: âm đầu (c/k, g/gh, ng/ngh), vần, câu31,5đ
Nối tiếng – hình, nối vế câu, xếp từ thành câu21đ
Mỗi đề 20 câu · 35 phút · mỗi câu 0,5 điểm. Điểm Đọc và điểm Viết tính riêng trên thang 10, điểm chung là trung bình hai phần. Chữ viết tay và trình bày trên giấy chưa được chấm.
Con chưa chắc vần nào? Học lại trước khi thi
Khóa Tiếng Việt lớp 1 dạy từng âm, từng vần theo đúng thứ tự sách, cô đọc từng màn, con tự ghép và tự đọc truyện ngắn. Phiếu tiếng việt theo tuần in ra giấy để con tập viết thêm.
Đọc thử ngay

Đề mẫu: Đề thi cuối học kì 1 Tiếng Việt lớp 1 có đáp án

20 câu · 35 phút · bấm "Xem đáp án" dưới mỗi câu. Giọng cô đọc và phần ghép chữ chạy khi con làm online.

1
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
bàn
A.bàn
B.bán
C.bài
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: bàn
Chữ trên thẻ là "bàn": b + an + dấu huyền.
2
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
mèo
A.mèo
B.méo
C.mẹo
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: mèo
Chữ trên thẻ là "mèo": m + eo + dấu huyền.
3
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
cá bống
A.cá bống
B.cá bông
C.cá bóng
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cá bống
"bống" có vần ông và dấu sắc — khác "bông" (không dấu) và "bóng" (vần ong).
4
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con voi
A.🐘
B.🐮
C.🐟
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🐘
"con voi" — hình con voi.
5
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
quả chuối
A.🍌
B.🍎
C.🍊
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🍌
"quả chuối" — vần uôi.
6
Đọc câu trên thẻ, chọn hình đúng với câu.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Bé có chiếc xe đạp mới.
A.🚲
B.🚗
C.⛵
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🚲
Câu nói về chiếc xe đạp.
7
Nhà bà ở đâu?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Về quê với bà. Nhà bà ở quê. Sân nhà bà có cây bưởi. Bà nuôi đàn gà và chú mèo mướp. Ông trồng rau ở vườn. Hè về, bé về quê chơi với ông bà. Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn.
A.ở quê
B.ở phố
C.ở biển
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ở quê
Câu đầu bài: "Nhà bà ở quê."
8
Sân nhà bà có cây gì?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Về quê với bà. Nhà bà ở quê. Sân nhà bà có cây bưởi. Bà nuôi đàn gà và chú mèo mướp. Ông trồng rau ở vườn. Hè về, bé về quê chơi với ông bà. Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn.
A.cây bưởi
B.cây cam
C.cây na
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cây bưởi
"Sân nhà bà có cây bưởi."
9
Nối cho đúng với bài đọc.
Nối cặp · 0,5 điểm
Về quê với bà. Nhà bà ở quê. Sân nhà bà có cây bưởi. Bà nuôi đàn gà và chú mèo mướp. Ông trồng rau ở vườn. Hè về, bé về quê chơi với ông bà. Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn.
a.Bà
b.Ông
c.Hè về, bé
x.trồng rau ở vườn.
y.về quê chơi với ông bà.
z.nuôi đàn gà và mèo mướp.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Bà → nuôi đàn gà và mèo mướp. · Ông → trồng rau ở vườn. · Hè về, bé → về quê chơi với ông bà.
Bà nuôi đàn gà và mèo mướp. · Ông trồng rau ở vườn. · Hè về, bé về quê chơi với ông bà.
10
Vì sao có thể nói bé là cháu ngoan?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Về quê với bà. Nhà bà ở quê. Sân nhà bà có cây bưởi. Bà nuôi đàn gà và chú mèo mướp. Ông trồng rau ở vườn. Hè về, bé về quê chơi với ông bà. Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn.
A.Vì bé giúp bà
B.Vì bé về quê
C.Vì bé ăn rau
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Vì bé giúp bà
Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn — đó là cháu ngoan.
11
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: cái chổi. Con ghép tiếng chổi.
chôiơidấu hỏidấu ngã
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ch + ôi + dấu hỏi
chổi = ch + ôi + dấu hỏi.
12
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: con kiến. Con ghép tiếng kiến.
kciêniêngdấu sắcdấu huyền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: k + iên + dấu sắc
kiến = k + iên + dấu sắc. Trước i, e, ê, iê viết k, không viết c.
13
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: cái ghế. Con ghép tiếng ghế.
ghgêơdấu sắcdấu ngã
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: gh + ê + dấu sắc
ghế = gh + ê + dấu sắc. Trước e, ê, i viết gh.
14
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: bé nghe nhạc. Con ghép tiếng nghe.
nghngeêdấu huyền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ngh + e
nghe = ngh + e (không dấu). Trước e, ê, i viết ngh.
15
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
…ẻ vở
A.k
B.c
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: k
kẻ vở — trước e viết k.
16
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
soi …ương
A.gh
B.g
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: g
soi gương — trước ư viết g. Chỉ viết gh trước e, ê, i.
17
Chọn vần điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
bàn t…
🤚
A.ay
B.ai
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ay
bàn tay — vần ay.
18
Nối đầu câu với cuối câu.
Nối cặp · 0,5 điểm
a.Con mèo
b.Đàn vịt
c.Cô giáo
x.bắt chuột.
y.giảng bài.
z.bơi dưới ao.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Con mèo → bắt chuột. · Đàn vịt → bơi dưới ao. · Cô giáo → giảng bài.
Con mèo bắt chuột. · Đàn vịt bơi dưới ao. · Cô giáo giảng bài.
19
Xếp các từ thành câu.
Sắp xếp thứ tự · 0,5 điểm
đi họcBéchăm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Bé → chăm → đi học
Bé chăm đi học.
20
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Sáng nào bé cũng … răng.
A.giặt
B.đánh
C.quét
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: đánh
Sáng nào bé cũng đánh răng. — giặt áo, quét nhà, còn răng thì đánh.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi Tiếng Việt lớp 1 cuối học kì 1 gồm những phần nào?+

Mỗi đề 20 câu trong 35 phút, chia hai phần như bài kiểm tra định kì: phần Đọc 4,5 điểm và phần Viết 4,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm. Nộp bài là có điểm Đọc, điểm Viết riêng (thang 10) và điểm chung là trung bình hai phần.

Con làm phần đọc thế nào khi không đọc to vào máy?+

Không cần mic. Con đọc thầm chữ trên thẻ rồi bấm nghe từng giọng, chọn giọng cô đọc đúng chữ đó: phải tự đọc được chữ mới chọn đúng, nên máy chấm được mà không cần bố mẹ ngồi chấm hộ.

Phần Viết được chấm những gì?+

Con nghe cô đọc rồi ghép tiếng từ âm đầu, vần và dấu thanh (có cài bẫy c/k, g/gh, ng/ngh, vần dễ lẫn), làm câu chính tả, nối và xếp từ thành câu. Chữ viết tay và trình bày trên giấy chưa được chấm — bố mẹ cho con tập viết thêm theo vở ô li.

Làm đề có mất phí không?+

Mỗi ngày con được làm miễn phí 1 đề (làm lại và in đề đó trong ngày thoải mái). Muốn làm và in tất cả đề không giới hạn thì mở khóa Tiếng Việt lớp 1 99.000đ, trả một lần dùng trọn đời (mở cả khóa học lẫn mọi đề thi môn này). Xem đáp án, bảng xếp hạng và bài thầy cô giao qua link luôn miễn phí; đăng nhập để lưu điểm và lịch sử làm bài.

Đề có đáp án không?+

Có. Làm xong bấm nộp là có điểm ngay, xem lại từng câu kèm đáp án đúng. Mỗi đề cũng có trang riêng hiện trọn câu hỏi và đáp án cho bố mẹ đọc trước.

Đề mẫu Tiếng Việt lớp 1 cuối học kì 1

Đề mẫu để in:12345

Dành cho thầy cô: ma trận và bản đặc tả

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1: bảng mạch kiến thức × ba mức độ và bản đặc tả. Tải về file Word để sửa.

📐 Ma trận đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Việt lớp 1