Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
bàn
A.bàn
B.bán
C.bài
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: bàn
Chữ trên thẻ là "bàn": b + an + dấu huyền.
2
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
mèo
A.mèo
B.méo
C.mẹo
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: mèo
Chữ trên thẻ là "mèo": m + eo + dấu huyền.
3
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
cá bống
A.cá bống
B.cá bông
C.cá bóng
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cá bống
"bống" có vần ông và dấu sắc — khác "bông" (không dấu) và "bóng" (vần ong).
4
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con voi
A.🐘
B.🐮
C.🐟
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🐘
"con voi" — hình con voi.
5
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
quả chuối
A.🍌
B.🍎
C.🍊
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🍌
"quả chuối" — vần uôi.
6
Đọc câu trên thẻ, chọn hình đúng với câu.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Bé có chiếc xe đạp mới.
A.🚲
B.🚗
C.⛵
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🚲
Câu nói về chiếc xe đạp.
7
Nhà bà ở đâu?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Về quê với bà. Nhà bà ở quê. Sân nhà bà có cây bưởi. Bà nuôi đàn gà và chú mèo mướp. Hè về, bé về quê chơi với bà. Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn.
A.ở quê
B.ở phố
C.ở biển
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ở quê
Câu đầu bài: "Nhà bà ở quê."
8
Sân nhà bà có cây gì?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Về quê với bà. Nhà bà ở quê. Sân nhà bà có cây bưởi. Bà nuôi đàn gà và chú mèo mướp. Hè về, bé về quê chơi với bà. Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn.
A.cây bưởi
B.cây cam
C.cây na
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cây bưởi
"Sân nhà bà có cây bưởi."
9
Bà nuôi những con gì?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Về quê với bà. Nhà bà ở quê. Sân nhà bà có cây bưởi. Bà nuôi đàn gà và chú mèo mướp. Hè về, bé về quê chơi với bà. Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn.
A.gà và mèo
B.gà và vịt
C.chó và mèo
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: gà và mèo
"Bà nuôi đàn gà và chú mèo mướp."
10
Vì sao có thể nói bé là cháu ngoan?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Về quê với bà. Nhà bà ở quê. Sân nhà bà có cây bưởi. Bà nuôi đàn gà và chú mèo mướp. Hè về, bé về quê chơi với bà. Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn.
A.Vì bé giúp bà
B.Vì bé về quê
C.Vì bé ăn rau
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Vì bé giúp bà
Bé giúp bà nhặt rau, cho gà ăn — đó là cháu ngoan.
11
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: cái chổi. Con ghép tiếng chổi.
chôiơidấu hỏidấu ngã
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ch + ôi + dấu hỏi
chổi = ch + ôi + dấu hỏi.
12
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: con kiến. Con ghép tiếng kiến.
kciêniêngdấu sắcdấu huyền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: k + iên + dấu sắc
kiến = k + iên + dấu sắc. Trước i, e, ê, iê viết k, không viết c.
13
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: cái ghế. Con ghép tiếng ghế.
ghgêơdấu sắcdấu ngã
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: gh + ê + dấu sắc
ghế = gh + ê + dấu sắc. Trước e, ê, i viết gh.
14
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: bé nghe nhạc. Con ghép tiếng nghe.
nghngeêdấu huyền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ngh + e
nghe = ngh + e (không dấu). Trước e, ê, i viết ngh.
15
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
…ẻ vở
A.k
B.c
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: k
kẻ vở — trước e viết k.
16
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con …à
🐔
A.g
B.gh
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: g
con gà — trước a viết g.
17
Chọn vần điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
bàn t…
🤚
A.ay
B.ai
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ay
bàn tay — vần ay.
18
Nối tiếng với hình.
Nối cặp · 0,5 điểm
a.cá
b.mèo
c.sao
x.⭐
y.🐟
z.🐈
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: cá → 🐟 · mèo → 🐈 · sao → ⭐
cá — 🐟 · mèo — 🐈 · sao — ⭐.
19
Xếp các từ thành câu.
Sắp xếp thứ tự · 0,5 điểm
đi họcBéchăm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Bé → chăm → đi học
Bé chăm đi học.
20
Câu nào viết đúng chính tả?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Con kiến bò trên lá.
B.Con ciến bò trên lá.
C.Con kiến bò chên lá.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Con kiến bò trên lá.
"kiến" viết k (trước iê); "trên" viết tr.