Ma trận đề kiểm tra
Tiếng Việt lớp 1 · cuối học kì 1 · Kết nối tri thức

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả

Ma trận dưới đây rút từ 14 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 10 trường ở 8 tỉnh, thành, năm học đề năm 2023–2025, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 17 câu, tổng 20 điểm, làm trong 60 phút.

Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.

1. Ma trận đề kiểm tra

Phần Đọc · 10 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Đọc thành tiếng
TL 2 câu · 2 đ
TL 1 câu · 4 đ
TL 1 câu · 1 đ
TL 4 câu · 7 đ
70%
Đọc hiểu
TN 2 câu · 1 đ
TN 1 câu · 1 đ
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 0,5 đ
TN 4 câu · 2,5 đ
TL 1 câu · 0,5 đ
30%
Tổng
TN 2 câu · 1 đ
TL 2 câu · 2 đ
TN 1 câu · 1 đ
TL 1 câu · 4 đ
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 2 câu · 1,5 đ
TN 4 câu · 2,5 đ
TL 5 câu · 7,5 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ30%50%20%——

Phần Viết · 10 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Viết chính tả
TL 2 câu · 4 đ
TL 1 câu · 3 đ
—
TL 3 câu · 7 đ
70%
Kiến thức tiếng Việt
TN 2 câu · 1 đ
TN 2 câu · 1 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 4 câu · 2 đ
TL 1 câu · 1 đ
30%
Tổng
TN 2 câu · 1 đ
TL 2 câu · 4 đ
TN 2 câu · 1 đ
TL 1 câu · 3 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 4 câu · 2 đ
TL 4 câu · 8 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ50%40%10%——

2. Bản đặc tả

STTMạchNội dungYêu cầu cần đạtMứcHình thứcSố câuĐiểm
Phần Đọc (10 điểm)
1Đọc thành tiếngĐọc vần đã họcĐọc đúng các vần đã học trong học kì 11Tự luận11
2Đọc thành tiếngĐọc từ ngữĐọc đúng, rõ các từ có vần đã học1Tự luận11
3Đọc thành tiếngĐọc đoạn 30–45 tiếng (bốc thăm)Đọc trơn đoạn ngắn, phát âm rõ, tốc độ khoảng 20 tiếng/phút2Tự luận14
4Đọc thành tiếngTrả lời câu hỏi về đoạn vừa đọcTrả lời được câu hỏi đơn giản về nội dung đoạn đọc3Tự luận11
5Đọc hiểuKhoanh ý đúng theo bài đọcNhận biết được chi tiết nêu trực tiếp trong bài đọc1Trắc nghiệm21
6Đọc hiểuNối theo bài (người – việc, câu – ý)Nối được nhân vật với việc làm hoặc câu với ý đúng theo bài2Trắc nghiệm11
7Đọc hiểuĐiền từ còn thiếu theo bàiChọn được từ trong bài điền vào câu cho đúng nội dung3Trắc nghiệm10,5
8Đọc hiểuViết câu trả lời ngắnViết được một câu ngắn trả lời câu hỏi về bài đọc3Tự luận10,5
Phần Viết (10 điểm)
9Viết chính tảNhìn chép / nghe – viết 4 vầnViết đúng các vần đã học, đúng mẫu chữ, cỡ chữ1Tự luận12
10Viết chính tảNhìn chép / nghe – viết 4 từViết đúng các từ ngữ có vần đã học1Tự luận12
11Viết chính tảTập chép câu khoảng 20 tiếngChép đúng câu ngắn, đúng chính tả, trình bày sạch sẽ2Tự luận13
12Kiến thức tiếng ViệtĐiền c/k, g/gh hoặc ng/nghViết đúng chữ ghi âm theo quy tắc chính tả1Trắc nghiệm10,5
13Kiến thức tiếng ViệtĐiền vầnĐiền đúng vần vào tiếng, từ theo tranh hoặc theo nghĩa1Trắc nghiệm10,5
14Kiến thức tiếng ViệtNối ô chữ thành câuNối được hai vế thành câu có nghĩa2Trắc nghiệm10,5
15Kiến thức tiếng ViệtChọn từ điền vào câuChọn được từ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu2Trắc nghiệm10,5
16Kiến thức tiếng ViệtSắp xếp từ thành câuSắp xếp được các từ cho sẵn thành câu đúng rồi viết lại3Tự luận11

3. Đề trường thật ra gì

Cấu trúc đề

Thời gian:
Phần làm trên giấy 40–70 phút; đọc thành tiếng chấm riêng từng em
Số câu:
Đọc hiểu 2–5 câu; bài đọc 27–85 tiếng (trung vị khoảng 45)
Trắc nghiệm:
Khoanh A/B/C có ở 12/12 đề; nối theo bài 8/12; nối ô chữ thành câu 6/12
Tự luận:
Đọc thành tiếng và chính tả viết tay (tập chép / nghe – viết) có ở gần như mọi đề
Điểm mỗi câu:
Đọc 10 (đọc thành tiếng 7 + đọc hiểu 3) + Viết 10 (chính tả 7 + bài tập 3)
  • Thang Đọc 10 + Viết 10 riêng: 10/13 đề; thang 10 chung cả môn: 3/13 đề.
  • Phần Đọc: đọc thành tiếng 7 + đọc hiểu 3 ở 7/10 đề, 6 + 4 ở 3/10 đề.
  • Phần Viết: chính tả 7 + bài tập 3 ở 6/9 đề, 6 + 4 ở 2/9 đề.
  • Đọc thành tiếng: bốc thăm đoạn 25–50 tiếng rồi trả lời 1 câu hỏi miệng (5 đề ghi rõ); đọc vần + từ + câu ở 2 đề.
  • Chính tả: tập chép / nhìn chép 9/12, nghe – viết 2/12; gồm vần + từ + câu ở 7/12, phần câu khoảng 20 tiếng.

Điểm theo mạch ở đề trường

MạchTrung vịThấp – caoNội dung hay hỏi
Đọc thành tiếng7 đ6 – 7 đĐọc vần, từ, đoạn 25–50 tiếng; trả lời 1 câu hỏi miệng (điểm trên thang Đọc 10)
Đọc hiểu3 đ3 – 4 đBài đọc 27–85 tiếng: khoanh, nối theo bài, điền từ theo bài (điểm trên thang Đọc 10)
Viết chính tả7 đ6 – 7 đTập chép / nghe – viết vần, từ và câu khoảng 20 tiếng (điểm trên thang Viết 10)
Kiến thức tiếng Việt3 đ3 – 4 đBài tập âm, vần (c/k, g/gh, ng/ngh), nối thành câu, chọn từ điền câu, sắp xếp câu (điểm trên thang Viết 10)

Dạng bài các trường hay ra

  • Đọc thành tiếng (bốc thăm đoạn, trả lời câu hỏi)có ở 12/14 đề · 6–7 điểm
    Đọc thành tiếng · 5 đề ghi rõ có câu hỏi miệng khoảng 1 điểm
  • Khoanh A/B/C theo bài đọccó ở 12/14 đề · trong 3–4 điểm đọc hiểu
    Đọc hiểu
  • Chính tả viết tay (tập chép / nghe – viết)có ở 12/14 đề · 6–7 điểm
    Viết chính tả · Tập chép 9/12, nghe – viết 2/12
  • Nối theo bài (người – việc, câu – ý)có ở 8/14 đề · trong 3–4 điểm đọc hiểu
    Đọc hiểu
  • Sắp xếp từ thành câucó ở 6/14 đề · trong 3–4 điểm bài tập
    Kiến thức tiếng Việt
  • Nối ô chữ thành câucó ở 6/14 đề · trong 3–4 điểm bài tập
    Kiến thức tiếng Việt
  • Điền c/kcó ở 6/14 đề · trong 3–4 điểm bài tập
    Kiến thức tiếng Việt
  • Điền vầncó ở 6/14 đề · trong 3–4 điểm bài tập
    Kiến thức tiếng Việt
  • Điền từ theo bài đọccó ở 5/14 đề · trong 3–4 điểm đọc hiểu
    Đọc hiểu
  • Chọn từ điền vào câucó ở 5/14 đề · trong 3–4 điểm bài tập
    Kiến thức tiếng Việt
  • Nối hình – từcó ở 4/14 đề · trong 3–4 điểm bài tập
    Kiến thức tiếng Việt
  • Điền g/ghcó ở 3/14 đề · trong 3–4 điểm bài tập
    Kiến thức tiếng Việt
  • Điền ng/nghcó ở 3/14 đề · trong 3–4 điểm bài tập
    Kiến thức tiếng Việt
  • Tìm tiếng chứa vần trong bàicó ở 3/14 đề · trong 3–4 điểm đọc hiểu
    Đọc hiểu

Mức độ ở đề trường

33%
Mức 1
33%
Mức 2
34%
Mức 3

Tính trên 2 đề có ghi mức. Chỉ 2 đề (cùng một trường) ghi mức, và chỉ ở phần đọc hiểu: khoảng 1/1/1 điểm. Mẫu quá nhỏ, độ tin thấp; Thông tư 27 không quy định tỉ lệ ba mức.

4. Nội dung không ra ở kì này

Lưu ý khi dùng

  • Khoảng 13–14/20 điểm đề trường là đọc to và viết tay; đừng bỏ hai phần này dù không chấm trên máy được.
  • Bài đọc hiểu đề trường phần lớn lấy ngoài SGK, dài khoảng 45 tiếng, chỉ dùng vần đã học.
  • Một số trường dùng thang 10 chung cả môn (Viết 4–5 + Đọc 5–6); quy đổi ma trận trên theo tỉ lệ.
  • Có tranh ở 6/12 đề: nên có tranh cho câu nối hình – từ, điền vần.
  • Đọc thành tiếng làm riêng từng em, ngoài 60 phút làm bài trên giấy.
  • Chính tả: trừ điểm theo lỗi, lỗi lặp lại chỉ trừ một lần.
  • Mức phần đọc hiểu theo đề trường có ghi mức: khoảng 1/1/1 điểm.
📝 Đề học kì 1 Tiếng Việt lớp 1 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.

Ma trận khác của lớp 1