Chục và đơn vị, dãy hai phép tính, sắp xếp số, đặt tính cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100, xem giờ đúng, so sánh hai vế, đo độ dài bằng thước cm, đếm hình tam giác, bài toán bớt và đếm số lớn hơn 90 — giọng cô đọc đề tự động.
Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Số 74 gồm 7 chục và mấy đơn vị?
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.7
B.4
C.11
D.70
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
Số 74: chữ số 7 chỉ 7 chục, chữ số 4 chỉ 4 đơn vị. Vậy 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị.
2
Tính: $80 - 50 + 6$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 36
Tính lần lượt từ trái sang phải: 80 − 50 = 30, rồi 30 + 6 = 36.
3
Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp thứ tự · 1 điểm
33133130
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 13 → 30 → 31 → 33
Đề giấy: Viết các số 33, 13, 31, 30 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Trả lời mẫu: 13, 30, 31, 33 (1 điểm)
13 có 1 chục, bé nhất. 30, 31, 33 cùng 3 chục, so đơn vị 0 < 1 < 3. Thứ tự từ bé đến lớn: 13, 30, 31, 33.
4
Đặt tính rồi tính: $96 - 52$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 44
Đề giấy: Đặt tính rồi tính: 96 − 52 ; 4 + 53 ; 27 + 61 ; 75 − 4
Trả lời mẫu: 96 − 52 = 44; 4 + 53 = 57; 27 + 61 = 88; 75 − 4 = 71. Mỗi phép đặt thẳng cột và tính đúng: 0,25 điểm
Đặt thẳng cột, trừ từ hàng đơn vị: 6 − 2 = 4; hàng chục: 9 − 5 = 4. Vậy 96 − 52 = 44.
5
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.6 giờ
B.4 giờ
C.1 giờ
D.5 giờ
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 5 giờ
Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 5 — đồng hồ chỉ 5 giờ đúng.
6
Chọn dấu thích hợp: $47 - 3 \;?\; 40 + 5$
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.>
B.<
C.=
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: <
Tính từng bên: 47 − 3 = 44 và 40 + 5 = 45. Vì 44 < 45 nên điền dấu <.
7
Chiếc phấn đặt trên thước như hình. Chiếc phấn dài mấy xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 5
Chiếc phấn bắt đầu ở vạch 4, kết thúc ở vạch 9. Đếm từ 4 đến 9 được 5 xăng-ti-mét (9 − 4 = 5). Đọc 9 cm là quên phấn không đặt ở vạch 0.
8
Hình bên có tất cả mấy hình tam giác? (Đếm cả hình nhỏ và hình to.)
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
Phần trên đường kẻ là 1 hình tam giác nhỏ. Cả hình to cũng là 1 hình tam giác. Phần dưới đường kẻ có 4 cạnh, không phải hình tam giác. Tất cả: 2 hình tam giác.
9
Mẹ hái được 56 quả ổi 🍈, mẹ biếu bà 22 quả. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả ổi? Chọn phép tính đúng:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.56 + 22 = 78
B.56 − 22 = 34
C.56 − 22 = 43
D.56 + 22 = 87
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 56 − 22 = 34
Đề giấy: Mẹ hái được 56 quả ổi, mẹ biếu bà 22 quả. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả ổi? Viết phép tính thích hợp và câu trả lời: □ □ □ □ □
Trả lời mẫu: 56 − 22 = 34. Trả lời: Mẹ còn lại 34 quả ổi. (Phép tính đúng 0,5 điểm; câu trả lời đúng 0,5 điểm)
“Biếu bà” → mẹ còn ít đi → tính trừ: 56 − 22. Đơn vị 6 − 2 = 4, chục 5 − 2 = 3: còn 34 quả. Chọn 56 − 22 = 43 là viết đảo hàng; chọn 56 + 22 là nhầm sang tính cộng.
10
Có bao nhiêu số có hai chữ số lớn hơn 90?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 9
Các số có hai chữ số lớn hơn 90 là 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99. Có 9 số (100 có ba chữ số nên không tính).