Đề ôn giữa học kì 1 (đề số 2)
Toán lớp 2
📝
Toán Lớp 2

Đề ôn thi Toán lớp 2 giữa học kì 1 (đề số 2)

⏱ 40 PHÚT📝 Đề mẫu 10 câu🎯 THANG ĐIỂM 10
🖨 In đề
⋯

Mỗi lượt thi là một mã đề mới 10 câu cùng ma trận với đề này · Mỗi ngày 1 lượt miễn phí · Mở gói để luyện không giới hạn

Viết số theo lời đọc, so sánh kết quả phép cộng qua 10, đơn vị lít, tia số, nối phép tính nhẩm, tìm hiệu, đặt tính trừ, số lớn nhất có hai chữ số, bài toán ít hơn và tìm số theo chữ số.

Ôn đúng phần con còn yếu

Toán lớp 270 bài có cô giảng, con chọn đúng bài còn yếu để ôn · học thử miễn phí · mở trọn khóa từ 99kVào khóa →
Nội dung đề thi

Danh sách câu hỏi

10 câu
1
Số “bốn mươi ba” viết là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.43
B.34
C.403
D.40
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 43
Bốn mươi là 4 chục, ba là 3 đơn vị: viết 43.
2
Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.9 + 2
B.7 + 5
C.6 + 7
D.8 + 6
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 8 + 6
9 + 2 = 11; 7 + 5 = 12; 6 + 7 = 13; 8 + 6 = 14. Số lớn nhất là 14, nên chọn 8 + 6.
3
Đơn vị dùng để đo lượng nước trong chai là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.ki-lô-gam
B.xăng-ti-mét
C.lít
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: lít
Đo dung tích (lượng chất lỏng) dùng lít, viết tắt là l. Ki-lô-gam đo cân nặng, xăng-ti-mét đo độ dài.
4
Điền số còn thiếu trên tia số:
Điền đáp số · 1 điểm
303132333435?37383940
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 36
Trên tia số, các số tăng dần từng 1 đơn vị: 35, 36, 37. Số còn thiếu là 36.
5
Tính nhẩm rồi nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
Nối cặp · 1 điểm
A.9 + 4
B.6 + 6
C.13 − 7
D.11 − 8
1.6
2.3
3.13
4.12
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 9 + 4 → 13 · 6 + 6 → 12 · 13 − 7 → 6 · 11 − 8 → 3
9 + 4: tách 4 = 1 + 3, 9 + 1 = 10, 10 + 3 = 13. 6 + 6: tách 6 = 4 + 2, 6 + 4 = 10, 10 + 2 = 12. 13 − 7: tách 7 = 3 + 4, 13 − 3 = 10, 10 − 4 = 6. 11 − 8: tách 8 = 1 + 7, 11 − 1 = 10, 10 − 7 = 3.
6
Số bị trừ là 58, số trừ là 24. Hiệu là:
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 34
Hiệu = số bị trừ − số trừ = 58 − 24 = 34.
7
Đặt tính rồi tính: $91 - 30$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 61
Đề giấy: Đặt tính rồi tính: 91 − 30
Trả lời mẫu: Viết 30 dưới 91, thẳng cột; 1 − 0 = 1, viết 1; 9 − 3 = 6, viết 6. Kết quả 61 (đặt tính đúng 0,5 điểm; kết quả đúng 0,5 điểm)
Trừ đơn vị: 1 − 0 = 1. Trừ chục: 9 − 3 = 6. Được 61.
8
Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 99
Các số có hai chữ số từ 10 đến 99. Số lớn nhất là 99.
9
Thanh có 29 viên bi. Minh có ít hơn Thanh 7 viên bi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 22
Đề giấy: Thanh có 29 viên bi. Minh có ít hơn Thanh 7 viên bi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?
Trả lời mẫu: Bài giải: Minh có số viên bi là: 29 − 7 = 22 (viên bi). Đáp số: 22 viên bi.

💡 Nghĩ thế nào: Minh ÍT HƠN Thanh 7 viên bi → lấy 29 trừ 7.

Bài giải
Minh có số viên bi là:
29 – 7 = 22 (viên bi)
Đáp số: 22 viên bi.
10
Tìm số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục là 7 và hiệu của chữ số hàng chục với chữ số hàng đơn vị bằng 5.
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 72
Chữ số hàng chục là 7. Chữ số hàng đơn vị là số mà 7 trừ đi nó được 5: 7 − 2 = 5, nên chữ số hàng đơn vị là 2. Số cần tìm là 72.