Đề ôn giữa học kì 1 (đề số 4)
Toán lớp 2
📝
Toán Lớp 2

Đề ôn thi Toán lớp 2 giữa học kì 1 (đề số 4)

⏱ 40 PHÚT📝 Đề mẫu 10 câu🎯 THANG ĐIỂM 10
🖨 In đề
⋯

Mỗi lượt thi là một mã đề mới 10 câu cùng ma trận với đề này · Mỗi ngày 1 lượt miễn phí · Mở gói để luyện không giới hạn

Cấu tạo số, bài toán bớt đi, so sánh có phép tính, tia số, dãy hai phép tính, số bị trừ – số trừ – hiệu, đặt tính trừ, số tròn chục, bài toán thấp hơn và lập số bé nhất.

Ôn đúng phần con còn yếu

Toán lớp 270 bài có cô giảng, con chọn đúng bài còn yếu để ôn · học thử miễn phí · mở trọn khóa từ 99kVào khóa →
Nội dung đề thi

Danh sách câu hỏi

10 câu
1
Số 85 gồm:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.5 chục và 8 đơn vị
B.8 chục và 5 đơn vị
C.85 chục
D.80 chục và 5 đơn vị
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 8 chục và 5 đơn vị
Trong số 85, chữ số 8 ở hàng chục (8 chục = 80), chữ số 5 ở hàng đơn vị. 85 = 80 + 5.
2
Trong hộp có 14 cái bút chì ✏️. Lan lấy ra 5 cái. Trong hộp còn lại mấy cái bút chì?
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.9
B.19
C.8
D.10
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 9
Lấy ra là bớt đi, làm tính trừ: 14 − 5 = 9. Nhẩm: 14 − 4 = 10, 10 − 1 = 9. Chọn 19 là làm nhầm sang phép cộng.
3
Chọn dấu thích hợp: $50 + 40 \;?\; 90$
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.<
B.>
C.=
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: =
Tính trước: 5 chục + 4 chục = 9 chục, 50 + 40 = 90. Vì 90 = 90 nên điền dấu =.
4
Điền số còn thiếu trên tia số:
Điền đáp số · 1 điểm
50515253545556?585960
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 57
Trên tia số: 56, 57, 58. Số còn thiếu là 57.
5
Tính: $8 + 5 - 6$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 7
Tính lần lượt từ trái sang phải: 8 + 5 = 13 (8 + 2 = 10, 10 + 3 = 13), rồi 13 − 6 = 7 (13 − 3 = 10, 10 − 3 = 7).
6
Số bị trừ là số liền sau của 75, số trừ là 32. Hiệu là bao nhiêu?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 44
Số liền sau của 75 là 76, vậy số bị trừ là 76. Hiệu = số bị trừ − số trừ = 76 − 32. Trừ đơn vị 6 − 2 = 4, trừ chục 7 − 3 = 4. Hiệu là 44.
7
Đặt tính rồi tính: $48 - 15$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 33
Đề giấy: Đặt tính rồi tính: 48 − 15
Trả lời mẫu: Viết 15 dưới 48, thẳng cột; 8 − 5 = 3, viết 3; 4 − 1 = 3, viết 3. Kết quả 33 (đặt tính đúng 0,5 điểm; kết quả đúng 0,5 điểm)
Trừ đơn vị: 8 − 5 = 3. Trừ chục: 4 − 1 = 3. Được 33.
8
Số tròn chục liền sau số 40 là số nào?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 50
Các số tròn chục: 10, 20, 30, 40, 50, … Liền sau 40 là 50.
9
Cây cau con cao 98 cm. Cây bàng con thấp hơn cây cau 12 cm. Hỏi cây bàng con cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 86
Đề giấy: Cây cau con cao 98 cm. Cây bàng con thấp hơn cây cau 12 cm. Hỏi cây bàng con cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
Trả lời mẫu: Bài giải: Cây bàng con cao số xăng-ti-mét là: 98 − 12 = 86 (cm). Đáp số: 86 cm.

💡 Nghĩ thế nào: Cây bàng THẤP HƠN cây cau 12 cm → lấy 98 trừ 12.

Bài giải
Cây bàng con cao số xăng-ti-mét là:
98 – 12 = 86 (cm)
Đáp số: 86 cm.
10
Từ ba chữ số 6, 0, 3, em lập các số có hai chữ số khác nhau. Số bé nhất lập được là số nào?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 30
Chữ số 0 không đứng ở hàng chục. Muốn số bé nhất, đặt chữ số bé nhất có thể (3) ở hàng chục, chữ số bé nhất còn lại (0) ở hàng đơn vị. Số bé nhất là 30 (03 không phải số có hai chữ số).