Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 2 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 9 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 9 trường ở 4 tỉnh, thành, năm học đề năm 2023–2025, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 12 câu, tổng 20 điểm, làm trong 70 phút.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
Phần Đọc · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | TL 1 câu · 3 đ | TL 1 câu · 1 đ | — | TL 2 câu · 4 đ | 40% |
| Đọc hiểu | TN 2 câu · 1 đ | — | TL 1 câu · 1 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 1 câu · 1 đ | 20% |
| Kiến thức tiếng Việt | TN 2 câu · 1,5 đ | TN 2 câu · 1,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 4 câu · 3 đ TL 1 câu · 1 đ | 40% |
| Tổng | TN 4 câu · 2,5 đ TL 1 câu · 3 đ | TN 2 câu · 1,5 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 6 câu · 4 đ TL 4 câu · 6 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 55% | 25% | 20% | — | — |
Phần Viết · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Viết chính tả | — | TL 1 câu · 4 đ | — | TL 1 câu · 4 đ | 40% |
| Viết đoạn văn | — | — | TL 1 câu · 6 đ | TL 1 câu · 6 đ | 60% |
| Tổng | — | TL 1 câu · 4 đ | TL 1 câu · 6 đ | TL 2 câu · 10 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 0% | 40% | 60% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần Đọc (10 điểm) | |||||||
| 1 | Đọc thành tiếng | Đọc đoạn văn khoảng 50–60 chữ | Đọc đúng, rõ ràng đoạn văn; biết ngắt nghỉ ở dấu câu | 1 | Tự luận | 1 | 3 |
| 2 | Đọc thành tiếng | Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc | Trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 3 | Đọc hiểu | Khoanh ý đúng về chi tiết trong bài | Nhận biết được chi tiết, nhân vật, sự việc trong bài đọc | 1 | Trắc nghiệm | 2 | 1 |
| 4 | Đọc hiểu | Trả lời câu hỏi “vì sao”, bài muốn nói gì | Hiểu và viết được câu trả lời về nội dung, ý nghĩa của bài | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 5 | Kiến thức tiếng Việt | Từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm | Nhận biết được từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 6 | Kiến thức tiếng Việt | Câu giới thiệu, câu nêu hoạt động, câu nêu đặc điểm | Nhận biết được kiểu câu giới thiệu, nêu hoạt động, nêu đặc điểm | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 7 | Kiến thức tiếng Việt | Xếp từ vào hai nhóm | Phân loại được từ chỉ sự vật và từ chỉ đặc điểm (hoặc hoạt động) | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 8 | Kiến thức tiếng Việt | Điền dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi vào đoạn | Sử dụng được dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 9 | Kiến thức tiếng Việt | Đặt câu theo yêu cầu | Đặt được câu nêu đặc điểm hoặc nêu hoạt động | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| Phần Viết (10 điểm) | |||||||
| 10 | Viết chính tả | Nghe – viết đoạn 40–60 chữ (15 phút) | Nghe – viết đúng chính tả đoạn văn, đúng mẫu chữ, trình bày sạch đẹp | 2 | Tự luận | 1 | 4 |
| 11 | Viết đoạn văn | Viết đoạn 3–5 câu kể việc người thân làm cho em hoặc tả đồ dùng học tập | Viết được đoạn văn 3–5 câu đúng chủ đề, câu đúng ngữ pháp, dùng từ phù hợp | 3 | Tự luận | 1 | 6 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- Đọc hiểu 35–40 phút; Viết 35–50 phút (nghe – viết 15 phút, viết đoạn 20–25 phút)
- Số câu:
- Đọc hiểu 8–10 câu, trung vị 9
- Trắc nghiệm:
- Câu khoanh 0,5 điểm (khuôn một nguồn: 0,25 điểm)
- Tự luận:
- Câu tự viết 1–5 câu, trung vị 3; 7/9 đề có câu nội dung phải tự viết
- Điểm mỗi câu:
- Đọc 10 (đọc thành tiếng 4 + đọc hiểu và luyện từ, câu 6) + Viết 10 (nghe – viết 4 + viết đoạn 6)
- Thang 4 + 6 / 4 + 6 có ở 9/9 đề (một đề thiếu ảnh phần Viết).
- Trong 6 điểm đọc hiểu: câu hỏi nội dung 1–4 điểm (trung vị 2), luyện từ và câu 2–5 điểm (trung vị 4).
- Câu tự viết và luyện từ, câu thường 1 điểm; có câu 1,5 điểm.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | 4 đ | 4 – 4 đ | Đọc đoạn văn kèm 1 câu hỏi (điểm trên thang Đọc 10) |
| Đọc hiểu | 2 đ | 1 – 4 đ | Câu hỏi nội dung bài đọc 85–250 chữ, 4–6 câu (điểm trên thang Đọc 10) |
| Kiến thức tiếng Việt | 4 đ | 2 – 5 đ | Từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm; kiểu câu; dấu câu; đặt câu (điểm trên thang Đọc 10) |
| Viết chính tả | 4 đ | 4 – 4 đ | Nghe – viết 40–60 chữ trong 15 phút (điểm trên thang Viết 10) |
| Viết đoạn văn | 6 đ | 6 – 6 đ | Viết đoạn 3–5 câu kể về người thân, tả đồ dùng, đồ chơi (điểm trên thang Viết 10) |
Dạng bài các trường hay ra
- Đọc thành tiếng đoạn văn + 1 câu hỏicó ở 9/9 đề · 4 điểmĐọc thành tiếng
- Khoanh câu hỏi nội dung bài đọccó ở 9/9 đề · 0,5 điểm/câuĐọc hiểu
- Từ chỉ sự vật / hoạt động / đặc điểmcó ở 9/9 đề · 0,5–1,5 điểmKiến thức tiếng Việt
- Kiểu câu: giới thiệu, nêu hoạt động, nêu đặc điểmcó ở 9/9 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Nghe – viết 40–60 chữcó ở 8/9 đề · 4 điểmViết chính tả · Trừ 0,2–0,25 điểm mỗi lỗi; lỗi lặp chỉ trừ một lần
- Viết đoạn 3–5 câucó ở 8/9 đề · 6 điểmViết đoạn văn · Kể việc người thân / việc giúp người thân 4/8; tả, giới thiệu đồ dùng, đồ chơi 3/8; cho chọn 1 trong 2 đề 2/8
- Câu nội dung tự viết (vì sao, bài muốn nói gì)có ở 7/9 đề · 1 điểmĐọc hiểu
- Điền dấu chấm, phẩy, chấm hỏi, chấm than vào 3–5 ôcó ở 7/9 đề · 1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Đặt câu theo yêu cầucó ở 7/9 đề · 1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Xếp từ vào hai nhómcó ở 5/9 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Bài tập chính tả trong phần đọc (r/d/gi, g/gh, l/n, s/x)có ở 3/9 đề · 0,25–1 điểmKiến thức tiếng Việt · Cả 3 đề thuộc khuôn nghi một nguồn soạn
Mức độ ở đề trường
45%
Mức 1
27%
Mức 2
28%
Mức 3
Tính trên 1 đề có ghi mức. Chỉ 1 đề ghi mức (M1 2,5 · M2 1,5 · M3 1,5 điểm đọc hiểu, xấp xỉ 45/27/27). Không đủ để rút tỉ lệ chung; Thông tư 27 không quy định tỉ lệ ba mức.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Câu cần tranh, hình: 0/9 đề.
- Thành ngữ; từ chỉ tình cảm gia đình: mỗi dạng chỉ 1/9 đề.
- Viết đoạn dài hơn 5 câu: chỉ 1 trường yêu cầu 5–7 câu.
Lưu ý khi dùng
- Đề trường dồn điểm cho luyện từ và câu (khoảng 4/6 điểm đọc hiểu), câu hỏi nội dung chỉ khoảng 2 điểm.
- Từ chỉ sự vật / hoạt động / đặc điểm và kiểu câu có ở 9/9 đề; điền dấu câu và đặt câu có ở 7/9 đề.
- Phần không chấm trên máy chiếm 15–17/20 điểm: đọc thành tiếng, nghe – viết, viết đoạn và câu tự viết.
- Đoạn nghe – viết có thể lấy SGK, trích từ bài đọc hoặc ngoài SGK (4/9 đề lấy ngoài SGK).
- Đọc thành tiếng chấm riêng từng em; 70 phút gồm đọc hiểu khoảng 35 phút và Viết khoảng 35 phút.
- Nghe – viết: trừ 0,25 điểm mỗi lỗi, lỗi lặp chỉ trừ một lần.
- Mức trong 6 điểm đọc hiểu: M1 2,5 · M2 1,5 · M3 2 điểm, gần đề trường có ghi mức.
📝 Đề học kì 1 Tiếng Việt lớp 2 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.