Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 2 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề cuối học kì 1 môn Toán lớp 2, sách Kết nối tri thức: 13 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
✏️ Tạo đề theo ma trận nàyFile Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
Đề trộn đúng ma trận này, đổi từng câu, in hoặc giao link cho lớp làm online.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Môn Toán lớp 2 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số và phép tính | TN 3 câu · 1,5 đ TL 1 câu · 2 đ | TN 1 câu · 0,5 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 4 câu · 2 đ TL 3 câu · 4 đ | 60% |
| Bài toán có lời văn | — | TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 2 câu · 2 đ | 20% |
| Hình học và đo lường | TN 1 câu · 0,5 đ | TN 3 câu · 1,5 đ | — | TN 4 câu · 2 đ | 20% |
| Tổng | TN 4 câu · 2 đ TL 1 câu · 2 đ | TN 4 câu · 2 đ TL 2 câu · 2 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 8 câu · 4 đ TL 5 câu · 6 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 40% | 40% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số và phép tính | Số liền trước, liền sau; số tròn chục; lớn nhất, bé nhất | Tìm được số liền trước, liền sau, số tròn chục, số lớn nhất, bé nhất trong phạm vi 100 | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 2 | Số và phép tính | Cấu tạo số; thành phần phép tính | Nêu được số chục, số đơn vị; gọi đúng tên thành phần của phép cộng, phép trừ | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 3 | Số và phép tính | Tính nhẩm qua 10 | Thực hiện được phép cộng, phép trừ qua 10 trong phạm vi 20 | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 4 | Số và phép tính | Đặt tính rồi tính | Đặt tính và thực hiện được phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 (4 phép) | 1 | Tự luận | 1 | 2 |
| 5 | Số và phép tính | Dãy 2 phép tính | Tính được dãy có hai phép cộng, trừ, có thể kèm đơn vị kg, l | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 6 | Số và phép tính | So sánh có phép tính ở hai vế | Tính rồi điền đúng dấu >, <, = giữa hai phép tính | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 7 | Số và phép tính | Câu tư duy | Vận dụng được cấu tạo số, tính chất phép cộng, trừ để tìm số hoặc tính nhanh | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 8 | Bài toán có lời văn | Bài toán nhiều hơn, ít hơn | Giải được bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị và trình bày bài giải | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 9 | Bài toán có lời văn | Bài toán tìm phần còn lại hoặc bài toán ngược | Giải được bài toán 1 bước dạng tìm phần còn lại hoặc dạng “nặng hơn … hỏi vật nhẹ” | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 10 | Hình học và đo lường | Giờ, đồng hồ | Đọc được giờ đúng, giờ rưỡi, giờ 15 phút trên đồng hồ; đổi được giờ chiều, tối sang cách gọi 13–24 giờ | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 11 | Hình học và đo lường | Đếm hình | Đếm được số hình tam giác, hình tứ giác trong hình ghép | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 12 | Hình học và đo lường | Điểm, đoạn thẳng, ba điểm thẳng hàng | Nhận biết được điểm, đoạn thẳng, ba điểm thẳng hàng | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 13 | Hình học và đo lường | Xem lịch; ki-lô-gam, lít | Xem được lịch tháng; tính được với số đo kg, l | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.