Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 2 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề giữa học kì 1 môn Toán lớp 2, sách Kết nối tri thức: 11 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
Thông tư 27 không bắt buộc kiểm tra định kì môn Toán lớp 2 ở giữa học kì 1. Ma trận này dùng cho đề ôn tập.
File Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
Môn Toán lớp 2 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số và phép tính | TN 4 câu · 4 đ TL 1 câu · 1 đ | TN 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 5 câu · 5 đ TL 2 câu · 2 đ | 70% |
| Bài toán có lời văn | — | TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 2 câu · 2 đ | 20% |
| Hình học và đo lường | — | TN 2 câu · 1 đ | — | TN 2 câu · 1 đ | 10% |
| Tổng | TN 4 câu · 4 đ TL 1 câu · 1 đ | TN 3 câu · 2 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 7 câu · 6 đ TL 4 câu · 4 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 50% | 30% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số và phép tính | Đọc, viết số; chục–đơn vị | Đọc, viết được số có hai chữ số; nêu được số chục, số đơn vị | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 2 | Số và phép tính | Số liền trước, liền sau | Tìm được số liền trước, số liền sau của một số trong phạm vi 100 | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 3 | Số và phép tính | Thành phần phép cộng, phép trừ | Nhận biết được số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 4 | Số và phép tính | Tính nhẩm qua 10 trong phạm vi 20 | Thực hiện được phép cộng, phép trừ qua 10 trong phạm vi 20 | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 5 | Số và phép tính | Đặt tính rồi tính | Đặt tính và thực hiện được phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 100 (4 phép) | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 6 | Số và phép tính | So sánh; số lớn nhất, bé nhất | So sánh được các số, các phép tính; tìm được số lớn nhất, số bé nhất | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 7 | Số và phép tính | Câu tư duy (lập số, hơn kém) | Lập được số từ các chữ số cho trước hoặc tìm được hai số hơn kém nhau theo điều kiện | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 8 | Bài toán có lời văn | Bài toán thêm, bớt | Giải được bài toán về thêm, bớt một số đơn vị và trình bày bài giải | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 9 | Bài toán có lời văn | Bài toán nhiều hơn, ít hơn | Giải được bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 10 | Hình học và đo lường | Ki-lô-gam, lít | Nhận biết được ki-lô-gam, lít; tính được với số đo kg, l | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 11 | Hình học và đo lường | Đếm hình | Đếm được số hình tam giác, hình chữ nhật trong hình ghép | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề giữa kì 1 Toán lớp 2 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.