Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề cuối năm học môn Toán lớp 2, sách Kết nối tri thức: 14 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
✏️ Tạo đề theo ma trận nàyFile Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
Đề trộn đúng ma trận này, đổi từng câu, in hoặc giao link cho lớp làm online.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Môn Toán lớp 2 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số và phép tính | TN 4 câu · 2 đ TL 1 câu · 2 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 4 câu · 2 đ TL 3 câu · 4 đ | 60% |
| Bài toán có lời văn | — | TL 1 câu · 0,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 2 câu · 1,5 đ | 15% |
| Hình học và đo lường | TN 2 câu · 1 đ | TN 2 câu · 1 đ | — | TN 4 câu · 2 đ | 20% |
| Thống kê và xác suất | — | TN 1 câu · 0,5 đ | — | TN 1 câu · 0,5 đ | 5% |
| Tổng | TN 6 câu · 3 đ TL 1 câu · 2 đ | TN 3 câu · 1,5 đ TL 2 câu · 1,5 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 9 câu · 4,5 đ TL 5 câu · 5,5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 50% | 30% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số và phép tính | Đọc, viết số có ba chữ số; trăm–chục–đơn vị | Đọc, viết được số có ba chữ số; viết được số thành tổng các trăm, chục, đơn vị | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 2 | Số và phép tính | So sánh, sắp xếp, liền trước, liền sau | So sánh, sắp xếp được các số có ba chữ số; tìm được số liền trước, liền sau | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 3 | Số và phép tính | Phép nhân, phép chia (bảng 2, 5) | Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng 2, bảng 5; gọi đúng tên thừa số, tích, số bị chia, số chia, thương | 1 | Trắc nghiệm | 2 | 1 |
| 4 | Số và phép tính | Đặt tính rồi tính | Đặt tính và thực hiện được phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000 (4 phép) | 1 | Tự luận | 1 | 2 |
| 5 | Số và phép tính | Tìm số; chuỗi phép tính có nhân, chia | Tìm được số thích hợp ở ô trống; tính được chuỗi phép tính có phép nhân, phép chia | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 6 | Số và phép tính | Câu tư duy (hiệu số đặc biệt, lập số) | Vận dụng được cấu tạo số có ba chữ số để lập số hoặc tìm hiệu, tổng theo điều kiện | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 7 | Bài toán có lời văn | Bài toán nhiều hơn, ít hơn (có bài ngược) | Giải được bài toán về nhiều hơn, ít hơn, kể cả dạng “ít hơn … hỏi số lớn”, và trình bày bài giải | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 8 | Bài toán có lời văn | Bài toán có phép nhân hoặc phép chia | Giải được bài toán 1 bước có phép nhân hoặc phép chia trong bảng 2, 5 | 2 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 9 | Hình học và đo lường | Đổi đơn vị đo độ dài | Đổi được các đơn vị đo độ dài m, dm, cm, km | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 10 | Hình học và đo lường | So sánh, ước lượng độ dài | So sánh được số đo độ dài; ước lượng được độ dài đồ vật quen thuộc theo m, cm | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 11 | Hình học và đo lường | Đếm hình | Đếm được số hình tứ giác, hình tam giác trong hình ghép | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 12 | Hình học và đo lường | Khối; ki-lô-gam | Nhận biết được khối trụ, khối cầu, khối lập phương, khối hộp chữ nhật; đọc được số đo trên cân | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 13 | Thống kê và xác suất | Khả năng xảy ra; bảng số liệu | Nhận biết được khả năng xảy ra “chắc chắn, có thể, không thể”; đọc được bảng số liệu đơn giản | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.