📝 Đề thi giữa học kì 2 (Đề số 4)
Toán Lớp 5
📝
Toán Lớp 5

Đề thi giữa học kì 2 (Đề số 4)

Đề luyện số 4 phạm vi giữa kì 2: tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ, thể tích và diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.

40 PHÚT📝 12 CÂU🎯 THANG ĐIỂM 10
🖨 In đề giấy📤 Giao bài
Nội dung đề thi

Danh sách câu hỏi

12 câu
1
45% của 200 là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.90
B.45
C.245
D.9
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 90
200 × 45 : 100 = 90.
2
1 $dm^{3}$ = ? $cm^{3}$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.1 000 $cm^{3}$
B.100 $cm^{3}$
C.10 $cm^{3}$
D.10 000 $cm^{3}$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1 000 $cm^{3}$
1 dm = 10 cm nên 1 $dm^{3}$ = 10 × 10 × 10 = 1 000 $cm^{3}$.
3
Biểu đồ hình quạt tròn cho biết: 50% học sinh thích màu xanh, 25% thích màu đỏ, còn lại thích màu vàng. Số học sinh thích màu vàng chiếm:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.25%
B.50%
C.75%
D.35%
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 25%
Cả biểu đồ là 100%. Màu vàng chiếm: 100% − 50% − 25% = 25%.
4
Bản đồ vẽ theo tỉ lệ $1 : 1000$. Độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.10 m
B.100 m
C.1 m
D.1 km
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 10 m
1 cm trên bản đồ = 1 × 1 000 = 1 000 cm thật = 10 m.
5
Thể tích hình lập phương có cạnh 4 cm là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
cạnh 4 cm
A.64 $cm^{3}$
B.16 $cm^{3}$
C.12 $cm^{3}$
D.24 $cm^{3}$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 64 $cm^{3}$
V = 4 × 4 × 4 = 64 $(cm^{3}$).
6
Hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích xung quanh của hình hộp đó là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
dài 5 cmrộng 3 cmcao 4 cm
A.64 $cm^{2}$
B.60 $cm^{2}$
C.32 $cm^{2}$
D.94 $cm^{2}$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 64 $cm^{2}$
Chu vi đáy: (5 + 3) × 2 = 16 (cm). Diện tích xung quanh: 16 × 4 = 64 $(cm^{2}$).
7
Tìm 30% của 150.
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 45
150 × 30 : 100 = 45.
8
2,5 $m^{3}$ = ? $dm^{3}$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2500
1 $m^{3}$ = 1 000 $dm^{3}$ nên 2,5 $m^{3}$ = 2,5 × 1 000 = 2 500 $dm^{3}$.
9
12 là bao nhiêu phần trăm của 48?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 25
12 : 48 = 0,25 = 25%.
10
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 4 cm. Tính thể tích hình hộp đó (xăng-ti-mét khối).
Điền đáp số · 1 điểm
dài 7 cmrộng 5 cmcao 4 cm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 140
V = 7 × 5 × 4 = 140 $(cm^{3}$).
11
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp giá 500 nghìn đồng và bán lãi 20% so với giá nhập. Hỏi giá bán chiếc cặp là bao nhiêu nghìn đồng?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 600
Tiền lãi: 500 × 20 : 100 = 100 (nghìn đồng). Giá bán: 500 + 100 = 600 (nghìn đồng).
12
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m, chiều cao 1,2 m. Bể đang chứa 1 200 lít nước. Hỏi cần đổ thêm bao nhiêu lít nước để được nửa bể? (1 $m^{3}$ = 1 000 lít)
Điền đáp số · 1 điểm
dài 2 mrộng 1,5 mcao 1,2 m
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 600
Thể tích bể: 2 × 1,5 × 1,2 = 3,6 $(m^{3}$) = 3 600 lít. Nửa bể: 1 800 lít. Cần thêm: 1 800 − 1 200 = 600 (lít).
Xem trước

Tờ đề bản in giấy

Đề thi giữa học kì 2 (Đề số 4) môn Toán Lớp 5 - tờ đề bản in trang 1, có đáp án và lời giải chi tiết

Bấm vào ảnh để in đề đầy đủ — nhiều mã đề đảo câu + trang đáp án riêng

Sẵn sàng làm bài? 🚀

12 câu · 40 phút · Chấm điểm tự động, có lời giải