Tập viết từng chữ cái, vần và số lớp 1 – tờ in theo bài học
Mỗi ô là một tờ A4 in sẵn: 10 dòng ô li cỡ vừa, chữ mẫu đậm rồi chữ nét đứt để tô và chữ mờ để đồ. Chữ và vần xếp theo đúng thứ tự con học ở lớp 1, nên bố mẹ in tờ của bài con vừa học trên lớp, tô xong con bấm sang bài học cùng chữ để đọc và chơi.
29 chữ cái — theo thứ tự bài học
Bắt đầu từ chữ a (bài 1) tới chữ y (bài 28); chữ p học cùng ph, còn ă và â học cùng vần ăn, ân ở bài 31. Chiều cao và nhóm nét của cả 29 chữ có ở trang Bảng chữ cái lớp 1.
chữ aBài 1chữ bBài 2chữ cBài 3chữ eBài 4chữ êBài 4chữ oBài 6chữ ôBài 7chữ dBài 8chữ đBài 8chữ ơBài 9chữ iBài 11achữ kBài 11bchữ hBài 12achữ lBài 12bchữ uBài 13chữ ưBài 13chữ mBài 16achữ nBài 16bchữ gBài 17achữ rBài 21achữ sBài 21bchữ tBài 22achữ pBài 26achữ qBài 26bchữ vBài 27achữ xBài 27bchữ yBài 28chữ ăBài 31bchữ âBài 31c
26 vần đầu tiên — bài 31 đến bài 39
Từ vần an tới vần ơi: lần đầu con viết liền hai chữ. Tiếng mẫu trên mỗi tờ chỉ dùng chữ và vần đã học tới bài đó.
vần anBài 31avần ănBài 31bvần ânBài 31cvần onBài 32avần ônBài 32bvần ơnBài 32bvần enBài 33avần ênBài 33avần inBài 33bvần unBài 33bvần amBài 34avần ămBài 34bvần âmBài 34cvần omBài 36avần ômBài 36avần ơmBài 36bvần emBài 37avần êmBài 37avần imBài 37bvần umBài 37bvần aiBài 38avần ayBài 38bvần âyBài 38bvần oiBài 39avần ôiBài 39bvần ơiBài 39b
10 chữ số — từ 0 đến 9
Chữ số cao 2 đơn vị, tức 4 ô li trên tờ cỡ vừa. Tờ ghép nhiều số và hướng dẫn chung ở trang Viết số lớp 1.
Cần tờ khác (chữ hoa, từ, câu, tên con, cỡ nhỏ 1 ô li)? Tự tạo tờ tập viết · 13 nét cơ bản