Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Kết quả của phép tính $25,8 + 4,2$ là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.30
B.29,6
C.21,6
D.30,6
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 30
Đặt tính thẳng dấu phẩy: 25,8 + 4,2 = 30,0 = 30.
2
Tính: $6,3 \times 10$
Điền đáp số · 0.5 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 63
Nhân với 10: dời dấu phẩy sang phải một chữ số — 6,3 × 10 = 63.
3
Tính: $0,48 \times 100$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.48
B.4,8
C.0,048
D.480
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 48
Nhân với 100: dời dấu phẩy sang phải hai chữ số — 0,48 × 100 = 48.
4
Tính: $9,6 : 3$
Điền đáp số · 0.5 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3,2
9,6 : 3 = 3,2 (chia phần nguyên rồi hạ phần thập phân).
5
Muốn tính diện tích hình thang, ta lấy:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.Tổng hai đáy nhân chiều cao rồi chia 2
B.Tổng hai đáy nhân chiều cao
C.Đáy lớn nhân chiều cao chia 2
D.Tích hai đáy chia 2
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Tổng hai đáy nhân chiều cao rồi chia 2
S = (a + b) × h : 2 — tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2.
6
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Đúng / Sai · 1 điểm
a)$5,7 \times 0,1 = 0,57$Đ / S
b)$12,5 : 0,5 = 2,5$Đ / S
c)Chu vi hình tròn bằng đường kính nhân 3,14Đ / S
d)3,04 m = 34 cmĐ / S
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: a) Đ · b) S · c) Đ · d) S
a) Đúng: nhân 0,1 là dời dấu phẩy sang trái. b) Sai: 12,5 : 0,5 = 125 : 5 = 25. c) Đúng: C = d × 3,14. d) Sai: 3,04 m = 304 cm.
7
Nối phép tính với kết quả đúng:
Nối cặp · 1 điểm
A.$1,5 \times 4$
B.$12 : 2,4$
C.$0,7 \times 10$
1.5
2.7
3.6
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: $1,5 \times 4$ → 6 · $12 : 2,4$ → 5 · $0,7 \times 10$ → 7
1,5 × 4 = 6. 12 : 2,4 = 120 : 24 = 5. 0,7 × 10 = 7.
8
Tính: $45,75 - 12,25$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 33,5
Đặt tính thẳng dấu phẩy: 45,75 − 12,25 = 33,50 = 33,5.
9
Một hình tam giác có độ dài đáy 10 cm, chiều cao 6 cm. Diện tích hình tam giác đó là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.30 $cm^{2}$
B.60 $cm^{2}$
C.16 $cm^{2}$
D.32 $cm^{2}$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 30 $cm^{2}$
S = đáy × cao : 2 = 10 × 6 : 2 = 30 $(cm^{2}$).
10
Sắp xếp kết quả các phép tính sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp thứ tự · 1 điểm
$0,5 \times 8$$10 : 4$$1,2 \times 3$$22 : 4$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: $10 : 4$ → $1,2 \times 3$ → $0,5 \times 8$ → $22 : 4$
Tính từng kết quả: 10 : 4 = 2,5 < 1,2 × 3 = 3,6 < 0,5 × 8 = 4 < 22 : 4 = 5,5.
11
Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy 24 m và chiều cao 15 m. Tính diện tích mảnh đất đó (mét vuông).
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 180
S = 24 × 15 : 2 = 360 : 2 = 180 $(m^{2}$).
12
Một tấm kính hình thang có đáy lớn 1,2 m, đáy bé 0,8 m và chiều cao 0,6 m. Mỗi mét vuông kính giá 150 000 đồng. Hỏi tấm kính đó giá bao nhiêu đồng?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 90000
Diện tích: (1,2 + 0,8) × 0,6 : 2 = 0,6 $(m^{2}$). Giá tiền: 0,6 × 150 000 = 90 000 (đồng).
Sẵn sàng làm bài? 🚀
12 câu · 40 phút · Chấm điểm tự động, có lời giải
