Phiếu bài tập Toán lớp 4: hình bình hành, hình thoi có đáp án
Chuyên đề Hình bình hành, hình thoi (Bài 31–32 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 15). Phiếu chia 4 bài theo dạng như phiếu cô phát (đúng ghi đ, sai ghi s, quan sát hình rồi viết vào ô trống, đúng ghi đ, sai ghi s, giải bài toán…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH THOI
Bài 31–32 · tuần 15 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Hình bình hành:
b) Hình chữ nhật:
c) Hình chữ nhật:
Bài 2: Quan sát hình rồi viết vào ô trống
a) AB song song với ; BC = cm
b) MN song song với ; NP = cm
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
b) Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
c) Hình bình hành nào cũng có bốn góc vuông.
d) Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song.
Bài 4: Giải bài toán
1. Một hình bình hành có cạnh dài 15 cm, cạnh ngắn 9 cm. Một hình thoi có cạnh 11 cm. Chu vi hình nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu xăng-ti-mét?
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH THOI
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Đb) Sc) Đ
Bài 2: Quan sát hình rồi viết vào ô trống
a) DC ; 5b) QP ; 6
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Đb) Đc) Sd) Đ
Bài 4: Giải bài toán
1. Chu vi hình bình hành là: (15 + 9) × 2 = 48 (cm). Chu vi hình thoi là: 11 × 4 = 44 (cm). Chu vi hình bình hành lớn hơn chu vi hình thoi là: 48 − 44 = 4 (cm). Đáp số: Hình bình hành lớn hơn 4 cm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 15
Ôn xong cho con thử: đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 online →
20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm
1Ôn tập số đến 100 000Bài 1–2 · tuần 12Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữBài 3–5 · tuần 23Đo góc · Góc nhọn, tù, bẹtBài 7–9 · tuần 3–4, 174Số có sáu chữ số · Hàng và lớpBài 10–11 · tuần 55Lớp triệu · Làm tròn sốBài 12–13 · tuần 66So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiênBài 14–16 · tuần 77Yến, tạ, tấnBài 17 · tuần 88Đơn vị diện tích · Giây, thế kỉBài 18–21 · tuần 9–109Cộng, trừ số có nhiều chữ sốBài 22–23 · tuần 1110Tính chất phép cộng · Tổng – hiệuBài 24–26 · tuần 12–1311Đường thẳng vuông góc, song songBài 27–30 · tuần 13–14
12Hình bình hành, hình thoiBài 31–32 · tuần 15 · đang xem
13Nhân, chia số có một chữ sốBài 38–41 · tuần 19–2014Nhân với số có hai chữ sốBài 42–43 · tuần 20–2115Chia số có hai chữ số · Trung bình cộngBài 44–48 · tuần 2216Biểu đồ cột · Số lần xuất hiệnBài 49–52 · tuần 25, 3517Phân số · Rút gọn phân sốBài 53–56 · tuần 25–2618Quy đồng, so sánh phân sốBài 57–59 · tuần 2719Cộng, trừ phân sốBài 60–62 · tuần 28–2920Nhân, chia phân số · Phân số của một sốBài 63–66 · tuần 30–32