Phiếu bài tập Toán lớp 4: quy đồng, so sánh phân số có đáp án
Chuyên đề Quy đồng mẫu số các phân số. So sánh phân số (Bài 57–59 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 27). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (quy đồng mẫu số các phân số, điền dấu >, <, =, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — QUY ĐỒNG, SO SÁNH PHÂN SỐ
Bài 57–59 · tuần 27 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
23 và 16 → và
35 và 710 → và
34 và 78 → và
12 và 18 → và
Bài 2: Điền dấu >, <, =
35 110
56 112
35 15
412 46
79 19
34 58
23 512
310 310
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Phân số lớn nhất trong các phân số 14; 34; 12; 58 là:
A 58B 34C 12D 14
2. Phân số bé nhất trong các phân số 14; 34; 12; 58 là:
A 58B 14C 12D 34
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 57 > 59
b) 38 > 12
c) 49 < 59
Bài 5: Giải bài toán
1. Bạn Hà ăn 38 cái bánh, bạn Mai ăn 14 cái bánh. Hỏi bạn nào ăn nhiều bánh hơn?
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — QUY ĐỒNG, SO SÁNH PHÂN SỐ
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
23 và 16 → 46 và 1635 và 710 → 610 và 71034 và 78 → 68 và 7812 và 18 → 48 và 18
Bài 2: Điền dấu >, <, =
35 > 11056 > 11235 > 15412 < 4679 > 1934 > 5823 > 512310 = 310
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. B (34)2. B (14)
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Đb) Sc) Đ
Bài 5: Giải bài toán
1. Ta có: 14 = 28. Vì 38 > 28 nên bạn Hà ăn nhiều bánh hơn. Đáp số: Bạn Hà.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 27
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 online →
20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm
1Ôn tập số đến 100 000Bài 1–2 · tuần 12Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữBài 3–5 · tuần 23Đo góc · Góc nhọn, tù, bẹtBài 7–9 · tuần 3–4, 174Số có sáu chữ số · Hàng và lớpBài 10–11 · tuần 55Lớp triệu · Làm tròn sốBài 12–13 · tuần 66So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiênBài 14–16 · tuần 77Yến, tạ, tấnBài 17 · tuần 88Đơn vị diện tích · Giây, thế kỉBài 18–21 · tuần 9–109Cộng, trừ số có nhiều chữ sốBài 22–23 · tuần 1110Tính chất phép cộng · Tổng – hiệuBài 24–26 · tuần 12–1311Đường thẳng vuông góc, song songBài 27–30 · tuần 13–1412Hình bình hành, hình thoiBài 31–32 · tuần 1513Nhân, chia số có một chữ sốBài 38–41 · tuần 19–2014Nhân với số có hai chữ sốBài 42–43 · tuần 20–2115Chia số có hai chữ số · Trung bình cộngBài 44–48 · tuần 2216Biểu đồ cột · Số lần xuất hiệnBài 49–52 · tuần 25, 3517Phân số · Rút gọn phân sốBài 53–56 · tuần 25–26
18Quy đồng, so sánh phân sốBài 57–59 · tuần 27 · đang xem
19Cộng, trừ phân sốBài 60–62 · tuần 28–2920Nhân, chia phân số · Phân số của một sốBài 63–66 · tuần 30–32