Phiếu bài tập Toán lớp 4: số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữ có đáp án
Chuyên đề Số chẵn, số lẻ. Biểu thức chứa chữ (Bài 3–5 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 2). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, tính giá trị của biểu thức, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SỐ CHẴN, SỐ LẺ · BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
Bài 3–5 · tuần 2 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống
188190192194200
433435439445447
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số nào dưới đây là số chẵn?
A 3 977B 6 784C 5 019D 1 047
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Với m = 707: m × 6 =
Với n = 7: 1 813 : n =
Với a = 639, b = 2: a × b + 50 =
Với b = 872: 3 415 − b =
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số có chữ số tận cùng là 0 là số chẵn.
b) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.
c) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
Bài 5: Giải bài toán
1. Một hình vuông có cạnh là a. Chu vi hình vuông là P = a × 4. Tính chu vi hình vuông với a = 9 cm; a = 25 cm.
2. Mỗi hộp có 6 cái bánh. Có n hộp thì có 6 × n cái bánh. Tính số bánh khi n = 5; n = 8.
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SỐ CHẴN, SỐ LẺ · BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống
188 190 192 194 196 198 200 202
433 435 437 439 441 443 445 447
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. B (6 784)
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Với m = 707: m × 6 = 4 242Với n = 7: 1 813 : n = 259Với a = 639, b = 2: a × b + 50 = 1 328Với b = 872: 3 415 − b = 2 543
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Đb) Sc) S
Bài 5: Giải bài toán
1. Với a = 9 cm, chu vi hình vuông là: P = 9 × 4 = 36 (cm). Với a = 25 cm, chu vi hình vuông là: P = 25 × 4 = 100 (cm). Đáp số: 36 cm; 100 cm.
2. Với n = 5, số bánh là: 6 × 5 = 30 (cái bánh). Với n = 8, số bánh là: 6 × 8 = 48 (cái bánh). Đáp số: 30 cái bánh; 48 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 2
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →
20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm
1Ôn tập số đến 100 000Bài 1–2 · tuần 1
2Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữBài 3–5 · tuần 2 · đang xem
3Đo góc · Góc nhọn, tù, bẹtBài 7–9 · tuần 3–4, 174Số có sáu chữ số · Hàng và lớpBài 10–11 · tuần 55Lớp triệu · Làm tròn sốBài 12–13 · tuần 66So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiênBài 14–16 · tuần 77Yến, tạ, tấnBài 17 · tuần 88Đơn vị diện tích · Giây, thế kỉBài 18–21 · tuần 9–109Cộng, trừ số có nhiều chữ sốBài 22–23 · tuần 1110Tính chất phép cộng · Tổng – hiệuBài 24–26 · tuần 12–1311Đường thẳng vuông góc, song songBài 27–30 · tuần 13–1412Hình bình hành, hình thoiBài 31–32 · tuần 1513Nhân, chia số có một chữ sốBài 38–41 · tuần 19–2014Nhân với số có hai chữ sốBài 42–43 · tuần 20–2115Chia số có hai chữ số · Trung bình cộngBài 44–48 · tuần 2216Biểu đồ cột · Số lần xuất hiệnBài 49–52 · tuần 25, 3517Phân số · Rút gọn phân sốBài 53–56 · tuần 25–2618Quy đồng, so sánh phân sốBài 57–59 · tuần 2719Cộng, trừ phân sốBài 60–62 · tuần 28–2920Nhân, chia phân số · Phân số của một sốBài 63–66 · tuần 30–32