Phiếu bài tập Toán lớp 4: cộng, trừ số có nhiều chữ số có đáp án
Chuyên đề Phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số (Bài 22–23 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 11). Phiếu chia 4 bài theo dạng như phiếu cô phát (tính nhẩm, đặt tính rồi tính, tìm số thích hợp điền vào ô trống, giải bài toán…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Đang xem bộ số thứ 67 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc
In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — CỘNG, TRỪ SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Bài 22–23 · tuần 11 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Tính nhẩm
100 000 + 100 000 =
400 000 + 180 000 =
600 000 + 220 000 =
500 000 + 220 000 =
600 000 + 180 000 =
600 000 − 390 000 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính
353 360 + 54 979
384 589 + 72 373
181 177 + 32 194
794 524 + 77 191
363 444 − 31 225
999 664 − 96 339
811 449 − 43 056
510 874 − 35 139
Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống
184 987 + = 490 458
− 132 386 = 138 168
58 668 + = 116 899
134 979 + = 502 247
Bài 4: Giải bài toán
1. Một nhà máy năm ngoái sản xuất được 254 870 chiếc bút. Năm nay sản xuất được nhiều hơn năm ngoái 38 650 chiếc bút. Hỏi cả hai năm nhà máy sản xuất được bao nhiêu chiếc bút?
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — CỘNG, TRỪ SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Tính nhẩm
100 000 + 100 000 = 200 000400 000 + 180 000 = 580 000600 000 + 220 000 = 820 000500 000 + 220 000 = 720 000600 000 + 180 000 = 780 000600 000 − 390 000 = 210 000
Bài 2: Đặt tính rồi tính
353 360 + 54 979 = 408 339384 589 + 72 373 = 456 962181 177 + 32 194 = 213 371794 524 + 77 191 = 871 715363 444 − 31 225 = 332 219999 664 − 96 339 = 903 325811 449 − 43 056 = 768 393510 874 − 35 139 = 475 735
Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống
184 987 + 305 471 = 490 458270 554 − 132 386 = 138 16858 668 + 58 231 = 116 899134 979 + 367 268 = 502 247
Bài 4: Giải bài toán
1. Năm nay nhà máy sản xuất được là: 254 870 + 38 650 = 293 520 (chiếc). Cả hai năm nhà máy sản xuất được là: 254 870 + 293 520 = 548 390 (chiếc). Đáp số: 548 390 chiếc bút.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 11
Ôn xong cho con thử: đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 online →
20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm
1Ôn tập số đến 100 000Bài 1–2 · tuần 12Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữBài 3–5 · tuần 23Đo góc · Góc nhọn, tù, bẹtBài 7–9 · tuần 3–4, 174Số có sáu chữ số · Hàng và lớpBài 10–11 · tuần 55Lớp triệu · Làm tròn sốBài 12–13 · tuần 66So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiênBài 14–16 · tuần 77Yến, tạ, tấnBài 17 · tuần 88Đơn vị diện tích · Giây, thế kỉBài 18–21 · tuần 9–10
9Cộng, trừ số có nhiều chữ sốBài 22–23 · tuần 11 · đang xem
10Tính chất phép cộng · Tổng – hiệuBài 24–26 · tuần 12–1311Đường thẳng vuông góc, song songBài 27–30 · tuần 13–1412Hình bình hành, hình thoiBài 31–32 · tuần 1513Nhân, chia số có một chữ sốBài 38–41 · tuần 19–2014Nhân với số có hai chữ sốBài 42–43 · tuần 20–2115Chia số có hai chữ số · Trung bình cộngBài 44–48 · tuần 2216Biểu đồ cột · Số lần xuất hiệnBài 49–52 · tuần 25, 3517Phân số · Rút gọn phân sốBài 53–56 · tuần 25–2618Quy đồng, so sánh phân sốBài 57–59 · tuần 2719Cộng, trừ phân sốBài 60–62 · tuần 28–2920Nhân, chia phân số · Phân số của một sốBài 63–66 · tuần 30–32