Phiếu Toán lớp 4 · Cộng, trừ số có nhiều chữ số
Bài 22–23 · tuần 11

Phiếu bài tập Toán lớp 4: cộng, trừ số có nhiều chữ số có đáp án

Chuyên đề Phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số (Bài 22–23 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 11). Phiếu chia 4 bài theo dạng như phiếu cô phát (tính nhẩm, đặt tính rồi tính, tìm số thích hợp điền vào ô trống, giải bài toán…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 88 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — CỘNG, TRỪ SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

Bài 22–23 · tuần 11 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

100 000 + 200 000 =
900 000 − 400 000 =
800 000 − 290 000 =
800 000 − 160 000 =
900 000 − 190 000 =
700 000 − 270 000 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

840 551 + 69 633
182 669 + 64 095
354 525 + 74 129
408 956 + 93 710
658 433 − 26 486
305 978 − 73 469
515 185 − 11 551
638 201 − 23 188

Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống

308 582 + = 433 085
535 911 − = 358 571
+ 119 080 = 223 762
292 870 + = 578 026

Bài 4: Giải bài toán

1. Một nhà máy năm ngoái sản xuất được 254 870 chiếc bút. Năm nay sản xuất được nhiều hơn năm ngoái 38 650 chiếc bút. Hỏi cả hai năm nhà máy sản xuất được bao nhiêu chiếc bút?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — CỘNG, TRỪ SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Tính nhẩm

100 000 + 200 000 = 300 000900 000 − 400 000 = 500 000800 000 − 290 000 = 510 000800 000 − 160 000 = 640 000900 000 − 190 000 = 710 000700 000 − 270 000 = 430 000

Bài 2: Đặt tính rồi tính

840 551 + 69 633 = 910 184182 669 + 64 095 = 246 764354 525 + 74 129 = 428 654408 956 + 93 710 = 502 666658 433 − 26 486 = 631 947305 978 − 73 469 = 232 509515 185 − 11 551 = 503 634638 201 − 23 188 = 615 013

Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống

308 582 + 124 503 = 433 085535 911 − 177 340 = 358 571104 682 + 119 080 = 223 762292 870 + 285 156 = 578 026

Bài 4: Giải bài toán

1. Năm nay nhà máy sản xuất được là: 254 870 + 38 650 = 293 520 (chiếc). Cả hai năm nhà máy sản xuất được là: 254 870 + 293 520 = 548 390 (chiếc). Đáp số: 548 390 chiếc bút.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 11
Ôn xong cho con thử: đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập phép cộng, phép trừ số có nhiều chữ số lớp 4 – có đáp án | Ôn Thi