Phiếu Toán lớp 4 · Lớp triệu · Làm tròn số
Bài 12–13 · tuần 6

Phiếu bài tập Toán lớp 4: lớp triệu · Làm tròn số có đáp án

Chuyên đề Các số trong phạm vi lớp triệu. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn (Bài 12–13 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 6). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (nối số với cách đọc, làm tròn số đến hàng trăm nghìn, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, điền dấu >, <, =…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 86 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — LỚP TRIỆU · LÀM TRÒN SỐ

Bài 12–13 · tuần 6 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

1. 8 500 000
2. 7 500 000
3. 5 200 000
4. 2 100 000
a. hai triệu một trăm nghìn
b. năm triệu hai trăm nghìn
c. bảy triệu năm trăm nghìn
d. tám triệu năm trăm nghìn

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

5 986 847 ≈
2 336 115 ≈
3 267 919 ≈
2 363 847 ≈
6 542 047 ≈
4 332 512 ≈

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Giá trị của chữ số 0 trong số 2 074 542 là:

A 0

2. Số gồm 5 triệu, 3 trăm nghìn và 8 nghìn là:

A 5 038 000B 5 308 000C 5 380 000D 5 300 800

Bài 4: Điền dấu >, <, =

4 928 048 4 928 048
9 397 704 9 397 701
3 391 208 3 361 208
8 277 998 8 287 998
7 023 034 7 022 034
5 555 595 5 555 575

Bài 5: Giải bài toán

1. Năm ngoái, tỉnh A có 2 385 640 người, tỉnh B có 1 947 300 người. Làm tròn số dân mỗi tỉnh đến hàng trăm nghìn. Tỉnh nào đông dân hơn?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — LỚP TRIỆU · LÀM TRÒN SỐ

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – d2 – c3 – b4 – a

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

5 986 847 ≈ 6 000 0002 336 115 ≈ 2 300 0003 267 919 ≈ 3 300 0002 363 847 ≈ 2 400 0006 542 047 ≈ 6 500 0004 332 512 ≈ 4 300 000

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (0)2. B (5 308 000)

Bài 4: Điền dấu >, <, =

4 928 048 = 4 928 0489 397 704 > 9 397 7013 391 208 > 3 361 2088 277 998 < 8 287 9987 023 034 > 7 022 0345 555 595 > 5 555 575

Bài 5: Giải bài toán

1. Tỉnh A ≈ 2 400 000 người; tỉnh B ≈ 1 900 000 người. Vì 2 385 640 > 1 947 300 nên tỉnh A đông dân hơn. Đáp số: Tỉnh A đông dân hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 6
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập lớp triệu, làm tròn số đến hàng trăm nghìn lớp 4 – có đáp án | Ôn Thi