Phiếu Toán lớp 4 · Số có sáu chữ số · Hàng và lớp
Bài 10–11 · tuần 5

Phiếu bài tập Toán lớp 4: số có sáu chữ số · Hàng và lớp có đáp án

Chuyên đề Số có sáu chữ số. Số 1 000 000. Hàng và lớp (Bài 10–11 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 5). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết số thích hợp vào ô trống, viết tổng thành số, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 53 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ · HÀNG VÀ LỚP

Bài 10–11 · tuần 5 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

400 000500 000600 0001 000 000
999 995999 996999 997999 999

Bài 2: Viết tổng thành số

900 000 + 40 000 + 20 =
200 000 + 2 000 + 300 + 80 + 7 =
200 000 + 4 000 + 600 + 30 + 4 =
100 000 + 60 000 + 800 + 50 + 1 =

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Giá trị của chữ số 5 trong số 350 592 là:

A 500 000B 5C 50 000D 5 000

2. Lớp nghìn của số 285 105 gồm các chữ số:

A 8; 5; 1B 1; 0; 5C 2; 8; 5

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 1 000 000 đọc là một triệu.
b) Mười trăm nghìn bằng một triệu.
c) Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị, hàng chục, hàng nghìn.

Bài 5: Điền dấu >, <, =

932 871 932 871
327 382 330 382
256 958 257 058

Bài 6: Giải bài toán

1. Một thư viện có 125 400 cuốn sách. Năm nay thư viện nhận thêm 3 thùng sách, mỗi thùng 250 cuốn. Hỏi bây giờ thư viện có bao nhiêu cuốn sách?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ · HÀNG VÀ LỚP

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

400 000 500 000 600 000 700 000 800 000 900 000 1 000 000
999 995 999 996 999 997 999 998 999 999 1 000 000

Bài 2: Viết tổng thành số

900 000 + 40 000 + 20 = 940 020200 000 + 2 000 + 300 + 80 + 7 = 202 387200 000 + 4 000 + 600 + 30 + 4 = 204 634100 000 + 60 000 + 800 + 50 + 1 = 160 851

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (50 000)2. C (2; 8; 5)

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đc) S

Bài 5: Điền dấu >, <, =

932 871 = 932 871327 382 < 330 382256 958 < 257 058

Bài 6: Giải bài toán

1. Số sách thư viện nhận thêm là: 250 × 3 = 750 (cuốn). Số sách thư viện có bây giờ là: 125 400 + 750 = 126 150 (cuốn). Đáp số: 126 150 cuốn sách.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 5
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập số có sáu chữ số, hàng và lớp lớp 4 – in A4, có đáp án | Ôn Thi