Phiếu bài tập Toán lớp 5: số thập phân có đáp án
Chuyên đề Số thập phân: đọc, viết, so sánh, làm tròn (Bài 10–13 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 4–6). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết thành số thập phân, viết số thập phân, điền dấu >, <, =, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Đang xem bộ số thứ 2 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc
In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 5 — SỐ THẬP PHÂN
Bài 10–13 · tuần 4–6 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Viết thành số thập phân
210 =
2510 =
1510 =
2210 =
2791000 =
268100 =
173100 =
710 =
Bài 2: Viết số thập phân
Năm đơn vị, bảy phần mười:
Mười hai đơn vị, ba phần trăm:
Không đơn vị, tám phần nghìn:
Hai mươi đơn vị, mười lăm phần trăm:
Bài 3: Điền dấu >, <, =
3,183 3,1830
3,585 3,584
2,1810 2,181
75,58 75,68
19,12 19,119
63,88 63,879
1,9249 1,925
7,512 7,5119
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số lớn nhất trong các số 4,137; 4,359; 4,977; 4,497 là:
A 4,977B 4,497C 4,137D 4,359
Bài 5: Làm tròn số
26,465 (đến hàng phần mười) →
49,358 (đến hàng phần trăm) →
47,566 (đến hàng đơn vị) →
3,073 (đến hàng phần trăm) →
14,328 (đến hàng phần trăm) →
11,469 (đến hàng phần trăm) →
Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số
a) Mỗi vạch 0,1
b) Mỗi vạch 0,2
c) Mỗi vạch 0,05
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 5 — SỐ THẬP PHÂN
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Viết thành số thập phân
210 = 0,22510 = 2,51510 = 1,52210 = 2,22791000 = 0,279268100 = 2,68173100 = 1,73710 = 0,7
Bài 2: Viết số thập phân
Năm đơn vị, bảy phần mười: 5,7Mười hai đơn vị, ba phần trăm: 12,03Không đơn vị, tám phần nghìn: 0,008Hai mươi đơn vị, mười lăm phần trăm: 20,15
Bài 3: Điền dấu >, <, =
3,183 = 3,18303,585 > 3,5842,1810 = 2,18175,58 < 75,6819,12 > 19,11963,88 > 63,8791,9249 < 1,9257,512 > 7,5119
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. A (4,977)
Bài 5: Làm tròn số
26,465 (đến hàng phần mười) → 26,549,358 (đến hàng phần trăm) → 49,3647,566 (đến hàng đơn vị) → 483,073 (đến hàng phần trăm) → 3,0714,328 (đến hàng phần trăm) → 14,3311,469 (đến hàng phần trăm) → 11,47
Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số
a) 0,2 ; 0,4b) 1,2 ; 1,8c) 2,6 ; 2,7
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 online →
16 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 5 cả năm
1Số tự nhiên và phép tínhBài 1–2 · tuần 12Phân số, phân số thập phânBài 3–4 · tuần 1–23Phép tính với phân số, hỗn sốBài 5–7 · tuần 2–3, 32
4Số thập phânBài 10–13 · tuần 4–6 · đang xem
5Đơn vị đo diện tíchBài 15–16 · tuần 76Cộng, trừ số thập phânBài 19–20 · tuần 8–97Nhân, chia số thập phânBài 21–23 · tuần 10–118Hình tam giác, hình thangBài 25–26 · tuần 129Hình trònBài 27 · tuần 13–1410Tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồBài 36–37, 40–41 · tuần 19–2111Tổng – tỉ, hiệu – tỉBài 38–39 · tuần 19–2012Thể tích, cm³, dm³, m³Bài 45–47 · tuần 22–2313Hình hộp chữ nhật, lập phươngBài 49–53 · tuần 24–2514Số đo thời gianBài 56–58 · tuần 26–2715Chuyển động đềuBài 59–61 · tuần 28–2916Biểu đồ hình quạt, xác suấtBài 63–65 · tuần 30