Phiếu Toán lớp 5 · Số thập phân
Bài 10–13 · tuần 4–6

Phiếu bài tập Toán lớp 5: số thập phân có đáp án

Chuyên đề Số thập phân: đọc, viết, so sánh, làm tròn (Bài 10–13 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 4–6). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết thành số thập phân, viết số thập phân, điền dấu >, <, =, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 91 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 5 — SỐ THẬP PHÂN

Bài 10–13 · tuần 4–6 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết thành số thập phân

95100 =
5911000 =
510 =
3110 =
2610 =
1810 =
13211000 =
17971000 =

Bài 2: Viết số thập phân

Năm đơn vị, bảy phần mười:
Mười hai đơn vị, ba phần trăm:
Không đơn vị, tám phần nghìn:
Hai mươi đơn vị, mười lăm phần trăm:

Bài 3: Điền dấu >, <, =

4,155 4,1550
23,92 23,82
51,09 51,08
43,41 43,410
15,63 15,629
89,34 89,339
2,971 2,97
0,908 0,907

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 4,639; 4,361; 4,137; 4,253 là:

A 4,137B 4,639C 4,253D 4,361

Bài 5: Làm tròn số

33,637 (đến hàng đơn vị) →
38,133 (đến hàng đơn vị) →
33,861 (đến hàng đơn vị) →
36,603 (đến hàng phần mười) →
44,052 (đến hàng đơn vị) →
1,714 (đến hàng phần mười) →

Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

00,10,3

a) Mỗi vạch 0,1

11,41,6

b) Mỗi vạch 0,2

2,52,552,65

c) Mỗi vạch 0,05

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 5 — SỐ THẬP PHÂN

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết thành số thập phân

95100 = 0,955911000 = 0,591510 = 0,53110 = 3,12610 = 2,61810 = 1,813211000 = 1,32117971000 = 1,797

Bài 2: Viết số thập phân

Năm đơn vị, bảy phần mười: 5,7Mười hai đơn vị, ba phần trăm: 12,03Không đơn vị, tám phần nghìn: 0,008Hai mươi đơn vị, mười lăm phần trăm: 20,15

Bài 3: Điền dấu >, <, =

4,155 = 4,155023,92 > 23,8251,09 > 51,0843,41 = 43,41015,63 > 15,62989,34 > 89,3392,971 > 2,970,908 > 0,907

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (4,639)

Bài 5: Làm tròn số

33,637 (đến hàng đơn vị) → 3438,133 (đến hàng đơn vị) → 3833,861 (đến hàng đơn vị) → 3436,603 (đến hàng phần mười) → 36,644,052 (đến hàng đơn vị) → 441,714 (đến hàng phần mười) → 1,7

Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 0,2 ; 0,4b) 1,2 ; 1,8c) 2,6 ; 2,7
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu bài tập số thập phân lớp 5 – so sánh, làm tròn, in A4, có đáp án | Ôn Thi