Phiếu Toán lớp 4 · Ôn tập số đến 100 000
Bài 1–2 · tuần 1

Phiếu bài tập Toán lớp 4: ôn tập số đến 100 000 có đáp án

Chuyên đề Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 000 (Bài 1–2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 1). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết số thích hợp vào ô trống, tính nhẩm, đặt tính rồi tính, điền dấu >, <, =…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 39 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Bài 1–2 · tuần 1 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

38 80038 90039 00039 100

Bài 2: Tính nhẩm

80 000 − 19 000 =
54 000 + 22 000 =
80 000 − 24 000 =
2 000 × 3 =
32 000 + 16 000 =
10 000 : 2 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

73 663 + 21 958
57 212 − 31 555
3 657 × 9
6 522 : 6

Bài 4: Điền dấu >, <, =

87 880 87 890
39 963 39 963
23 870 23 870
95 956 99 956
97 521 97 521
51 707 51 697

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

38 800 38 900 39 000 39 100 39 200 39 300 39 400

Bài 2: Tính nhẩm

80 000 − 19 000 = 61 00054 000 + 22 000 = 76 00080 000 − 24 000 = 56 0002 000 × 3 = 6 00032 000 + 16 000 = 48 00010 000 : 2 = 5 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

73 663 + 21 958 = 95 62157 212 − 31 555 = 25 6573 657 × 9 = 32 9136 522 : 6 = 1 087

Bài 4: Điền dấu >, <, =

87 880 < 87 89039 963 = 39 96323 870 = 23 87095 956 < 99 95697 521 = 97 52151 707 > 51 697

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 1
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập ôn tập các số đến 100 000 lớp 4 – in A4, có đáp án | Ôn Thi