Phiếu Toán lớp 4 · Ôn tập số đến 100 000
Bài 1–2 · tuần 1

Phiếu bài tập Toán lớp 4: ôn tập số đến 100 000 có đáp án

Chuyên đề Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 000 (Bài 1–2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 1). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết số thích hợp vào ô trống, tính nhẩm, đặt tính rồi tính, điền dấu >, <, =…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 73 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Bài 1–2 · tuần 1 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

30 40030 60030 70030 800

Bài 2: Tính nhẩm

60 000 − 22 000 =
39 000 + 26 000 =
40 000 : 4 =
30 000 : 2 =
57 000 + 15 000 =
16 000 : 2 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

82 878 + 15 905
55 442 − 23 290
5 963 × 6
2 112 : 8

Bài 4: Điền dấu >, <, =

32 954 32 953
67 617 67 667
70 539 72 539
73 830 74 230
72 909 72 909
27 231 27 231

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

30 400 30 500 30 600 30 700 30 800 30 900 31 000

Bài 2: Tính nhẩm

60 000 − 22 000 = 38 00039 000 + 26 000 = 65 00040 000 : 4 = 10 00030 000 : 2 = 15 00057 000 + 15 000 = 72 00016 000 : 2 = 8 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

82 878 + 15 905 = 98 78355 442 − 23 290 = 32 1525 963 × 6 = 35 7782 112 : 8 = 264

Bài 4: Điền dấu >, <, =

32 954 > 32 95367 617 < 67 66770 539 < 72 53973 830 < 74 23072 909 = 72 90927 231 = 27 231

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 1
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập ôn tập các số đến 100 000 lớp 4 – in A4, có đáp án | Ôn Thi