Phiếu Toán lớp 4 · Ôn tập số đến 100 000
Bài 1–2 · tuần 1

Phiếu bài tập Toán lớp 4: ôn tập số đến 100 000 có đáp án

Chuyên đề Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 000 (Bài 1–2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 1). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết số thích hợp vào ô trống, tính nhẩm, đặt tính rồi tính, điền dấu >, <, =…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 77 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Bài 1–2 · tuần 1 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

67 20067 60067 70067 800

Bài 2: Tính nhẩm

26 000 : 2 =
50 000 − 34 000 =
16 000 × 3 =
52 000 : 4 =
12 000 + 10 000 =
50 000 − 27 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

78 466 + 16 290
70 322 − 46 526
4 909 × 8
7 734 : 2

Bài 4: Điền dấu >, <, =

82 732 82 736
78 581 78 582
77 266 76 766
85 299 85 299
70 868 74 868
75 085 80 085

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

67 200 67 300 67 400 67 500 67 600 67 700 67 800

Bài 2: Tính nhẩm

26 000 : 2 = 13 00050 000 − 34 000 = 16 00016 000 × 3 = 48 00052 000 : 4 = 13 00012 000 + 10 000 = 22 00050 000 − 27 000 = 23 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

78 466 + 16 290 = 94 75670 322 − 46 526 = 23 7964 909 × 8 = 39 2727 734 : 2 = 3 867

Bài 4: Điền dấu >, <, =

82 732 < 82 73678 581 < 78 58277 266 > 76 76685 299 = 85 29970 868 < 74 86875 085 < 80 085

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 1
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập ôn tập các số đến 100 000 lớp 4 – in A4, có đáp án | Ôn Thi