Phiếu Toán lớp 4 · Ôn tập số đến 100 000
Bài 1–2 · tuần 1

Phiếu bài tập Toán lớp 4: ôn tập số đến 100 000 có đáp án

Chuyên đề Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 000 (Bài 1–2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 1). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết số thích hợp vào ô trống, tính nhẩm, đặt tính rồi tính, điền dấu >, <, =…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 84 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Bài 1–2 · tuần 1 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

54 90055 20055 30055 400

Bài 2: Tính nhẩm

58 000 + 30 000 =
58 000 + 27 000 =
90 000 − 12 000 =
20 000 : 2 =
41 000 + 17 000 =
60 000 : 4 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

67 341 + 13 834
94 793 − 50 071
7 523 × 4
6 591 : 3

Bài 4: Điền dấu >, <, =

57 345 57 325
88 831 88 811
38 322 38 322
86 638 87 638
57 809 57 809
83 329 83 329

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

54 900 55 000 55 100 55 200 55 300 55 400 55 500

Bài 2: Tính nhẩm

58 000 + 30 000 = 88 00058 000 + 27 000 = 85 00090 000 − 12 000 = 78 00020 000 : 2 = 10 00041 000 + 17 000 = 58 00060 000 : 4 = 15 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

67 341 + 13 834 = 81 17594 793 − 50 071 = 44 7227 523 × 4 = 30 0926 591 : 3 = 2 197

Bài 4: Điền dấu >, <, =

57 345 > 57 32588 831 > 88 81138 322 = 38 32286 638 < 87 63857 809 = 57 80983 329 = 83 329

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 1
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập ôn tập các số đến 100 000 lớp 4 – in A4, có đáp án | Ôn Thi