Phiếu Toán lớp 4 · Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữ
Bài 3–5 · tuần 2

Phiếu bài tập Toán lớp 4: số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữ có đáp án

Chuyên đề Số chẵn, số lẻ. Biểu thức chứa chữ (Bài 3–5 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 2). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, tính giá trị của biểu thức, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 3 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SỐ CHẴN, SỐ LẺ · BIỂU THỨC CHỨA CHỮ

Bài 3–5 · tuần 2 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

784786788790794
655657661663665

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số nào dưới đây là số chẵn?

A 7 896B 7 787C 3 555D 9 925

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

Với b = 705: 4 757 − b =
Với m = 196: m × 3 =
Với n = 4: 1 484 : n =
Với m = 943: m × 8 =

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số có chữ số tận cùng là 0 là số chẵn.
b) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.
c) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.

Bài 5: Giải bài toán

1. Một hình vuông có cạnh là a. Chu vi hình vuông là P = a × 4. Tính chu vi hình vuông với a = 9 cm; a = 25 cm.

2. Mỗi hộp có 6 cái bánh. Có n hộp thì có 6 × n cái bánh. Tính số bánh khi n = 5; n = 8.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SỐ CHẴN, SỐ LẺ · BIỂU THỨC CHỨA CHỮ

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

784 786 788 790 792 794 796 798
655 657 659 661 663 665 667 669

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (7 896)

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

Với b = 705: 4 757 − b = 4 052Với m = 196: m × 3 = 588Với n = 4: 1 484 : n = 371Với m = 943: m × 8 = 7 544

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) S

Bài 5: Giải bài toán

1. Với a = 9 cm, chu vi hình vuông là: P = 9 × 4 = 36 (cm). Với a = 25 cm, chu vi hình vuông là: P = 25 × 4 = 100 (cm). Đáp số: 36 cm; 100 cm.
2. Với n = 5, số bánh là: 6 × 5 = 30 (cái bánh). Với n = 8, số bánh là: 6 × 8 = 48 (cái bánh). Đáp số: 30 cái bánh; 48 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 2
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập số chẵn số lẻ, biểu thức chứa chữ lớp 4 – in A4, có đáp án | Ôn Thi