Phiếu Toán lớp 4 · So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên
Bài 14–16 · tuần 7

Phiếu bài tập Toán lớp 4: so sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên có đáp án

Chuyên đề So sánh các số có nhiều chữ số. Dãy số tự nhiên (Bài 14–16 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 7). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (điền dấu >, <, =, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, viết số thích hợp vào ô trống trên tia số, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 35 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SO SÁNH SỐ NHIỀU CHỮ SỐ · DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Bài 14–16 · tuần 7 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

92 806 774 92 806 770
60 814 471 60 814 471
38 270 279 38 273 279
26 132 991 26 132 987
5 140 065 5 180 065
97 548 023 97 548 023

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 126 484; 123 384; 122 484; 202 484 là:

A 122 484B 202 484C 123 384D 126 484

2. Số bé nhất trong các số 126 484; 123 384; 122 484; 202 484 là:

A 123 384B 126 484C 122 484D 202 484

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

77 00079 00081 000

a) Mỗi vạch cách nhau 1 000

010 00030 000

b) Mỗi vạch cách nhau 10 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Có số tự nhiên lớn nhất.
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) Số liền sau của 999 999 là 1 000 000.

Bài 5: Giải bài toán

1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SO SÁNH SỐ NHIỀU CHỮ SỐ · DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Điền dấu >, <, =

92 806 774 > 92 806 77060 814 471 = 60 814 47138 270 279 < 38 273 27926 132 991 > 26 132 9875 140 065 < 5 180 06597 548 023 = 97 548 023

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (202 484)2. C (122 484)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 78 000 ; 80 000b) 20 000 ; 40 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 132 050 > 128 540 > 128 450 > 96 780. Đáp số: C, D, A, B.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 7
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập so sánh số có nhiều chữ số, dãy số tự nhiên lớp 4 – có đáp án | Ôn Thi