Phiếu Toán lớp 4 · So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên
Bài 14–16 · tuần 7

Phiếu bài tập Toán lớp 4: so sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên có đáp án

Chuyên đề So sánh các số có nhiều chữ số. Dãy số tự nhiên (Bài 14–16 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 7). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (điền dấu >, <, =, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, viết số thích hợp vào ô trống trên tia số, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 52 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SO SÁNH SỐ NHIỀU CHỮ SỐ · DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Bài 14–16 · tuần 7 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

89 038 050 88 638 050
76 652 880 76 652 880
87 913 104 87 911 104
51 090 031 51 090 021
84 019 608 84 019 628
65 880 834 65 900 834

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 196 054; 195 654; 198 654; 235 654 là:

A 196 054B 195 654C 198 654D 235 654

2. Số bé nhất trong các số 196 054; 195 654; 198 654; 235 654 là:

A 198 654B 235 654C 196 054D 195 654

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

22 00024 00026 000

a) Mỗi vạch cách nhau 1 000

010 00030 000

b) Mỗi vạch cách nhau 10 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Có số tự nhiên lớn nhất.
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) Số liền sau của 999 999 là 1 000 000.

Bài 5: Giải bài toán

1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SO SÁNH SỐ NHIỀU CHỮ SỐ · DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Điền dấu >, <, =

89 038 050 > 88 638 05076 652 880 = 76 652 88087 913 104 > 87 911 10451 090 031 > 51 090 02184 019 608 < 84 019 62865 880 834 < 65 900 834

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (235 654)2. D (195 654)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 23 000 ; 25 000b) 20 000 ; 40 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 132 050 > 128 540 > 128 450 > 96 780. Đáp số: C, D, A, B.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 7
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập so sánh số có nhiều chữ số, dãy số tự nhiên lớp 4 – có đáp án | Ôn Thi