Phiếu Toán lớp 4 · So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên
Bài 14–16 · tuần 7

Phiếu bài tập Toán lớp 4: so sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên có đáp án

Chuyên đề So sánh các số có nhiều chữ số. Dãy số tự nhiên (Bài 14–16 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 7). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (điền dấu >, <, =, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, viết số thích hợp vào ô trống trên tia số, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 85 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SO SÁNH SỐ NHIỀU CHỮ SỐ · DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Bài 14–16 · tuần 7 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

63 538 884 63 548 884
76 667 137 76 666 937
46 536 799 46 636 799
35 449 937 35 453 937
36 867 025 36 866 725
76 436 395 76 436 695

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 749 517; 740 517; 739 517; 740 017 là:

A 740 017B 739 517C 740 517D 749 517

2. Số bé nhất trong các số 749 517; 740 517; 739 517; 740 017 là:

A 740 517B 740 017C 739 517D 749 517

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

30 00032 00034 000

a) Mỗi vạch cách nhau 1 000

010 00030 000

b) Mỗi vạch cách nhau 10 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Có số tự nhiên lớn nhất.
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) Số liền sau của 999 999 là 1 000 000.

Bài 5: Giải bài toán

1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SO SÁNH SỐ NHIỀU CHỮ SỐ · DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Điền dấu >, <, =

63 538 884 < 63 548 88476 667 137 > 76 666 93746 536 799 < 46 636 79935 449 937 < 35 453 93736 867 025 > 36 866 72576 436 395 < 76 436 695

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (749 517)2. C (739 517)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 31 000 ; 33 000b) 20 000 ; 40 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 132 050 > 128 540 > 128 450 > 96 780. Đáp số: C, D, A, B.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 7
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập so sánh số có nhiều chữ số, dãy số tự nhiên lớp 4 – có đáp án | Ôn Thi