Phiếu Toán lớp 4 · So sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên
Bài 14–16 · tuần 7

Phiếu bài tập Toán lớp 4: so sánh số nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên có đáp án

Chuyên đề So sánh các số có nhiều chữ số. Dãy số tự nhiên (Bài 14–16 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, học ở tuần 7). Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát (điền dấu >, <, =, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, viết số thích hợp vào ô trống trên tia số, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Đang xem bộ số thứ 91 (cùng dạng bài, khác số). Về tờ gốc

👩‍🏫 Thầy cô: chỉnh & giao lớp

In miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô (tự vào: mỗi máy 1 phiếu mỗi ngày) · muốn file PDF: bấm In rồi chọn «Lưu thành PDF»

↻ Đổi số (bộ khác, cùng dạng)

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SO SÁNH SỐ NHIỀU CHỮ SỐ · DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Bài 14–16 · tuần 7 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

96 542 996 96 546 996
71 124 570 71 124 520
12 644 941 12 645 241
77 693 594 77 693 594
15 117 283 15 117 283
74 372 552 74 382 552

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 759 997; 759 497; 818 997; 758 997 là:

A 759 497B 759 997C 758 997D 818 997

2. Số bé nhất trong các số 759 997; 759 497; 818 997; 758 997 là:

A 759 997B 818 997C 758 997D 759 497

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

74 00076 00078 000

a) Mỗi vạch cách nhau 1 000

010 00030 000

b) Mỗi vạch cách nhau 10 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Có số tự nhiên lớn nhất.
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) Số liền sau của 999 999 là 1 000 000.

Bài 5: Giải bài toán

1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — SO SÁNH SỐ NHIỀU CHỮ SỐ · DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Điền dấu >, <, =

96 542 996 < 96 546 99671 124 570 > 71 124 52012 644 941 < 12 645 24177 693 594 = 77 693 59415 117 283 = 15 117 28374 372 552 < 74 382 552

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (818 997)2. C (758 997)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 75 000 ; 77 000b) 20 000 ; 40 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 132 050 > 128 540 > 128 450 > 96 780. Đáp số: C, D, A, B.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Phiếu tuần cùng bài: tuần 7
Ôn xong cho con thử: đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 online →

20 phiếu theo chuyên đề — Toán lớp 4 cả năm

Phiếu bài tập so sánh số có nhiều chữ số, dãy số tự nhiên lớp 4 – có đáp án | Ôn Thi