Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ lớp 4 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 8 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 8 trường ở 1 tỉnh, thành, năm học 2024–2025 đến 2025–2026, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 10 câu, tổng 10 điểm, làm trong 40 phút.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Lợi ích và một số loại hoa, cây cảnh | TN 2 câu · 2 đ TL 1 câu · 1 đ | — | — | TN 2 câu · 2 đ TL 1 câu · 1 đ | 30% |
| Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh | TN 1 câu · 1 đ | TN 1 câu · 1 đ | — | TN 2 câu · 2 đ | 20% |
| Gieo hạt và trồng cây trong chậu | TN 1 câu · 1 đ | TN 1 câu · 1 đ TL 1 câu · 1 đ | — | TN 2 câu · 2 đ TL 1 câu · 1 đ | 30% |
| Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu | — | — | TL 2 câu · 2 đ | TL 2 câu · 2 đ | 20% |
| Tổng | TN 4 câu · 4 đ TL 1 câu · 1 đ | TN 2 câu · 2 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 6 câu · 6 đ TL 4 câu · 4 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 50% | 30% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lợi ích và một số loại hoa, cây cảnh | Lợi ích của hoa, cây cảnh | Nêu được lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 2 | Lợi ích và một số loại hoa, cây cảnh | Đặc điểm một số loài hoa (điền từ) | Nhận biết được đặc điểm của một số loại hoa phổ biến (hồng, cúc, đào, mai, sen…) | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 3 | Lợi ích và một số loại hoa, cây cảnh | Kể tên hoa, cây cảnh và đặc điểm | Kể được tên và đặc điểm nổi bật của một số loại hoa, cây cảnh | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 4 | Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh | Dụng cụ xúc, xới đất | Nhận biết được dụng cụ thường dùng để trồng hoa, cây cảnh trong chậu | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 5 | Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh | Chọn chậu, giá thể phù hợp (nối) | Lựa chọn được loại chậu, giá thể phù hợp với cây trồng | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 6 | Gieo hạt và trồng cây trong chậu | Bước gieo hạt trong chậu | Nhận biết được thứ tự các bước gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 7 | Gieo hạt và trồng cây trong chậu | Các bước trồng cây con (sắp xếp) | Sắp xếp được đúng thứ tự thao tác trồng cây con trong chậu | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 8 | Gieo hạt và trồng cây trong chậu | Nêu các bước gieo hạt | Trình bày được các bước gieo hạt và việc làm sau khi gieo | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 9 | Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu | Biểu hiện cây thiếu ánh sáng | Nhận ra được biểu hiện của cây thiếu ánh sáng và nêu cách khắc phục | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 10 | Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu | Tình huống chăm sóc cây trong chậu (úng nước, héo) | Vận dụng được cách chăm sóc để xử lí một tình huống cụ thể | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 35 phút (3/8 đề), 40 phút (4/8 đề)
- Số câu:
- 9–12 câu
- Trắc nghiệm:
- 6–7 điểm (7/8 đề)
- Tự luận:
- 3–4 điểm (7/8 đề)
- Điểm mỗi câu:
- 1 điểm mỗi câu (6/8 đề) hoặc 0,5 điểm (2/8 đề)
- Không đề nào có phần thực hành.
- Điểm theo mạch ước từ tỉ lệ số câu của từng đề.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Lợi ích và một số loại hoa, cây cảnh | 3,5 đ | 1 – 6 đ | Lợi ích của hoa, cây cảnh; đặc điểm một số loại hoa, cây cảnh phổ biến |
| Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh | 2 đ | 1 – 5 đ | Chậu, giá thể, dụng cụ xúc, xới đất |
| Gieo hạt và trồng cây trong chậu | 3 đ | 1 – 3,5 đ | Các bước gieo hạt; các bước trồng cây con trong chậu |
| Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu | 1,5 đ | 1 – 2 đ | Tưới nước, ánh sáng, bón phân; biểu hiện cây thiếu hoặc đủ ánh sáng |
Dạng bài các trường hay ra
- Trắc nghiệm chọn 1 đáp áncó ở 8/8 đề · 0,5–1 điểmCả bốn mạch · Có câu “chọn phương án không đúng”
- Các bước gieo hạt (nêu các bước, nối bước, chọn bước thứ mấy)có ở 7/8 đề · 1–2 điểmGieo hạt và trồng cây trong chậu · Tự viết “nêu các bước” ở 5/8 đề
- Điền đặc điểm loài hoacó ở 4/8 đề · 1–2 điểmLợi ích và một số loại hoa, cây cảnh
- Biểu hiện cây thiếu hoặc đủ ánh sángcó ở 4/8 đề · 1 điểmChăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu
- Dụng cụ xúc, xới đấtcó ở 4/8 đề · 0,5–1 điểmVật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh
- Quang hợp: cây lấy khí các-bô-níc, nhả khí ô-xicó ở 3/8 đề · 0,5–1 điểmLợi ích và một số loại hoa, cây cảnh
- Sắp xếp thao tác trồng cây concó ở 3/8 đề · 1 điểmGieo hạt và trồng cây trong chậu
- Câu có hình (chậu, giá thể, thao tác)có ở 3/8 đề · 1 điểmCả bốn mạch
- Nối loại chậu, giá thểcó ở 2/8 đề · 1 điểmVật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh
Mức độ ở đề trường
45%
Mức 1
25%
Mức 2
30%
Mức 3
Tính trên 6 đề có ghi mức. Trung vị 6 đề có ghi mức; dải M1 25–60 %, M2 20–40 %, M3 20–40 %. Không đề trường nào có M3 chỉ 10 %.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Chủ đề Thủ công kĩ thuật (lắp ghép mô hình, đồ chơi) học ở học kì 2.
- Phần thực hành: không đề nào có.
Lưu ý khi dùng
- Bài gieo hạt có ở 8/8 đề trường: nên luôn có ít nhất một câu.
- Đề trường cho mức 3 khoảng 20–40 %, cao hơn con số 60/30/10 của ma trận trên các trang tổng hợp.
- Câu tự viết (nêu các bước gieo hạt, kể tên hoa) chấm theo ý; nên kèm đáp án mẫu.
- 10 câu × 1 điểm: trắc nghiệm 6 điểm, tự luận 4 điểm; mức 50/30/20 (mức 3 không dưới 20 % như đề trường).
- Lợi ích và loại hoa 3 · Vật liệu, dụng cụ 2 · Gieo hạt và trồng cây 3 · Chăm sóc 2 điểm.
📝 Đề học kì 1 Công nghệ lớp 4 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.