Ma trận đề kiểm tra
Tiếng Việt lớp 4 · giữa học kì 1 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả

Ma trận dưới đây rút từ 16 đề kiểm tra giữa học kì 1 của 12 trường ở 6 tỉnh, thành, năm học 2023-2024 đến 2025-2026, bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Ma trận mẫu có 21 câu, tổng 20 điểm, làm trong 75 phút.

Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.

1. Ma trận đề kiểm tra

Phần Đọc · 10 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Đọc thành tiếng
TL 1 câu · 2 đ
TL 1 câu · 1 đ
—
TL 2 câu · 3 đ
30%
Đọc hiểu
TN 4 câu · 2 đ
TL 1 câu · 1 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 4 câu · 2 đ
TL 2 câu · 2 đ
40%
Kiến thức tiếng Việt
TN 2 câu · 1 đ
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 3 câu · 1,5 đ
TL 2 câu · 1,5 đ
30%
Tổng
TN 6 câu · 3 đ
TL 1 câu · 2 đ
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 3 câu · 2,5 đ
TL 2 câu · 2 đ
TN 7 câu · 3,5 đ
TL 6 câu · 6,5 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ50%30%20%——

Phần Viết · 10 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Viết bài văn
TL 3 câu · 3 đ
TL 3 câu · 5 đ
TL 2 câu · 2 đ
TL 8 câu · 10 đ
100%
Tổng
TL 3 câu · 3 đ
TL 3 câu · 5 đ
TL 2 câu · 2 đ
TL 8 câu · 10 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ30%50%20%——

2. Bản đặc tả

STTMạchNội dungYêu cầu cần đạtMứcHình thứcSố câuĐiểm
Phần Đọc (10 điểm)
1Đọc thành tiếngĐọc một đoạn văn bản ngoài SGK (khoảng 80–90 tiếng/phút)Đọc đúng, rõ ràng, ngắt nghỉ hợp lí, tốc độ đạt yêu cầu1Tự luận12
2Đọc thành tiếngTrả lời câu hỏi về đoạn vừa đọcTrả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc2Tự luận11
3Đọc hiểuChi tiết, nhân vật, sự việc trong bàiNhận biết được chi tiết, nhân vật, sự việc tiêu biểu trong bài đọc1Trắc nghiệm42
4Đọc hiểuLí do hành động, nhận xét về nhân vậtGiải thích được vì sao nhân vật làm vậy, nêu được nhận xét về nhân vật2Tự luận11
5Đọc hiểuBài học, liên hệ bản thânNêu được điều học được từ câu chuyện và liên hệ với bản thân3Tự luận11
6Kiến thức tiếng ViệtDanh từ: chọn dòng toàn danh từ, danh từ chung / riêngNhận biết được danh từ, danh từ chung và danh từ riêng1Trắc nghiệm10,5
7Kiến thức tiếng ViệtĐộng từ: chọn dòng toàn động từNhận biết được động từ chỉ hoạt động, trạng thái, cảm xúc1Trắc nghiệm10,5
8Kiến thức tiếng ViệtViết hoa tên cơ quan, tổ chứcViết đúng quy tắc viết hoa tên cơ quan, tổ chức2Trắc nghiệm10,5
9Kiến thức tiếng ViệtTìm danh từ, động từ trong câu của bài đọcTìm và xếp được danh từ, động từ trong câu vào đúng nhóm2Tự luận10,5
10Kiến thức tiếng ViệtĐặt câu có danh từ hoặc động từ theo yêu cầuĐặt được câu có danh từ, động từ theo yêu cầu và gạch chân từ đó3Tự luận11
Phần Viết (10 điểm)
11Viết bài vănMở bài: giới thiệu câu chuyện / sự việcViết được mở bài giới thiệu câu chuyện hoặc sự việc1Tự luận11
12Viết bài vănThân bài: trình tự các sự việcKể lại được các sự việc theo đúng trình tự2Tự luận12
13Viết bài vănThân bài: chi tiết về nhân vật, hành độngKể được chi tiết tiêu biểu về nhân vật, hành động2Tự luận12
14Viết bài vănThân bài: lời nói, suy nghĩ, cảm xúcThể hiện được lời nói, suy nghĩ của nhân vật hoặc cảm xúc của người viết3Tự luận11
15Viết bài vănKết bàiViết được kết bài nêu kết thúc hoặc suy nghĩ về câu chuyện1Tự luận11
16Viết bài vănChữ viết, chính tảViết đúng chính tả, chữ rõ ràng, trình bày sạch1Tự luận11
17Viết bài vănDùng từ, đặt câuDùng từ đúng, câu đủ ý, biết dùng danh từ, động từ phù hợp2Tự luận11
18Viết bài vănSáng tạoCó cách kể hấp dẫn, có chi tiết hoặc lời văn riêng3Tự luận11

3. Đề trường thật ra gì

Cấu trúc đề

Thời gian:
60–90 phút cả bài; đề tách phần thường Đọc 35–40 phút, Viết 35–40 phút
Số câu:
Phần đọc hiểu 8–11 câu, trung vị 10
Trắc nghiệm:
3–8 câu, trung vị 6
Tự luận:
2–6 câu tự viết, trung vị 3
Điểm mỗi câu:
Trắc nghiệm 0,5 điểm; tự luận 0,5 điểm (khuôn 5 điểm) hoặc 1 điểm (khuôn 7–8 điểm); có câu lẻ 0,25, 0,75, 1,5
  • Khuôn Đọc 10 + Viết 10: 12/16 đề; khuôn Đọc hiểu 5 + Viết 5 (không đọc thành tiếng): 4/16 đề.
  • Đọc thành tiếng 3 điểm ở 10/12 đề có ghi điểm, 2 điểm ở 2/12.
  • Chính tả nghe – viết 2 điểm trong phần Viết: 3/16 đề.
  • Tỉ lệ điểm đọc hiểu nội dung / kiến thức tiếng Việt: trung vị 57 / 43 %.

Điểm theo mạch ở đề trường

MạchTrung vịThấp – caoNội dung hay hỏi
Đọc thành tiếng3 đ2 – 3 đĐọc một đoạn văn bản và trả lời câu hỏi về đoạn đọc
Đọc hiểu4 đ3 – 5 đChi tiết, nhân vật, lí do hành động, bài học của bài đọc (truyện 15/16 đề, khoảng 200–380 chữ)
Kiến thức tiếng Việt3 đ2 – 4 đDanh từ, động từ, viết hoa tên cơ quan tổ chức, đặt câu theo yêu cầu
Viết bài văn10 đ8 – 10 đKể lại câu chuyện đã đọc, đã nghe hoặc thuật lại một sự việc; 8 điểm khi đề có chính tả 2 điểm

Dạng bài các trường hay ra

  • Khoanh đáp án về chi tiết trong bài đọccó ở 16/16 đề · 0,5 điểm mỗi câu
    Đọc hiểu
  • Tìm động từ (dòng toàn động từ, động từ trong câu, chỉ cảm xúc / trạng thái / di chuyển)có ở 16/16 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Tìm, xếp loại danh từ (chung / riêng, chỉ thời gian, hiện tượng)có ở 15/16 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Đặt câu có danh từ hoặc động từ theo yêu cầucó ở 15/16 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Đọc thành tiếng kèm câu hỏicó ở 13/16 đề · 3 điểm (10/12 đề), 2 điểm (2/12 đề)
    Đọc thành tiếng
  • Kể lại một câu chuyện đã đọc, đã nghecó ở 12/16 đề · 10 điểm (khuôn 5 + 5: 5 điểm)
    Viết bài văn · Tính trên 15 đề có phần Viết
  • Viết hoa tên cơ quan, tổ chứccó ở 7/16 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Thuật lại một sự việc, hoạt động ở trườngcó ở 4/16 đề · 10 điểm
    Viết bài văn · Kể cả đề cho chọn 1 trong 2
  • Dấu câu: dấu hai chấm, dấu gạch ngang chỉ lời nóicó ở 4/16 đề · 0,5 điểm
    Kiến thức tiếng Việt · Ôn kiến thức lớp dưới
  • Chính tả nghe – viếtcó ở 3/16 đề · 2 điểm
    Viết bài văn
  • Nhìn tranh tìm động từcó ở 1/16 đề · 0,5 điểm
    Kiến thức tiếng Việt

Mức độ ở đề trường

48%
Mức 1
35%
Mức 2
17%
Mức 3

Tính trên 4 đề có ghi mức. Trung bình 4 đề ghi rõ điểm từng mức (phần đọc hiểu): M1 40–57 %, M2 29–50 %, M3 10–22 %. Các đề khác không ghi mức hoặc ghi 4 mức kiểu cũ.

4. Nội dung không ra ở kì này

Lưu ý khi dùng

  • Kiến thức tiếng Việt chỉ hỏi danh từ, động từ, viết hoa tên cơ quan tổ chức và đặt câu; chưa hỏi tính từ, nhân hóa.
  • Trường dùng khuôn Đọc hiểu 5 + Viết 5 thì bỏ đọc thành tiếng và chia đôi điểm các dòng còn lại.
  • Bài đọc nên là truyện ngoài SGK khoảng 250–330 chữ; đề trường gần như luôn dùng truyện.
  • Tránh dạng “có mấy danh từ / động từ” vì hay gây tranh cãi đáp án; dùng gạch chân hoặc xếp nhóm.
  • Phần Đọc: đọc thành tiếng kiểm tra riêng từng em; đọc hiểu + kiến thức tiếng Việt làm 35 phút (11 câu: 7 trắc nghiệm, 4 tự viết).
  • Mức cả phần Đọc: M1 5 điểm, M2 3 điểm, M3 2 điểm (50 / 30 / 20).
  • Đề Viết gợi ý: kể lại một câu chuyện đã đọc, đã nghe (đề trường 12/15); có thể cho chọn 1 trong 2 với thuật lại một hoạt động ở trường. Thang chấm bài văn là gợi ý, trường có thể chia khác.
📝 Đề giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.

Ma trận khác của lớp 4