Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tin học lớp 4 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 7 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 7 trường ở 4 tỉnh, thành, năm học 2024-2025 → 2025-2026, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 13 câu, tổng 10 điểm, làm trong 35 phút.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Máy tính và em | TN 2 câu · 1 đ | TN 1 câu · 0,5 đ | — | TN 3 câu · 1,5 đ | 15% |
| Mạng máy tính và Internet | TN 2 câu · 1 đ | — | — | TN 2 câu · 1 đ | 10% |
| Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | TN 1 câu · 0,5 đ | TN 1 câu · 0,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 1 câu · 1 đ | 20% |
| Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | TN 1 câu · 0,5 đ | — | — | TN 1 câu · 0,5 đ | 5% |
| Ứng dụng tin học | TN 1 câu · 0,5 đ | TN 1 câu · 0,5 đ TL 1 câu · 2 đ | TL 1 câu · 2 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 2 câu · 4 đ | 50% |
| Tổng | TN 7 câu · 3,5 đ | TN 3 câu · 1,5 đ TL 1 câu · 2 đ | TL 2 câu · 3 đ | TN 10 câu · 5 đ TL 3 câu · 5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 35% | 35% | 30% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính và em | Phần cứng và phần mềm máy tính (bài 1) | Nhận biết được thiết bị phần cứng và phần mềm quen thuộc | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 2 | Máy tính và em | Quan hệ phần cứng – phần mềm (bài 1) | Nêu được phần mềm cần phần cứng để hoạt động | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 3 | Máy tính và em | Gõ bàn phím đúng cách (bài 2) | Nhận biết được cách đặt tay và gõ phím đúng | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 4 | Mạng máy tính và Internet | Thông tin trên trang web (bài 3) | Nhận biết được siêu liên kết và các dạng thông tin trên trang web | 1 | Trắc nghiệm | 2 | 1 |
| 5 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Tìm kiếm thông tin trên Internet (bài 4) | Biết dùng máy tìm kiếm và từ khoá để tìm thông tin | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 6 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Các bước tìm kiếm thông tin (bài 4) | Sắp xếp được đúng thứ tự các bước tìm kiếm thông tin | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 7 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Thao tác với tệp và thư mục (bài 5) | Nêu được các thao tác tạo, đổi tên, xoá, sao chép tệp và thư mục | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 8 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Sử dụng phần mềm khi được phép (bài 6) | Nêu được vì sao chỉ dùng phần mềm khi được phép | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 9 | Ứng dụng tin học | Tạo bài trình chiếu (bài 7) | Nhận biết được phần mềm trình chiếu và cách tạo trang chiếu | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 10 | Ứng dụng tin học | Định dạng văn bản trên trang chiếu (bài 8) | Chọn được nút lệnh định dạng chữ (đậm, nghiêng, gạch chân, phông, cỡ) | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 11 | Ứng dụng tin học | Thực hành trên máy: tạo bài trình chiếu 3–4 trang, gõ nội dung tiếng Việt, lưu đúng tên và thư mục | Tạo được bài trình chiếu có tiêu đề và nội dung, lưu đúng chỗ | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 12 | Ứng dụng tin học | Thực hành trên máy: định dạng chữ, chèn hiệu ứng chuyển trang (bài 9) | Trình bày được bài trình chiếu rõ ràng, có định dạng và hiệu ứng chuyển trang | 3 | Tự luận | 1 | 2 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 35 phút (4/7 đề), 40 phút (3/7 đề)
- Số câu:
- 8–15 câu
- Trắc nghiệm:
- Phần lí thuyết 5–10 điểm; câu chọn 1 đáp án có ở 7/7 đề
- Tự luận:
- Thực hành trên máy 4–5 điểm ở 5/7 đề; tự viết 0–4 điểm (có ở 4/7 đề)
- Điểm mỗi câu:
- Câu chọn đáp án 0,5 điểm (6/7 đề), một đề 1 điểm/câu
- Thực hành chiếm 40–50 % số điểm ở đa số đề: bài trình chiếu 2–4 trang về trường, quê, bản thân (3/5 đề thực hành).
- Hai đề không thi thực hành thì toàn lí thuyết.
- 5/7 đề có 2–7 câu kèm hình: biểu tượng phần mềm, nút lệnh, khối lệnh.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Máy tính và em | 1 đ | 0 – 2,5 đ | Bài 1–2: phần cứng và phần mềm, gõ bàn phím đúng cách |
| Mạng máy tính và Internet | 1 đ | 0 – 1,5 đ | Bài 3: thông tin trên trang web, siêu liên kết |
| Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | 2 đ | 0 – 3,5 đ | Bài 4–5: tìm kiếm và trao đổi thông tin, thao tác với tệp và thư mục |
| Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | 0,5 đ | 0 – 1 đ | Bài 6: sử dụng phần mềm khi được phép |
| Ứng dụng tin học | 4,5 đ | 3 – 7 đ | Bài 7–9: tạo bài trình chiếu, định dạng, hiệu ứng chuyển trang; tính cả thực hành trên máy |
Dạng bài các trường hay ra
- Chọn 1 đáp áncó ở 7/7 đề · 0,5 điểm/câu (một đề 1 điểm)Máy tính và em
- Thực hành trên máycó ở 5/7 đề · 4–5 điểmỨng dụng tin học
- Thực hành: tạo bài trình chiếu 2–4 trang (trường, quê, bản thân)có ở 3/7 đề · 2–5 điểmỨng dụng tin học
- Thực hành: Word soạn thảo, chèn ảnh, gõ Telexcó ở 2/7 đề · 3–4 điểmỨng dụng tin học
- Thực hành: tạo thư mục, cây thư mụccó ở 2/7 đề · 1–2 điểmTổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
- Điền (Telex, bảng phần mềm)có ở 2/7 đề · 0,5–2 điểmỨng dụng tin học
- Nốicó ở 2/7 đề · 0,5–1 điểmỨng dụng tin học
- Tự viết: nêu thao tác với tệp, thư mụccó ở 2/7 đề · 1–2 điểmTổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
- Đúng/Saicó ở 1/7 đề · 2 điểmỨng dụng tin học
- Sắp xếp các bước tìm kiếmcó ở 1/7 đề · 0,5 điểmTổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
- Thực hành Scratchcó ở 1/7 đề · 1 điểmỨng dụng tin học · Scratch thuộc học kì 2 theo sách
Mức độ ở đề trường
40%
Mức 1
30%
Mức 2
30%
Mức 3
Tính trên 5 đề có ghi mức. Trung vị 5 đề có ghi mức xấp xỉ 40/30/30. Dải: M1 30–57, M2 14–65, M3 5–40.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Bài 10–11 (soạn thảo văn bản) thuộc học kì 2, dù 3/7 đề có hỏi Word, Telex.
- Scratch (bài 13–16) thuộc học kì 2, dù 2/7 đề có hỏi.
- Bài 9 (hiệu ứng chuyển trang) ít hỏi: 2/7 đề.
Lưu ý khi dùng
- Đa số trường dành 4–5 điểm cho thực hành trên máy, thường là bài trình chiếu về trường, quê, bản thân.
- Phạm vi kì không thống nhất: có trường thi thêm Word, Telex hoặc Scratch (sách đặt ở học kì 2).
- Câu trắc nghiệm nên 0,5 điểm và có hình nút lệnh, biểu tượng như đề trường.
- Lí thuyết 6 điểm (10 câu trắc nghiệm × 0,5 + 1 câu tự viết) · thực hành trên máy 4 điểm; mức 35/35/30.
- Trường không thi thực hành thì thay 4 điểm thực hành bằng câu trắc nghiệm, tự viết về bài 7–9.
📝 Đề học kì 1 Tin học lớp 4 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.