Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 8 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 8 trường ở 6 tỉnh, thành, năm học 2023-2024 đến 2025-2026, bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Ma trận mẫu có 20 câu, tổng 20 điểm, làm trong 80 phút.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
Phần Đọc · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | TL 1 câu · 2 đ | TL 1 câu · 1 đ | — | TL 2 câu · 3 đ | 30% |
| Đọc hiểu | TN 3 câu · 1,5 đ | TN 1 câu · 1 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 4 câu · 2,5 đ TL 2 câu · 2 đ | 45% |
| Kiến thức tiếng Việt | TN 1 câu · 0,5 đ | TN 2 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 3 câu · 1,5 đ TL 1 câu · 1 đ | 25% |
| Tổng | TN 4 câu · 2 đ TL 1 câu · 2 đ | TN 3 câu · 2 đ TL 2 câu · 2 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 7 câu · 4 đ TL 5 câu · 6 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 40% | 40% | 20% | — | — |
Phần Viết · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Viết bài văn | TL 3 câu · 3 đ | TL 3 câu · 5 đ | TL 2 câu · 2 đ | TL 8 câu · 10 đ | 100% |
| Tổng | TL 3 câu · 3 đ | TL 3 câu · 5 đ | TL 2 câu · 2 đ | TL 8 câu · 10 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 30% | 50% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần Đọc (10 điểm) | |||||||
| 1 | Đọc thành tiếng | Đọc một đoạn văn bản (khoảng 80–90 tiếng/phút) | Đọc đúng, rõ ràng, ngắt nghỉ hợp lí, tốc độ đạt yêu cầu | 1 | Tự luận | 1 | 2 |
| 2 | Đọc thành tiếng | Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc | Trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 3 | Đọc hiểu | Chi tiết, nhân vật, sự việc trong bài | Nhận biết được chi tiết, nhân vật, sự việc tiêu biểu trong bài đọc | 1 | Trắc nghiệm | 3 | 1,5 |
| 4 | Đọc hiểu | Lí do sự việc, ý nghĩa của cụm từ, hình ảnh | Giải thích được lí do sự việc, hiểu được ý nghĩa cụm từ, hình ảnh trong bài | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 5 | Đọc hiểu | Nhận xét nhân vật, từ ngữ chỉ cảm xúc | Nêu được nhận xét về nhân vật, tìm được từ ngữ thể hiện cảm xúc | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 6 | Đọc hiểu | Bài học, liên hệ bản thân | Viết được 2–3 câu nêu bài học hoặc liên hệ bản thân | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 7 | Kiến thức tiếng Việt | Danh từ, động từ: dòng toàn…, tìm trong câu | Nhận biết được danh từ, động từ trong câu | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 8 | Kiến thức tiếng Việt | Tính từ; xếp danh từ, động từ, tính từ vào nhóm | Tìm được tính từ và phân loại được danh từ, động từ, tính từ | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 9 | Kiến thức tiếng Việt | Xoay vòng: nhân hóa / viết hoa tên riêng / dấu gạch ngang | Nhận biết được biện pháp nhân hóa (hoặc viết đúng tên riêng, nêu được công dụng dấu gạch ngang) | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 10 | Kiến thức tiếng Việt | Đặt câu theo yêu cầu (có động từ, tính từ hoặc nhân hóa) | Đặt được câu có từ loại hoặc biện pháp theo yêu cầu và gạch chân | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| Phần Viết (10 điểm) | |||||||
| 11 | Viết bài văn | Mở bài: giới thiệu con vật | Giới thiệu được con vật định tả | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 12 | Viết bài văn | Thân bài: tả hình dáng | Tả được đặc điểm nổi bật về hình dáng con vật | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 13 | Viết bài văn | Thân bài: tả hoạt động, thói quen | Tả được hoạt động, thói quen của con vật | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 14 | Viết bài văn | Tình cảm với con vật | Thể hiện được tình cảm, sự gắn bó với con vật | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 15 | Viết bài văn | Kết bài | Viết được kết bài nêu cảm nghĩ về con vật | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 16 | Viết bài văn | Chữ viết, chính tả | Viết đúng chính tả, chữ rõ ràng, trình bày sạch | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 17 | Viết bài văn | Dùng từ, đặt câu | Dùng từ chính xác, biết dùng tính từ gợi tả, câu đúng ngữ pháp | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 18 | Viết bài văn | Sáng tạo: so sánh, nhân hóa | Dùng được hình ảnh so sánh, nhân hóa làm bài văn sinh động | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 40–90 phút cả bài; phần đọc hiểu 35–40 phút
- Số câu:
- Phần đọc hiểu 7–10 câu, trung vị 9,5
- Trắc nghiệm:
- Câu trắc nghiệm 0,5 điểm (đôi khi 1 điểm), chiếm phần lớn câu nội dung mức 1
- Tự luận:
- Câu tự viết (vì sao, bài học, đặt câu) chiếm khoảng 35–50 % điểm đọc hiểu
- Điểm mỗi câu:
- Trắc nghiệm 0,5 điểm; tự luận 1 điểm; có câu 1,5 và 2 điểm
- Khuôn Đọc 10 (đọc thành tiếng 3 + đọc hiểu 7) + Viết 10: 5/8 đề; khuôn Đọc hiểu 5 + Viết 5: 2/8; khuôn đọc hiểu 10 + tập làm văn 10 không đọc thành tiếng: 1/8.
- Đọc thành tiếng 3 điểm ở 4/4 đề có ghi điểm.
- Không đề nào có chính tả, không đề nào có hình.
- Tỉ lệ điểm đọc hiểu nội dung / kiến thức tiếng Việt: trung vị khoảng 65 / 35 %; số câu kiến thức 2–5, trung vị 3,5.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | 3 đ | 3 – 3 đ | Đọc một đoạn văn bản và trả lời câu hỏi về đoạn đọc |
| Đọc hiểu | 4,5 đ | 3 – 5,5 đ | Chi tiết, lí do, ý nghĩa cụm từ, bài học, liên hệ (truyện 6/8 đề, khoảng 250–470 chữ) |
| Kiến thức tiếng Việt | 2,5 đ | 1,5 – 4 đ | Danh từ, động từ, tính từ, đặt câu theo yêu cầu; nhân hóa, viết hoa tên riêng, dấu gạch ngang là phần phụ |
| Viết bài văn | 10 đ | 10 – 10 đ | Tả con vật là chính (4/8); khuôn 5 + 5 thì bài văn 5 điểm |
Dạng bài các trường hay ra
- Tìm động từ (dòng toàn động từ, động từ trong câu, gạch động từ trong đoạn)có ở 6/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Tìm danh từ (dòng toàn danh từ, từ không phải danh từ, danh từ riêng)có ở 5/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Tính từ: chọn, xếp nhóm, viết câu có tính từcó ở 5/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Đặt câu, viết câu theo yêu cầu (có động từ, tính từ, nhân hóa, từ cho sẵn)có ở 5/8 đề · 1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Đọc thành tiếng kèm câu hỏicó ở 5/8 đề · 3 điểmĐọc thành tiếng
- Tả con vậtcó ở 4/8 đề · 10 điểm (khuôn 5 + 5: 5 điểm)Viết bài văn
- Đúng / Sai, nối, xếp nhóm ở câu đọc hiểucó ở 3/8 đề · 0,5–1 điểmĐọc hiểu
- Viết hoa tên riêng (tên cơ quan, tổ chức, danh lam, di tích)có ở 2/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Nhân hóa: tìm câu, đặt câucó ở 2/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Tả câycó ở 2/8 đề · 10 điểmViết bài văn · Một đề cho chọn 1 trong 2
- Dấu gạch ngang: công dụngcó ở 1/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Kể lại câu chuyện / đoạn văn tưởng tượng / viết đơncó ở 1/8 đề · 10 điểmViết bài văn · Mỗi kiểu 1/8 đề
Mức độ ở đề trường
39%
Mức 1
36%
Mức 2
25%
Mức 3
Tính trên 2 đề có ghi mức. Trung bình 2 đề ghi tỉ lệ ba mức: M1 29–50 %, M2 29–43 %, M3 21–29 %. Mẫu có mức rất nhỏ, chỉ nên coi là tham khảo.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Từ điển: 0/8 đề hỏi
- Chính tả: 0/8 đề
- Câu dựa vào tranh, hình: 0/8 đề
- Chủ ngữ, vị ngữ: 1 đề hỏi nhưng có thể nằm ngoài phạm vi học kì 1
- Kiểu câu kể (kiến thức lớp 3): chỉ 1 đề hỏi
Lưu ý khi dùng
- Dồn điểm kiến thức vào từ loại (danh, động, tính từ) và đặt câu như đề trường; nhân hóa, viết hoa, dấu gạch ngang chỉ 1–2/8 đề, mỗi đề nên lấy một trong ba.
- Bài đọc đề trường dài hơn giữa kì: khoảng 250–470 chữ, trung vị khoảng 420.
- Tả cây có ở 2/8 đề nhưng chưa xác minh thuộc Tiếng Việt 4 tập một; nên dùng tả con vật làm đề chính.
- Trường dùng khuôn Đọc hiểu 5 + Viết 5 thì bỏ đọc thành tiếng và quy đổi điểm các dòng còn lại.
- Phần Đọc: đọc thành tiếng kiểm tra riêng; đọc hiểu + kiến thức tiếng Việt làm 40 phút (10 câu: 7 trắc nghiệm, 3 tự viết).
- Mức cả phần Đọc: M1 4 điểm, M2 4 điểm, M3 2 điểm (40 / 40 / 20).
- Đề Viết gợi ý: tả con vật (đề trường 4/8); có thể cho chọn 1 trong 2 với đoạn văn tưởng tượng như đề đánh giá trong SGK. Thang chấm bài văn là gợi ý.
📝 Đề học kì 1 Tiếng Việt lớp 4 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.